Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071164-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201058833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất; ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 12:06:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,110,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Cắt sàn bê tông sê nô nhà học cũ, chiều dày sàn <=10cm nt 8,4 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 0,504 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 8,6503 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp II nt 1,0581 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 3,1054 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 39,1858 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,7887 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II nt 0,7887 100m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II nt 68,5564 100m
10 Đắp cát nền móng công trình (phủ cát đen đầu cọc) nt 10,969 m3
11 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 12,1928 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 38,4697 m3
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 nt 6,3808 m3
14 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 nt 1,8793 m3
15 Ván khuôn lót đáy móng nt 0,215 100m2
16 Ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,2017 100m2
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,1264 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng móng nt 0,5036 100m2
19 Ván khuôn cổ móng nt 0,1989 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,2438 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 2,04 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính >18 mm nt 0,7643 tấn
23 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm nt 0,0843 tấn
24 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm nt 0,2599 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm nt 0,2132 tấn
26 Cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm nt 0,0092 tấn
27 Cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm nt 0,1657 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 1,219 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 20,5816 m3
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,7175 m3
31 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 3,6013 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 19,819 m3
33 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 4,7542 m3
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 36,3896 m3
35 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 2,8852 m3
36 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,9536 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 2,1266 100m2
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,8125 100m2
39 Ván khuôn sàn mái nt 2,9841 100m2
40 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,383 100m2
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2909 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,2402 tấn
43 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,5486 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,7829 tấn
45 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,0772 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m nt 1,5244 tấn
47 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 2,5609 tấn
48 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,241 tấn
49 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1458 tấn
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2222 tấn
51 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2438 tấn
52 Bê tông chớp thang, đá 1x2, mác 200 nt 2,2474 m3
53 Ván khuôn chớp thang nt 0,4806 100m2
54 SXLD cốt thép chớp thang bê tông nt 0,1998 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 198 cấu kiện
56 Trát chớp thang, vữa XM mác 75 nt 48,064 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 32,721 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 31,3667 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,8504 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 nt 25,5214 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 nt 7,3551 m3
62 Sản xuất xà gồ thép U80*40*4.5 nt 4,1531 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép nt 4,1531 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 254,0948 m2
65 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45ly nt 6,7092 100m2
66 Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.45 mm nt 87,4 md
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 167,2414 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 212,66 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 298,41 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 81,25 m2
71 Láng chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 47,9244 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 763,1596 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 307,973 m2
74 Đắp táp nô trang trí lan can hành lang, vữa XM mác 75 nt 3,5904 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 1.176,8378 m2
76 Quét vôi 3 nước trắng nt 678,3114 m2
77 Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 488,68 m
78 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 nt 153,54 m
79 Láng granitô cầu thang, tam cấp nt 50,5338 m2
80 Trát lót cầu thang, tam cấp để trát GRANITÔ, dày 1.5 vữa XM mác 75 nt 50,5338 m2
81 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 nt 108,52 m
82 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô nt 20 m
83 Lắp đặt ống thoát nước nhựa PPR, đường kính ống d=90mm nt 0,32 100m
84 Cút nhựa PPR, đường kính cút d=90mm nt 4 cái
85 Chếch PPR D90 nt 4 cái
86 Rọ chắn rác nt 4 cái
87 Phễu thu nước nt 4 cái
88 Đai Inox giữ ống nt 32 cái
89 Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa nt 1 cái
90 Nhân công kẻ vẽ chân móng giả đá nt 10 công
91 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 19,0183 m3
92 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,9551 100m3
93 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình nt 4,312 m3
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch 500x500mm) nt 310,4048 m2
95 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch 120x500mm) nt 16,8408 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch 500x500mm) nt 7,2 m2
97 Sx cửa đi bằng cửa nhôm hệ 4400 dày 1.5mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 14,325 m2
98 Sx cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2600 dày 1.5mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 53,2 m2
99 Lắp dựng cửa nhôm hệ nt 67,525 m2
100 Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 2 cánh hãng GU (hoặc tương đương) nt 5 bộ
101 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh hãng GU (hoặc tương đương) nt 28 bộ
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Sắt 12x12mm) nt 0,7929 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 55,12 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 33,6787 m2
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 47 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 322 m
108 Ống nhựa mềm, đường kính 15mm nt 250 m
109 Ống nhựa mềm, đường kính 20mm nt 50 m
110 Đế điện chìm các loại nt 40 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 8 cái
112 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 8 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe nt 4 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe nt 2 cái
116 Tủ điện âm tường 300x200x50 nt 2 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W-220V điện cơ 91 nt 16 cái
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 16 bộ
119 Đèn LED vuông 300x300x38 - 24W ốp trần nt 6 cái
120 Hộp nối dây 70*70*40 nt 20 hộp
121 Hạt công tắc nt 24 cái
122 Móc sắt treo quạt trần nt 16 cái
123 Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp II nt 26,112 m3
124 Đắp đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II nt 26,112 m3
125 Gia công và đóng cọc chống sét nt 3 cọc
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm nt 81,6 m
127 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 6 cái
128 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 6 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm nt 272,7 m
130 Ren chân kim thu nt 6 công
131 Ca máy kiểm tra nt 1 ca
132 Đệm gỗ lim, cao su nt 6 Bộ
133 Sơn chống gỉ nt 3 kg
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC TẦNG 1+2
1 Biển tiêu lệnh nội quy PCCC nt 2 chiếc
2 Bình bọt chữa cháy loại 4 kg nt 2 chiếc
3 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg nt 2 chiếc
4 Giá treo trên tường nt 2 chiếc
C HẠNG MỤC: BỒN TRỒNG HOA, L = 12.4 md
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,4092 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,1364 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,2728 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,682 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 7,316 m2
6 Công tác ốp gạch tường bồn hoa gạch thẻ nt 5,084 m2
7 Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 nt 2,5296 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 9,8683 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II nt 1,0801 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 2,132 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 40,0011 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,8 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II nt 0,8 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II nt 70,0938 100m
8 Đắp cát nền móng công trình (phủ cát đen đầu cọc) nt 11,215 m3
9 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 12,6772 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 39,6496 m3
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 nt 4,1122 m3
12 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 nt 1,8739 m3
13 Ván khuôn lót đáy móng nt 0,2212 100m2
14 Ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,2312 100m2
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0944 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng móng nt 0,2814 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,221 100m2
18 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,1992 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 1,2953 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính >18 mm nt 1,281 tấn
21 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm nt 0,08 tấn
22 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm nt 0,3603 tấn
23 Cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm nt 0,0131 tấn
24 Cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm nt 0,2368 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 1,5429 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 22,9399 m3
27 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,2169 m3
28 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 3,4637 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 16,8488 m3
30 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 1,9504 m3
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 32,3742 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 2,6961 m3
33 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,1825 100m2
34 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 2,089 100m2
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,3546 100m2
36 Ván khuôn sàn mái nt 2,7172 100m2
37 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,3069 100m2
38 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2886 tấn
39 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,3192 tấn
40 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,2069 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,5737 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,8729 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,4162 tấn
44 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 2,4973 tấn
45 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1861 tấn
46 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0295 tấn
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1422 tấn
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,023 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 35,5437 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 39,7231 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,5807 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 10,3005 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 8,4715 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 nt 0,7574 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 2,1578 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 3,0219 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 158,44 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 208,9 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 271,72 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 35,46 m2
61 Láng mái chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 45,9885 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 588,367 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 367,274 m2
64 Đắp táp nô trang trí, vữa XM mác 75 nt 0,965 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 951,4071 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng nt 639,0609 m2
67 Trát phào chỉ, vữa XM mác 75 nt 426,096 m
68 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 nt 154,73 m
69 Láng granitô cầu thang nt 57,7744 m2
70 Trát lót cầu thang, tam cấp để trát GRANITÔ, dày 1.5 vữa XM mác 75 nt 57,7744 m2
71 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 nt 102,72 m
72 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô nt 20,94 m
73 Sản xuất xà gồ thép U80*40*4.5 nt 1,2336 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,2336 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 75,466 m2
76 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,9195 100m2
77 SX lắp đặt tấm tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm nt 38,44 md
78 Lắp đặt ống thoát nước nhựa PPR, đường kính ống d=90mm nt 0,32 100m
79 Cút nhựa PPR, đường kính cút d=90mm nt 4 cái
80 Chếch PPR D90 nt 4 cái
81 Rọ chắn rác nt 4 cái
82 Phễu thu nước nt 4 cái
83 Đai Inox giữ ống nt 32 cái
84 Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa nt 1 cái
85 Đắp chữ nổi vữa XMM75 sơn màu đỏ nt 25 chữ
86 Nhân công kẻ vẽ chân móng giả đá, và trang trí đầu và chân cột nhân nt 15 công
87 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 13,4427 m3
88 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,8088 100m3
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) nt 251,3772 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x250) nt 6,5403 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 250x400mm) nt 21,8115 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch 120x500mm) nt 17,8824 m2
93 Sx cửa đi bằng cửa nhôm hệ 4400 dày 1.5mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 23,64 m2
94 Sx cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2600 dày 1.5mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 28,92 m2
95 SX vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm nt 17,4506 m2
96 Lắp dựng cửa nhôm hệ nt 52,56 m2
97 Vách kính khung nhựa lõi thép nt 17,4506 m2
98 Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 2 cánh hãng GU (hoặc tương đương) nt 9 bộ
99 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh hãng GU (hoặc tương đương) nt 12 bộ
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Hoa sắt 12x12mm) nt 0,4009 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 28,92 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 17,0304 m2
103 Sản xuất lan can hành lang bằng thép INOX 304 nt 218,952 kg
104 Lắp dựng lan can bằng INOX nt 34,144 m2
105 SX lan can INOX cầu thang nt 130,1003 kg
106 Lắp dựng lan can cầu thang INOX nt 7,35 m2
107 Quả cầu INOX D120 + mặt bích nt 1 bộ
108 Đinh vít M10 nt 5 hộp
109 Mặt bích nt 54 cái
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 19,582 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 6,5273 m3
112 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,1305 100m3
113 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II nt 0,1305 100m3
114 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 0,8276 m3
115 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 nt 1,1554 m3
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,4928 m3
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,2543 m3
118 Ván khuôn lót đáy móng nt 0,0117 100m2
119 Ván khuôn đáy bể phốt nt 0,0169 100m2
120 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0241 100m2
121 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0262 100m2
122 Cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm nt 0,0829 tấn
123 Cốt thép tấm đan nt 0,0312 tấn
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg nt 8 cái
125 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 3,5509 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 41,0066 m2
127 Láng dáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 4,6057 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường nt 45,6123 m2
129 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể nt 35,6 kg
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 50 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 35 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 80 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 250 m
134 Ống nhựa mềm, đường kính 15mm nt 200 m
135 Ống nhựa mềm, đường kính 20mm nt 35 m
136 Đế điện chìm các loại nt 28 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 6 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 9 cái
139 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
140 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 5 cái
141 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe nt 6 cái
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe nt 2 cái
144 Hộp nối dây nt 15 hộp
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W-220V điện cơ 91 nt 8 cái
146 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 16 bộ
147 Đèn ốp trần D250-75W nt 7 bộ
148 Đèn + đui ốp trần nt 1 bộ
149 Hạt công tắc nt 24 cái
150 Tủ điện âm tường 300x200x50 nt 2 cái
151 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha nt 1 cái
152 Móc sắt treo quạt trần nt 8 cái
153 Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp II nt 32,064 m3
154 Đắp đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II nt 32,064 m3
155 Gia công và đóng cọc chống sét nt 7 cọc
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm nt 100,2 m
157 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 3 cái
158 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 3 cái
159 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm nt 155,88 m
160 Ren chân kim thu nt 3 công
161 Ca máy kiểm tra nt 1 ca
162 Đệm gỗ lim, cao su nt 3 Bộ
163 Sơn chống gỉ nt 3 kg
164 Ống nhựa PPR D42 nt 0,08 100m
165 Ống nhựa PPR D34 nt 0,07 100m
166 Ống nhựa PPR D27 nt 0,12 100m
167 Ống nhựa PPR D21 nt 0,08 100m
168 Van khóa PPR D42 nt 2 cái
169 Van khóa PPR D34 nt 1 cái
170 Van khóa PPR D27 nt 2 cái
171 Tê PPR 42 nt 1 cái
172 Tê PPR 42/27 nt 1 cái
173 Tê PPR 34/27 nt 1 cái
174 Tê PPR 27 nt 3 cái
175 Tê PPR 27/21 nt 2 cái
176 Côn PPR 42-34 nt 2 cái
177 Côn PPR 34-27 nt 1 cái
178 Cút PPR 42 nt 2 cái
179 Cút PPR 27 nt 1 cái
180 Cút, nối 21 nt 5 cái
181 Vòi xịt xí bệt INAX nt 1 cái
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
183 Van phao điện nt 1 cái
184 Máy bơm nước nt 1 cái
185 Ống nhựa PVC D110 nt 0,06 100m
186 Ống nhựa PVC D75 nt 0,1 100m
187 Ống nhựa PVC D42 nt 0,02 100m
188 T PVC 110 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 1 cái
189 Cút PVC 110 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 1 cái
190 T PVC 75 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 2 cái
191 Cút PVC 75 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 2 cái
192 Côn PVC 75/42 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 1 cái
193 Cút PVC D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 1 cái
194 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
195 Lắp đặt chậu rửa INAX nt 1 bộ
196 Ga sàn INOX nt 1 cái
197 Van xả ấn UF-6V cho chậu xí nt 1 cái
198 Vòi rửa ở các chậu rửa nt 1 cái
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II nt 0,5081 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1694 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,3387 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II I (Tính 4km tiếp theo) nt 0,3387 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 3,5532 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 nt 1,6909 m3
7 Ván khuôn bê tông lót đáy móng nt 0,0828 100m2
8 Ván khuôn giằng móng nt 0,1159 100m2
9 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm nt 0,0336 tấn
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm nt 0,147 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 10,167 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 10,4781 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,4772 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 4,8444 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,5047 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2396 100m2
17 Ván khuôn sàn mái nt 0,4157 100m2
18 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0927 100m2
19 Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,0336 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg nt 1 cái
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1241 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2174 tấn
23 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,4018 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 14,7224 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 4,6611 m3
26 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 15,29 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 41,57 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 23,96 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 92,348 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 125,36 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 92,348 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 164,652 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 48,4444 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 28,48 m
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x400mm) nt 48,2745 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x250mm) nt 26,3361 m2
37 Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhà nt 2,2651 m3
38 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 2,4679 m3
39 Sx cửa đi bằng cửa nhôm hệ 4400 dày 1.5mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 9,6 m2
40 Sx cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2600 dày 1.5mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 6,72 m2
41 Lắp dựng cửa nhôm hệ nt 16,32 m2
42 Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 1 cánh hãng GU (hoặc tương đương) nt 8 bộ
43 Phụ kiện kim khí cửa sổ lật nt 16 bộ
44 Ống thoát nước mái D90 nt 0,14 100m
45 Cút nhựa D90 nt 4 cái
46 Chếch nhựa D90 nt 4 cái
47 Rọ chắn rác bằng INOX nt 4 cái
48 Đai Inốc giữ ống nt 16 cái
49 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 19,582 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 6,5273 m3
51 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,1305 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II I (Tính 4km tiếp theo) nt 0,1305 100m3
53 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 0,8276 m3
54 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,1554 m3
55 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 nt 0,4928 m3
56 Ván khuôn bê tông lót đáy móng nt 0,0117 100m2
57 Ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,0169 100m2
58 Ván khuôn nắp đan nt 0,0241 100m2
59 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,0373 tấn
60 Cốt thép tấm đan nt 0,0039 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg nt 8 cái
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 3,8052 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 21,481 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,7136 m2
65 Láng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 4,4152 m2
66 Bả bằng ximăng vào tường nt 25,8962 m2
67 Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể nt 33,1145 kg
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 45 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 nt 20 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 20 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm nt 45 m
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
74 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm nt 2 bảng
75 Đèn tuýp bán nguyệt 1.2m*40W nt 2 bộ
76 Đèn LED vuông 300x300x38 - 24W ốp trần nt 8 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe nt 1 cái
78 Bảng điện nhựa âm tường nt 6 hộp
79 Lắp đặt hộp nối dây 7*7*4 nt 10 hộp
80 Tủ điện tổng nt 1 cái
81 Ống nhựa PPR D42 nt 0,05 100m
82 Ống nhựa PPR D34 nt 0,08 100m
83 Ống nhựa PPR D27 nt 0,2 100m
84 Ống nhựa PPR D21 nt 0,16 100m
85 Van khóa PPR D42 nt 2 cái
86 Van khóa PPR D34 nt 2 cái
87 Van khóa PPR D21 nt 12 cái
88 Tê PPR 42 nt 2 cái
89 Tê PPR 42-27 nt 1 cái
90 Côn PPR D42-34 nt 1 cái
91 Cút PPR D42 nt 5 cái
92 Cút PPR D34 nt 16 cái
93 Tê PPR 34 nt 2 cái
94 Côn PPR 34-27 nt 2 cái
95 Tê PPR D27 nt 20 cái
96 Côn PPR 27-21 nt 12 cái
97 Cút PPR D27 nt 8 cái
98 Tê PPR D21 nt 12 cái
99 Cút PPR 21 nt 4 cái
100 Nối PPR 21 nt 6 cái
101 Ren ngoài 21 nt 6 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt nt 8 bộ
103 Vòi xịt xí bệt nt 8 cái
104 Lắp đặt chậu xí xổm nt 6 bộ
105 Máy bơm nước LD 3.5m3/h nt 1 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
107 Ống nhựa PVC D110 nt 0,16 100m
108 Ống nhựa PVC D75 nt 0,12 100m
109 Tê 110 Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 10 cái
110 Cút 110 (Tiền Phong (hoặc tương đương)) nt 13 cái
111 Tê 75 - Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 10 cái
112 Cút 75-Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 4 cái
113 Côn 75/34 - Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 8 cái
114 Cút 34 nt 6 cái
F HẠNG MỤC: LÁN XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 5,2416 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 3,1231 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,7882 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,0558 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 0,0558 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 2,0972 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy nt 0,0728 100m2
8 Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0448 100m2
9 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,6222 m3
10 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,2075 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0556 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0298 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 2,002 m3
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 75.6mm dày 3.6 nt 0,357 100m
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,2995 tấn
16 Gia công xà gồ thép nt 0,4308 tấn
17 Sản xuất giằng mái thép nt 0,1746 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,2995 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,4308 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,1746 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,8887 100m2
22 Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45 nt 44,34 md
23 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 6,1918 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 6,0993 m3
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 6,105 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 5,14 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 5,14 m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II nt 1,3743 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,4581 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,9162 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km) nt 0,9162 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 17,3171 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 nt 32,384 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 10,1557 m3
8 Ván khuôn bê tông lót nt 0,5666 100m2
9 Ván khuôn nắp đan nt 0,6654 100m2
10 Cốt thép tấm đan nt 0,9061 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg nt 373 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg nt 11 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 198,963 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 83,645 m2
H HẠNG MỤC: BỒN HOA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 36,3518 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 12,1173 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,2423 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 0,2423 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 59,4206 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 321,3728 m2
7 Ốp gạch thẻ bồn hoa nt 213,192 m2
8 Đổ đất màu nt 79,41 m3
I HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH ĐỎ
1 Lát gạch đỏ kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400mm) nt 75,84 m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 7,584 m3
3 Lót Nilong chống mất nước xi măng nt 75,84 m2
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG CẢI TẠO
1 Ca máy đầm chặt nền sân nt 5 ca
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 87,8 m3
3 Cắt khe co giãn mặt sân nt 660 md
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 88,245 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 88,245 m3
3 Lót Nilong chống mất nước xi măng nt 882,45 m2
4 Cắt khe co giãn mặt sân nt 660 md
L HẠNG MỤC: LAN CAN KÈ AO
1 Đào móng trụ lan can sông nt 0,735 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,0074 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 0,0074 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,084 100m2
5 Bê tông móng trụ lan can sông, đá 1x2, mác 200 nt 0,735 m3
6 Sản xuất lan can nt 1,1012 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt nt 47,348 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15 m2
9 Quả cầu D150x2mm nt 48 quả
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa nt 16,3 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nt 9,1 m2
3 Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ nt 5 công
4 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 6m nt 94,6155 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m nt 5 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 30,6153 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 4,3554 m3
8 Đào xúc lớp tôn nền nt 0,5739 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m nt 0,5739 100m3
10 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (Tính 4km) nt 0,5739 100m3
11 Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng lên xe chuyển đi nt 20 công
12 Tháo dỡ cửa nt 18,5 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nt 6,5 m2
14 Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ nt 7 công
15 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 6m nt 80,627 m2
16 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m nt 32,441 m2
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m nt 6 m3
18 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m nt 1,5 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 46,944 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 2,2636 m3
21 Đào xúc lớp tôn nền nt 1,0391 100m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m nt 1,0391 100m3
23 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (Tính 4km) nt 1,0391 100m3
24 Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng, mái tôn lên xe chuyển đi nt 25 công
25 Tháo dỡ cửa nt 17,4 m2
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nt 7,8 m2
27 Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ nt 7 công
28 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 6m nt 75,2274 m2
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m nt 6 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 49,2869 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 5,792 m3
32 Đào xúc lớp tôn nền nt 1,0463 100m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m nt 1,0463 100m3
34 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (Tính 4km) nt 1,0463 100m3
35 Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng lên xe chuyển đi nt 25 công
36 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 6m nt 29,3335 m2
37 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m nt 1 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 6,1906 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 0,411 m3
40 Đào xúc lớp tôn nền nt 0,1096 100m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m nt 0,1096 100m3
42 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (Tính 4km) nt 0,1096 100m3
43 Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng, mái tôn lên xe chuyển đi nt 2 công
44 Tháo dỡ cửa nt 4,8 m2
45 Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước, thiết bị vệ sinh cũ nt 5 công
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 9,1097 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 0,97 m3
48 Đào xúc lớp tôn nền nt 0,6941 100m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m nt 0,6941 100m3
50 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (Tính 4km) nt 0,6941 100m3
51 Nhân công vận chuyển cánh cửa lên xe chuyển đi nt 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->