Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 11:07:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,616,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu sáu trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY KÈ TALUY ÂM VỊ TRÍ KM24+700 | |||
| 1 | Đào đất trồng vỉa | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | m3 |
| 2 | Trồng vỉa hai bên mép đường | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,018 | m3 |
| 3 | Rải lớp đá dăm nước loại 2, dày 15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 96,2 | m2 |
| 4 | Rải lớp đá dăm nước loại 3, dày 14cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 96,2 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 96,2 | m2 |
| 6 | Đào sửa mái taluy+đào hoàn trả rãnh đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 129,1 | m3 |
| 7 | Đắp lề gia cố bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 9 | Bê tông móng cột biển báo, hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,568 | m3 |
| 10 | Đào móng kè cống, đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | m3 |
| 11 | Đào móng kè cống, đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 80,8 | m3 |
| 12 | Đào móng kè cống, đất cấp 4 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 80,8 | m3 |
| 13 | Phá đá móng kè cống, đá cấp 4 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 94,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng kè cống, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 180,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,9 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,9 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 18 | Đá dăm tầng lọc | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đường kính Dmax<=6mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,675 | m3 |
| 20 | Bê tông móng kè, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 39,506 | m3 |
| 21 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 46,2 | m3 |
| 22 | Bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| B | ĐOẠN KM45-KM55 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 430,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường xử lý cao su, đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 37 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả xử lý nền đường cao su bằng đá thải (đá HH), bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 37 | m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.878,2 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.627,6 | m2 |
| 6 | Đào đất trồng vỉa | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 151,161 | m3 |
| 7 | Trồng vỉa hai bên mép đường | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 377,903 | m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước loại 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4.882,5 | m2 |
| 9 | Rải tăng cường lớp đá dăm nước loại 3, dày 12cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 17.391,9 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 17.875,9 | m2 |
| 11 | Đào vét rãnh+bạt lề đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 287,4 | m3 |
| 12 | Đắp đá thải phụ lề, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đào lớp kết cấu đường cũ để đắp) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 388,9 | m3 |
| 13 | Đắp đá thải phụ lề, độ chặt yêu cầu K95 (bổ sung thêm) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 834 | m3 |
| 14 | Đắp bù phụ lề đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 472 | m3 |
| 15 | Sơn cột tiêu 2 nước | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 28,2 | m2 |
| 16 | Đào hố trồng cọc tiêu | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,948 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 18 | Bê tông móng cột H, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,948 | m3 |
| 19 | Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m |
| 20 | Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính <=18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 34 | kg |
| 21 | Bê tông gờ chắn bản biên, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,642 | m3 |
| 22 | Làm lớp lót đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.488,579 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông lòng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31,105 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 116,98 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <=10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 527 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.382 | kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện tấm bê tông rãnh, trọng lượng <=25kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4.273 | cấu kiện |
| 28 | Chèn khe giữa các tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 51,271 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng >50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 171 | cấu kiện |
| 30 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 26,925 | m3 |
| C | BỔ SUNG CỐNG NGANG TẠI KM84+250 | |||
| 1 | Phá rỡ cống cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 19,49 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 47,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 34,52 | m3 |
| 4 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12,709 | m3 |
| 5 | Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7,175 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát TB 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 33,071 | m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 30 | kg |
| 8 | Cốt thép bản, đường kính <=10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 44,9 | kg |
| 9 | Cốt thép bản, đường kính >10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 72,7 | kg |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m3 |
| 11 | Bê tông bản+phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,954 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,187 | m3 |
| D | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi