Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 12:47:00 đến ngày 2020-11-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,553,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo cổng + tường rào mặt tiền | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ tường gạch | nt | 18,326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ cột BTCT | nt | 2,908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng đá | nt | 29,484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng BTCT | nt | 12 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,627 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | nt | 0,627 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | nt | 3,136 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 28,826 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% khối lượng) | nt | 11,001 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% khối lượng) | nt | 0,991 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 16,942 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,991 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 10,679 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,826 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 15,373 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,204 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 14,689 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,296 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,112 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,293 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,089 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,736 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,325 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,691 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,178 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,593 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,838 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,88 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, cống vòm | nt | 0,302 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,533 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,6 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 28,102 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,8 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 222,307 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 208,9 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 220,96 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | nt | 92,4 | m |
| 39 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước đá 100*200 | nt | 56 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | nt | 57,002 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 166,307 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 372,858 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 539,165 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung thoáng tường rào | nt | 25,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng chông tường rào | nt | 36,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng chính | nt | 18,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cộng phụ | nt | 10,933 | m2 |
| 48 | Bộ chữ Hộp mica cổng | nt | 1 | bộ |
| B | Cải tạo sân chơi trẻ em | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 42,279 | m3 |
| C | Cải tạo nhà sinh hoạt đa năng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 14,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 47,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 24,88 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,56 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 14,44 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 - gạch Granite 300*300 | nt | 14,44 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 | nt | 72,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 129,925 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 354,058 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 354,058 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | nt | 96,03 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 129,925 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 322,32 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | nt | 322,32 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 322,32 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 322,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 11,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 - gạch 400*400 | nt | 11,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột | nt | 2.446,934 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.446,934 | m2 |
| 22 | Sơn quay gai tường | nt | 45 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.446,934 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 12,296 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 7,19 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | nt | 32,4 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | nt | 2 | cái |
| D | Cải tạo nhà truyền thanh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | nt | 49,56 | m2 |
| 2 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 49,56 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung sườn trần | nt | 0,19 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,296 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 51,24 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,24 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | nt | 51,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 23,805 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 23,805 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | nt | 8,037 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 14,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | nt | 16 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 16 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 16 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột | nt | 234,512 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Dặm vá 30 % khối lượng) | nt | 5,04 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 234,512 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 234,512 | m2 |
| 21 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | nt | 1,536 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tam cấp | nt | 8,515 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,515 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | nt | 3,817 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá mảnh 100x200 | nt | 2,065 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 5,5 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1,265 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,265 | m2 |
| E | Cải tạo nhà truyền thống + thư viện | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | nt | 99,64 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tôn lạnh | nt | 99,64 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung sườn trần | nt | 0,347 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,456 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 99,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 99,64 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | nt | 99,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 26,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 33,551 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 33,551 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | nt | 10,21 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa hiện trạng) | nt | 19,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa gia công mới) | nt | 6,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 13,56 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | nt | 13,56 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 13,56 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 13,56 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột | nt | 341,78 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Dặm vá 30 % khối lượng) | nt | 4,2 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 341,78 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 341,78 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,208 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tam cấp | nt | 11,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | nt | 9,007 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá mảnh 100x200 | nt | 1,49 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 4,4 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1,012 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,012 | m2 |
| F | Cải tạo nhà văn hoá HTCĐ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | nt | 80,04 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tôn lạnh | nt | 80,04 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung sườn trần | nt | 0,288 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 26,096 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 113,16 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 113,16 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | nt | 113,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 29,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 39,424 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,424 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | nt | 15,262 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 29,04 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 43,04 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | nt | 43,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 43,04 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 43,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm cột | nt | 352,76 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Dặm vá 30 % khối lượng) | nt | 5,82 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 352,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 352,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,304 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tam cấp | nt | 15 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,712 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,237 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,183 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,332 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,319 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,745 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | nt | 15,81 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá mảnh 100x200 | nt | 1,905 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 5,1 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1,173 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,173 | m2 |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Bục tượng Bác | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 3 | Tượng bác hồ bằng thạch cao | C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái |
| 4 | Bàn hội trường | Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU | 21 | cái |
| 5 | Ghế hội trường 2 chỗ ngồi | Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU | 43 | cái |
| 6 | Bàn làm việc | Kích Thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu | Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi