Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074510-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201074468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 14:36:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,824,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (SỬA CHỮA)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882 100m2
2 Tháo tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,42 md
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,688 m2
4 Tháo dỡ tủ điện, dây diện và các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Tháo dỡ máng tôn + ống TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8637 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1174 m2
11 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,3487 m2
12 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6074 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6498 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6498 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m2
16 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882 100m2
17 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,42 md
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5611 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6996 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0053 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6021 m2
22 Trát trụ cột, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
23 Làm trần bằng tôn lạnh giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,688 1m2
24 Gia công khung xương sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
25 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
26 Ti treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2988 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2988 m2
29 Ốp gạch vào chân tường chống ẩm, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,782 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,351 m2
31 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,351 m2
32 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9445 m2
33 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9928 m2
34 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m
35 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0352 m2
36 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6832 m2
37 SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1408 m2
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m cấu kiện
39 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8592 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,824 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0279 m2
43 Chốt cửa sổ, cửa đi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
47 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
57 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
66 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
67 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
73 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
74 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
75 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
76 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
80 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4416 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 m3
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6733 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (SỬA CHỮA)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 100m2
2 Tháo dỡ tủ điện, dây diện và các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
5 Phá dỡ lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,224 m2
6 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 100m2
7 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 md
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
12 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
13 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 m2
14 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2564 m2
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m cấu kiện
16 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4596 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3052 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4702 m2
20 Chốt cửa sổ, cửa đi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Bảng điện nhựa Sino 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9461 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (XÂY MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6668 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6357 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
5 Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012 m3
6 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
7 Thép cổ cột F <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m2
9 BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7212 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
11 SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 100m2
13 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3503 m3
14 Xây móng bằng gạch xây không nung mác 75#, VXM50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2926 m3
15 Xây móng bằng gạch xây không nung mác 75#, VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3464 m3
16 Xây bậc tam cấp bằng gạch xây không nung mác 75#, VXM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5755 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m3
19 BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7832 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 100m3
22 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6283 m3
23 Xây tường thẳng <=11 h <=6m; g.không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2486 m3
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,62 m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 Tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
27 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4449 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
33 BT cột,S<=0,1m2,h<=6m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1482 m3
34 Xây tường thẳng <=33 h<=6m gạch xây không nung mác 75#, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,677 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6388 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0361 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342 100m2
39 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5171 m3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
41 Ván khuôn kim loại ,lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
42 BT lanh tô, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 m3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6079 tấn
44 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3117 100m2
45 BT sàn mái, bê tông M250,đá 1x2, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6128 m3
46 Xây tường thẳng <=33, h<=6m gạch xây không nung mác 75#,, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7443 m3
47 Xây tường thẳng <=11, h<=6m gạch xây không nung mác 75#,,VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3082 m3
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
49 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
50 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0991 m3
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7342 tấn
52 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7342 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1081 m2
54 Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6266 100m2
55 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1676 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2138 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,466 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9525 m2
62 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,416 m2
63 Trát ô văng VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,556 m2
64 Trát phào kép VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,76 m
65 Trát gờ chỉ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
66 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,0011 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1348 m2
69 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp, tay vịn hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7694 m2
70 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9181 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m2
73 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,7698 m2
74 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,3341 m2
75 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 m
76 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6768 m2
77 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9616 m2
78 SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 m2
79 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 m cấu kiện
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6384 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7632 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,359 m2
84 Chốt cửa sổ, cửa đi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
86 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
88 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
97 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
106 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
107 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
112 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
113 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
114 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
115 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
116 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8065 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1 SXLD cốt thép xà dầm giằng móng DK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
2 SXLD cốt thép xà dầm giằng móng DK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
4 Bê tông trộn máy đổ thủ công bê tông giằng móng đá 1x2 #200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6992 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 #100 dầy 100mm, trộn máy đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2545 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
9 SXLD cốt thép cho bê tông tại chỗ DK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
10 SXLD cốt thép cho bê tông tại chỗ DK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
11 Bê tông đáy bể đá 1x2 #200 trộn máy đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1015 m3
12 Xây bể gạch xây không nung,VXM #50 tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3729 m3
13 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m2
14 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0316 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7216 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
19 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 m3
27 Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4856 m3
28 SXLD cốt thép lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
30 Bê tông lanh tô cửa đá 1x2 #200 dầy 100mm trộn máy đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 100m2
34 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7711 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
36 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m2
37 BT sàn mái, bê tông M250,đá 1x2, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2537 m3
38 Xây tường thẳng <=11, h<=6m gạch xây không nung mác 75#,,VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 m3
39 Láng ganitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3456 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3064 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0011 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0889 m2
45 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0011 m2
46 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3139 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4275 m2
48 Ốp tường VXM #75 gạch men trắng KT 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2374 m2
49 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 80x40x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,56 m
50 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2528 m2
51 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 m2
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,56 m cấu kiện
53 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3344 m2
54 Chốt cửa sổ, cửa đi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Vách ngăn tấm compacw dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
70 Máng rửa tay bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 md
71 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
94 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=42mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->