Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông của Ban An toàn giao thông tỉnh năm 2020 và nguồn kinh phí tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:29:00 đến ngày 2020-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN ĐẮK MIL | |||
| 1 | Móng trụ cột THGT-6,0M - MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ cột tủ điều khiển THGT- MTH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột THGT-3,8M - MTH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | M.dài |
| 5 | Mương cáp vỉa hè nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | M.dài |
| 6 | Kích ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | M.dài |
| 7 | ống thép tráng kẽm; Đ.60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | mét |
| 8 | Co nối thép; TTK-D.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | ống nhựa xoắn-D.65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | mét |
| 10 | Co nhựa ống TFP-D.65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Hố ga vỉa hè nền đất (để kích ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hố |
| 12 | Hố ga vỉa hè nền bê tông (để kích ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hố |
| 13 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 14 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6,0M (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 15 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3,8M (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 16 | Trụ đỡ + Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 17 | Cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cửa |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đ.cáp |
| 19 | Domino đấu dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Bảng điện cửa cột; KT 80x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bảng |
| 21 | Đầu cốt đồng; ĐC-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng; ĐC-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Đầu |
| 23 | Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (12x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1 | mét |
| 24 | Cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-M(2x11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 25 | Biển nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 26 | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm; Tiếp địa LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | kẹp răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Cổ dề giữa ống luốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| B | HUYỆN ĐẮK MIL | |||
| 1 | Móng trụ cột THGT-6,0M - MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ cột tủ điều khiển THGT- MTH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Mương cáp vỉa hè nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | M.dài |
| 4 | Kích ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | M.dài |
| 5 | ống thép tráng kẽm; Đ.60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | mét |
| 6 | Co nối thép; TTK-D.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | ống nhựa xoắn-D.65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | mét |
| 8 | Co nhựa ống TFP-D.65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Hố ga vỉa hè nền hạch terrazzo (để kích ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hố |
| 10 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | m2 |
| 11 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6,0M (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Trụ đỡ + Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 13 | Cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cửa |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đ.cáp |
| 15 | Domino đấu dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bảng điện cửa cột; KT 80x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 17 | Đầu cốt đồng; ĐC-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng; ĐC-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Đầu |
| 19 | Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (12x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mét |
| 20 | Cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-M(2x11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 21 | Biển nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 22 | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm; Tiếp địa LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 23 | kẹp răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Cổ dề giữa ống luốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi