Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075592-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Thiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201053630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 15:30:00 đến ngày 2020-11-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,607,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG.
B PHẦN MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo TC phê duyệt 8,4 100m
2 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo TC phê duyệt 4,03 m3
3 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 1,82 100m3
4 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90; bằng 1/3 khối lượng đào Theo TC phê duyệt 0,61 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,21 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,21 100m3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo TC phê duyệt 0,45 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 19,33 m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,25 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,08 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 5,15 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TC phê duyệt 1,02 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,76 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,64 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 1,43 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 2,39 tấn
17 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 98,02 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,23 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 24,62 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng ( cote +0,000 ) Theo TC phê duyệt 0,4 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,06 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,29 tấn
23 Mua đất , đào xúc lên xe ( đất đắp nền CIII ) Theo TC phê duyệt 250,23 m3
24 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,5 100m3
25 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly = 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,5 100m3/1km
26 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 ( 7km tiếp theo ) Theo TC phê duyệt 2,5 100m3/1km
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,5 100m3
28 Nilon tái sinh lót nền Theo TC phê duyệt 295,25 m2
29 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 29,53 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,28 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,17 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,46 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,74 tấn
5 Bê tông cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,46 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 62,66 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 9,95 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,55 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,14 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,25 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,4 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,51 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,8 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 1,29 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 2,55 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,19 m3
17 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,11 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 3,23 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 31,09 m3
20 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,28 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,18 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,4 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,49 tấn
24 Bê tông cột, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,78 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 85,35 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,67 100m2
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,03 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,02 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,7 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,19 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 2,55 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,11 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,15 m3
34 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,88 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,82 tấn
36 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 38,76 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,39 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,39 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,62 100m2
40 Đai bắt tôn + ke chống bão (4 cái / 1m2) Theo TC phê duyệt 1.440 cái
41 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 36 m
42 Tấm tôn đậy lỗ thăm mái Theo TC phê duyệt 0,64 m2
43 Sản xuất thang sắt Theo TC phê duyệt 0,03 tấn
44 Lắp dựng thang sắt Theo TC phê duyệt 0,03 tấn
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 923,1 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 688,92 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 332,06 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 318 m2
49 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 699 m2
50 Trát ô văng, lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 54 m2
51 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 95,48 m
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 200 m
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TC phê duyệt 585,25 m2
54 Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt hộp 14x14 Theo TC phê duyệt 151,2 m2
55 Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay , (thép hộp, pano sắt , kính ) bao gồm phụ kiện Theo TC phê duyệt 26,88 m2
56 Gia công sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay , (thép hộp, pano sắt , kính ) bao gồm phụ kiện Theo TC phê duyệt 151,2 m2
57 Gia công sản xuất cửa sổ mái bằng thép hộp Theo TC phê duyệt 0,55 m2
58 Sản xuất và lắp đặt vách kính cố định khung thép hộp , kính cường lực Theo TC phê duyệt 9,38 m2
59 Gia công sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Theo TC phê duyệt 9,18 m2
60 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo TC phê duyệt 178,08 1m2 cấu kiện
61 Ốp đá bồn hoa Theo TC phê duyệt 8,37 m2
62 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 26,73 m2
63 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 24,69 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 Theo TC phê duyệt 54,73 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 984,66 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.986,14 m2
67 Sản xuất lắp dựng lan can thép hình, sơn tĩnh diện Theo TC phê duyệt 24,69 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 32 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 5 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 48 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 10 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 24 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 34 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo TC phê duyệt 660 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TC phê duyệt 700 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 280 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 10 cái
17 Hộp điện tổng 500x250x300 Theo TC phê duyệt 2 cái
18 Hộp nối D100 Theo TC phê duyệt 8 cái
19 Băng dính cách điện D80 Theo TC phê duyệt 40 cuộn
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 14,4 m3
22 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 8 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 60 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TC phê duyệt 40 m
25 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Theo TC phê duyệt 80 m
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,14 100m3
27 Mua hộp đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 6 hộp
28 Mua bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 12 bình
29 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 6 bảng
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 1,2 100m
31 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 72 cái
32 Mua rọ chắn rác bằng inox Theo TC phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,44 100m3
35 Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,3 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 14,85 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 45 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 30 m2
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,3 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,26 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,17 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo TC phê duyệt 167 cái
43 Nilon tái sinh lót nền Theo TC phê duyệt 58,12 m2
44 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,81 m3
E HẠNG MỤC: BIỂN TẠI TRỢ VIETINBANK
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,7296 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,0912 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,4032 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0035 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0052 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,0672 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,5964 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0054 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,071 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 5,5493 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 5,2133 m2
13 Biển đá khắc lõm đá nội dung trên biển sơn màu theo mẫu Theo TC phê duyệt 1 cái
F HẠNG MỤC NÉN TĨNH
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500 Theo TC phê duyệt 259,2 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2 Ô tô vận chuyển khung giàn và đối trọng Theo TC phê duyệt 6 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->