Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:36:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,824,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | 100m2 |
| 2 | Tháo tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | md |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,688 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện, dây diện và các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ máng tôn + ống TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8637 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1174 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,3487 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6074 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6498 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6498 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | md |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5611 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6996 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0053 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6021 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tôn lạnh giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,688 | 1m2 |
| 24 | Gia công khung xương sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 25 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 26 | Ti treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2988 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2988 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào chân tường chống ẩm, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,351 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,351 | m2 |
| 32 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9445 | m2 |
| 33 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9928 | m2 |
| 34 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m |
| 35 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0352 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6832 | m2 |
| 37 | SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8592 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,824 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0279 | m2 |
| 43 | Chốt cửa sổ, cửa đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 66 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 74 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 75 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4416 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6733 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện, dây diện và các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,224 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | md |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 12 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 13 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2564 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4596 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3052 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4702 | m2 |
| 20 | Chốt cửa sổ, cửa đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Bảng điện nhựa Sino 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9461 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6357 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7212 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3503 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xây không nung mác 75#, VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2926 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xây không nung mác 75#, VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3464 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xây không nung mác 75#, VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5755 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 19 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7832 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 22 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6283 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng <=11 h <=6m; g.không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2486 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,62 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 27 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 33 | BT cột,S<=0,1m2,h<=6m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1482 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng <=33 h<=6m gạch xây không nung mác 75#, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,677 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0361 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | 100m2 |
| 39 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5171 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 42 | BT lanh tô, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6079 | tấn |
| 44 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3117 | 100m2 |
| 45 | BT sàn mái, bê tông M250,đá 1x2, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6128 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng <=33, h<=6m gạch xây không nung mác 75#,, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7443 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng <=11, h<=6m gạch xây không nung mác 75#,,VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3082 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 49 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 50 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0991 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | tấn |
| 52 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1081 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6266 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1676 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2138 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,466 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9525 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,416 | m2 |
| 63 | Trát ô văng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m2 |
| 64 | Trát phào kép VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,76 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0011 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1348 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp, tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7694 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9181 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7698 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,3341 | m2 |
| 75 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 76 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6768 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9616 | m2 |
| 78 | SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6384 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7632 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | m2 |
| 84 | Chốt cửa sổ, cửa đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 112 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 114 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 115 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8065 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | SXLD cốt thép xà dầm giằng móng DK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép xà dầm giằng móng DK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trộn máy đổ thủ công bê tông giằng móng đá 1x2 #200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6992 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 #100 dầy 100mm, trộn máy đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2545 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép cho bê tông tại chỗ DK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cho bê tông tại chỗ DK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy bể đá 1x2 #200 trộn máy đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1015 | m3 |
| 12 | Xây bể gạch xây không nung,VXM #50 tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3729 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0316 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7216 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 19 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m3 |
| 27 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4856 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô cửa đá 1x2 #200 dầy 100mm trộn máy đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 34 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 37 | BT sàn mái, bê tông M250,đá 1x2, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2537 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng <=11, h<=6m gạch xây không nung mác 75#,,VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | m3 |
| 39 | Láng ganitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3456 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3064 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0011 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0889 | m2 |
| 45 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0011 | m2 |
| 46 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3139 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4275 | m2 |
| 48 | Ốp tường VXM #75 gạch men trắng KT 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2374 | m2 |
| 49 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 80x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m |
| 50 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2528 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3344 | m2 |
| 54 | Chốt cửa sổ, cửa đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Vách ngăn tấm compacw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 70 | Máng rửa tay bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | md |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=42mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi