Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201070969-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201031189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 12:47:00 đến ngày 2020-11-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,553,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo cổng + tường rào mặt tiền
1 Phá dỡ hàng rào sắt Theo chương V của E-HSMT 38,61 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ tường gạch nt 18,326 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ cột BTCT nt 2,908 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng đá nt 29,484 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng BTCT nt 12 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 nt 0,627 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp nt 0,627 100m3
8 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp nt 3,136 100m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 28,826 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% khối lượng) nt 11,001 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% khối lượng) nt 0,991 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình nt 16,942 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,991 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 10,679 m3
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 11,826 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 15,373 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,204 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 14,689 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,296 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,112 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,293 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,089 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,736 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,325 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,691 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,178 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,593 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,838 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 2,88 100m2
30 Ván khuôn gỗ, cống vòm nt 0,302 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,533 100m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,6 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 28,102 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,8 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 222,307 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 208,9 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 220,96 m2
38 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 nt 92,4 m
39 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước đá 100*200 nt 56 m2
40 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 nt 57,002 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường nt 166,307 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 372,858 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 539,165 m2
44 Lắp dựng khung thoáng tường rào nt 25,68 m2
45 Lắp dựng chông tường rào nt 36,4 m2
46 Lắp dựng cửa cổng chính nt 18,72 m2
47 Lắp dựng cửa cộng phụ nt 10,933 m2
48 Bộ chữ Hộp mica cổng nt 1 bộ
B Cải tạo sân chơi trẻ em
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 42,279 m3
C Cải tạo nhà sinh hoạt đa năng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 14,44 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 47,68 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 24,88 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 72,56 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 14,44 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 - gạch Granite 300*300 nt 14,44 m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 nt 72,56 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 129,925 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 354,058 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 354,058 m2
11 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường nt 96,03 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 129,925 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 322,32 m2
14 Quét nước xi măng nt 322,32 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 322,32 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 322,32 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 11,2 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 11,2 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 - gạch 400*400 nt 11,2 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột nt 2.446,934 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 2.446,934 m2
22 Sơn quay gai tường nt 45 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.446,934 m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 12,296 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 7,19 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm nt 32,4 100m2
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 2 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 2 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 4 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) nt 16 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
35 Lắp đặt gương soi nt 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng nt 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 4 cái
38 Lắp đặt giá treo nt 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm nt 2 cái
D Cải tạo nhà truyền thanh
1 Tháo dỡ trần nt 49,56 m2
2 Thi công trần tôn lạnh nt 49,56 m2
3 Lắp dựng khung sườn trần nt 0,19 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 17,296 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 51,24 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 51,24 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm nt 51,24 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,4 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 23,805 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 23,805 m2
11 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường nt 8,037 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 14,4 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 16 m2
14 Quét nước xi măng nt 16 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 16 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 16 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột nt 234,512 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Dặm vá 30 % khối lượng) nt 5,04 m
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 234,512 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 234,512 m2
21 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m nt 1,536 100m2
22 Phá lớp vữa trát tam cấp nt 8,515 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 8,515 m2
24 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 nt 3,817 m2
25 Công tác ốp đá mảnh 100x200 nt 2,065 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 5,5 m
27 Bả bằng bột bả vào tường nt 1,265 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,265 m2
E Cải tạo nhà truyền thống + thư viện
1 Tháo dỡ trần nt 99,64 m2
2 Thi công trần bằng tôn lạnh nt 99,64 m2
3 Lắp dựng khung sườn trần nt 0,347 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 31,456 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 99,64 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 99,64 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm nt 99,64 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 26,16 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 33,551 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 33,551 m2
11 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường nt 10,21 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa hiện trạng) nt 19,44 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa gia công mới) nt 6,72 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 13,56 m2
15 Quét nước xi măng nt 13,56 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 13,56 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 13,56 1m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột nt 341,78 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Dặm vá 30 % khối lượng) nt 4,2 m
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 341,78 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 341,78 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,208 100m2
23 Phá lớp vữa trát tam cấp nt 11,4 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 11,4 m2
25 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 nt 9,007 m2
26 Công tác ốp đá mảnh 100x200 nt 1,49 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 4,4 m
28 Bả bằng bột bả vào tường nt 1,012 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,012 m2
F Cải tạo nhà văn hoá HTCĐ
1 Tháo dỡ trần nt 80,04 m2
2 Thi công trần bằng tôn lạnh nt 80,04 m2
3 Lắp dựng khung sườn trần nt 0,288 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 26,096 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 113,16 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 113,16 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm nt 113,16 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 29,04 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 39,424 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 39,424 m2
11 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường nt 15,262 1m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 29,04 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 43,04 m2
14 Quét nước xi măng nt 43,04 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 43,04 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 43,04 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột nt 352,76 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Dặm vá 30 % khối lượng) nt 5,82 m
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 352,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 352,76 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,304 100m2
22 Phá lớp vữa trát tam cấp nt 15 m2
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,712 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,237 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,183 m3
26 Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,332 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,319 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 23,745 m2
29 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 nt 15,81 m2
30 Công tác ốp đá mảnh 100x200 nt 1,905 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 5,1 m
32 Bả bằng bột bả vào tường nt 1,173 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,173 m2
G Thiết bị
1 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 1 cái
2 Bục phát biểu L800xR600xH1200 L800xR600xH1200 1 cái
3 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
4 Bàn hội trường Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU 21 cái
5 Ghế hội trường 2 chỗ ngồi Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU 43 cái
6 Bàn làm việc Kích Thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU 1 cái
7 Tủ tài liệu Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->