Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Thiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:30:00 đến ngày 2020-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,607,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG. | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 8,4 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo TC phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,82 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90; bằng 1/3 khối lượng đào | Theo TC phê duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 1,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 1,21 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo TC phê duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 19,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 2,25 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 5,15 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TC phê duyệt | 1,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 2,39 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 98,02 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 10,23 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 24,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng ( cote +0,000 ) | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 23 | Mua đất , đào xúc lên xe ( đất đắp nền CIII ) | Theo TC phê duyệt | 250,23 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly = 7km, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 2,5 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 ( 7km tiếp theo ) | Theo TC phê duyệt | 2,5 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 28 | Nilon tái sinh lót nền | Theo TC phê duyệt | 295,25 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 29,53 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 1,74 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 7,46 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 62,66 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 9,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 1,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 2,55 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 17,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 3,11 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC phê duyệt | 3,23 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 31,09 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo TC phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 1,49 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 7,78 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 85,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,67 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC phê duyệt | 0,7 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 1,19 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 2,55 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 18,11 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 3,82 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 38,76 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,39 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,39 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 3,62 | 100m2 |
| 40 | Đai bắt tôn + ke chống bão (4 cái / 1m2) | Theo TC phê duyệt | 1.440 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 36 | m |
| 42 | Tấm tôn đậy lỗ thăm mái | Theo TC phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 43 | Sản xuất thang sắt | Theo TC phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thang sắt | Theo TC phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 923,1 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 688,92 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 332,06 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 318 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 699 | m2 |
| 50 | Trát ô văng, lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 54 | m2 |
| 51 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 95,48 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TC phê duyệt | 585,25 | m2 |
| 54 | Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt hộp 14x14 | Theo TC phê duyệt | 151,2 | m2 |
| 55 | Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay , (thép hộp, pano sắt , kính ) bao gồm phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 56 | Gia công sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay , (thép hộp, pano sắt , kính ) bao gồm phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 151,2 | m2 |
| 57 | Gia công sản xuất cửa sổ mái bằng thép hộp | Theo TC phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt vách kính cố định khung thép hộp , kính cường lực | Theo TC phê duyệt | 9,38 | m2 |
| 59 | Gia công sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo TC phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TC phê duyệt | 178,08 | 1m2 cấu kiện |
| 61 | Ốp đá bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 8,37 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 26,73 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 24,69 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo TC phê duyệt | 54,73 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 984,66 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.986,14 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hình, sơn tĩnh diện | Theo TC phê duyệt | 24,69 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo TC phê duyệt | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Hộp điện tổng 500x250x300 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Hộp nối D100 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện D80 | Theo TC phê duyệt | 40 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 8 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 25 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 27 | Mua hộp đựng bình chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 28 | Mua bình chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 12 | bình |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 6 | bảng |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 72 | cái |
| 32 | Mua rọ chắn rác bằng inox | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 14,85 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 45 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 30 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo TC phê duyệt | 167 | cái |
| 43 | Nilon tái sinh lót nền | Theo TC phê duyệt | 58,12 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,81 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BIỂN TẠI TRỢ VIETINBANK | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,7296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,0912 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,4032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,5964 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,071 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 5,5493 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC phê duyệt | 5,2133 | m2 |
| 13 | Biển đá khắc lõm đá nội dung trên biển sơn màu theo mẫu | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500 | Theo TC phê duyệt | 259,2 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Ô tô vận chuyển khung giàn và đối trọng | Theo TC phê duyệt | 6 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi