Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 01:11:00 đến ngày 2020-11-07 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,689,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU WC, TƯỜNG RÀO, NHÀ MÁI VÒM VÀ CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,213 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,213 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,213 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 508,558 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,936 | m3 |
| 6 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống bằng xe 5m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | xe |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, TD lỗ <=0,04m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1lỗ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 142,533 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 142,533 | m3 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,213 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,213 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm (2,5kg/lớp ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 308,065 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 508,906 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo khu WC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng siphong ống thoát chậu rửa + tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi 0,45x0,78 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp dựng van khóa tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 26 | cung cấp, lắp đặt dây cấp nước cho các thiết bị vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact 12mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74,928 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,052 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 294 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 432,6 | m |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112 | m |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,6 | m2 |
| 33 | Hàn thêm râu sắt, cải tạo hoa sắt hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,6 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,6 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104,958 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104,958 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6.38, hệ thanh nhựa uPV bao gồm phụ kiện kim khí, đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,08 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38, hệ thanh nhựa uPV bao gồm phụ kiện kim khí, đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,6 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38, hệ thanh nhựa uPV bao gồm phụ kiện kim khí, đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,28 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38, hệ thanh nhựa uPV bao gồm phụ kiện kim khí, đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,92 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | công |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 47 | Công tắc 2 cực bình nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 430 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 360 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 370 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 370 | m |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | công |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,82 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 344 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 184 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 124 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20 mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 164 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt băng tan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,86 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ba chạc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112 | cái |
| 79 | Lắp đặt ba chạc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104 | cái |
| 80 | Lắp đặt ba chạc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.233,061 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.233,061 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.233,061 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,661 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,661 | m3 |
| B | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,45 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,424 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,15 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,585 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,155 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,252 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | m3 |
| 15 | Lát gạch terrazzo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng bảng mã chân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 17 | Sản xuất cột thép D219x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,552 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột thép D168x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,245 | tấn |
| 19 | Sản xuất dầm giằng thép tròn D114x4,78 dưới vì kèo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,29 | tấn |
| 20 | Sản xuất dầm mái thép H150x150x7x10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,757 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,275 | tấn |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 361,68 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 586,107 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,797 | tấn |
| 25 | Lắp dựng các vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (VL tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,355 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,275 | tấn |
| 28 | Làm mút xốp phủ bạc cách nhiệt OPP + phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 445 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,45 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,672 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng máng thu nước mưa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112,8 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng đai treo ống thoát nước mưa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | m |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | công |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường đèn led 1x40W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 700 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 400 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi