Gói thầu: Tu bổ, tôn tạo di tích đền đền Xối Thượng, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý di tích và danh thắng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Tu bổ, tôn tạo di tích đền đền Xối Thượng, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:42:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần hạ giải: | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói mũi hài (cao >4m) | Theo thiết kế được duyệt | 70,7 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái (hạ giải từng phần) | Theo thiết kế được duyệt | 0,906 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột (hạ giải từng phần) | Theo thiết kế được duyệt | 0,866 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 2,292 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 6 | Vận chuyển gạch đá, ngói các loại , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 4,413 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch đá, ngói các loại , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 4,413 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch đá, ngói các loại các loại - Cự ly vận chuyển 0,9km | Theo thiết kế được duyệt | 0,441 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 1,772 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 1,772 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển 0,9km | Theo thiết kế được duyệt | 0,177 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 0,177 | 10 tấn/1km |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 29,734 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,568 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,01 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,86 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 35,302 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói mũi hài (tận dụng ngói độn, thay 60% ngói mũ hài) (cao >4m; góc xối) | Theo thiết kế được duyệt | 15,9 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói mũi hài (tận dụng ngói độn, thay 60% ngói mũ hài) (cao >4m) | Theo thiết kế được duyệt | 54,8 | m2 |
| 10 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,334 | m3 |
| 11 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 12 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 13 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=20cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | m3 |
| 14 | Gông kích, gắn vá cột gỗ D20cm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Chạm khắc kết cấu gỗ, đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo thiết kế được duyệt | 0,641 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo thiết kế được duyệt | 0,637 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo thiết kế được duyệt | 0,269 | m3 |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ vì |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,884 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 2,679 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát các loại , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 2,679 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 3,864 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 3,864 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,884 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 0,884 | tấn |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 1,305 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại , 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 1,305 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi