Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:58:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,650,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng phần thủy công: Phần phục vụ thi công | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ quai thi công | E-HSMT- Chương V | 474,59 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 4,3145 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đường tránh thi công) | E-HSMT- Chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 4 | Hao phí cừ larsen | E-HSMT- Chương V | 734 | m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực móng cống | E-HSMT- Chương V | 1,045 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực móng cống | E-HSMT- Chương V | 0,095 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực đập quây kết hợp đường tránh thi công | E-HSMT- Chương V | 2,728 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực đập quây kết hợp đường tránh thi công | E-HSMT- Chương V | 3,472 | 100m |
| 9 | Thép C300 - giằng đỉnh | E-HSMT- Chương V | 1.818,96 | kg |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | E-HSMT- Chương V | 7,34 | 100m |
| 11 | Đào phá đập quây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 4,5688 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 4,5688 | 100m3 |
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 16,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 20,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,4707 | 100m3 |
| C | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 7,2625 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 57,256 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3213 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 10,95 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 2,21 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 50,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,3846 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 2,9983 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 44,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tường ngực) | E-HSMT- Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tường ngực) | E-HSMT- Chương V | 0,0225 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tường ngực) | E-HSMT- Chương V | 0,0291 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 (tường ngực) | E-HSMT- Chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,7715 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,6988 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 13,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng tường gờ chắn - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT- Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,4393 | tấn |
| 19 | Bê tông tường gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,94 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m3 cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 21,255 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng đáy bể tiêu năng | E-HSMT- Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,7594 | tấn |
| 23 | Bê tông móng đáy bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 12,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng (thành bể tiêu năng) | E-HSMT- Chương V | 0,2732 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thành bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,3742 | tấn |
| 26 | Bê tông thành bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng (cho bê tông phần tiếp giáp giữa bể tiêu năng và mái HL) | E-HSMT- Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng tiếp giáp giữa bể tiêu năng và mái kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,66 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | E-HSMT- Chương V | 10,56 | m3 |
| D | Cột dàn van | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0334 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,2386 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0821 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | E-HSMT- Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1117 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | E-HSMT- Chương V | 3,1899 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,7536 | 100m3 |
| E | Tường, mái bảo vệ thượng, hạ lưu cống | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng dầm chân mái | E-HSMT- Chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mái kênh | E-HSMT- Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5619 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,4554 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm chân mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,88 | m3 |
| 6 | Lót vữa mái thượng hạ lưu cống VXM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 8,19 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 23,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường chắn - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT- Chương V | 1,2015 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 1,0542 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 18,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ hộ lan bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0408 | tấn |
| 13 | Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,52 | m3 |
| F | Thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông chân móng thang lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Mua thép ống fi 60 làm thang công tác | E-HSMT- Chương V | 32,56 | m |
| 3 | Mua thép ống fi 42 làm thang công tác | E-HSMT- Chương V | 7,2 | m |
| 4 | Mua thép ống V63 làm thang công tác | E-HSMT- Chương V | 3,74 | m |
| 5 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0868 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 10,89 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 6,61 | 1m2 |
| G | Khe phai, cánh cống | |||
| 1 | Mua thép bản dày 10ly gia cố khe phai | E-HSMT- Chương V | 529,21 | Kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 13,62 | 1m2 |
| 3 | Mua thép tròn fi 20 gia cố khe phai | E-HSMT- Chương V | 29,6 | Kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,5588 | tấn |
| 5 | Mua thép I16 làm cánh cống | E-HSMT- Chương V | 445,2 | Kg |
| 6 | Mua thép U16 làm cánh cống | E-HSMT- Chương V | 272,64 | Kg |
| 7 | Mua thép bản dày 7 ly làm cánh cống | E-HSMT- Chương V | 1.247,42 | Kg |
| 8 | Mua thép bản dày 10 ly làm cánh cống | E-HSMT- Chương V | 396,96 | Kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 82,96 | 1m2 |
| 10 | Gia công cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 2,3622 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cánh cống | E-HSMT- Chương V | 2,3622 | tấn |
| 12 | Bu lông bắt ty van M24x150 | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Vít chìm D10 + long đen | E-HSMT- Chương V | 68 | bộ |
| H | Lan can cầu | |||
| 1 | Mua thép ống fi 80 làm lan can cầu | E-HSMT- Chương V | 9,8 | m |
| 2 | Mua thép ống fi 60 làm lan can cầu | E-HSMT- Chương V | 9,8 | m |
| 3 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0399 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 4,31 | 1m2 |
| I | Hoàn trả mặt đường cũ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT- Chương V | 0,8647 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | E-HSMT- Chương V | 157,21 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 39,3 | m3 |
| 4 | Bơm nước thi công bằng máy bơm công suất 20CV | E-HSMT- Chương V | 3 | ca |
| J | Phần lắp đặt máy đóng mở bằng điện | |||
| 1 | Cổ dề | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt <=20m | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC: 3*10+1*6 | E-HSMT- Chương V | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=2kg/m. Dây dẫn Cu/XLPE/PVC: 3*10+1*6. | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC: 3*6+1*4 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=1kg/m. Dây dẫn Cu/XLPE/PVC: 3*6+1*4. | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Khóa hãm cáp 10-16 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 6 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Đầu cốt M6 | E-HSMT- Chương V | 8 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 12 | Đầu cốt M4 | E-HSMT- Chương V | 2 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Dây cáp lụa | E-HSMT- Chương V | 22 | m |
| 15 | Dây thép buộc | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 16 | Nhân công lắp dây cáp lụa FI10, NC bậc 3,5/7 | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| 17 | Ống gen nhựa bọc dây vào cáp Cu/XLPE/PVC 3*6+1*4 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 18 | Lồng ống gen nhựa vào cáp Cu/XLPE/PVC 3*6+1*4; NC 3,0/7 | E-HSMT- Chương V | 0,5 | công |
| 19 | Tiếp địa T8C-2,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp máy đóng mở bằng điện các loại: trọng lượng 0,81 tấn/máy*2=1,62 tấn | E-HSMT- Chương V | 1,62 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha. Đơn giá NC 4,5/7 | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Cột thép Fi 42 mạ kẽm đỡ dây trên sàn công tác | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công lắp đặt cột thép | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| 24 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | E-HSMT- Chương V | 1 | ca |
| K | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở VĐ10-1 trục Fi75, L=6m, V(m/P), động cơ 4,5kw (chọn bộ) | E-HSMT- Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển MĐM bằng điện (chọn bộ) | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Cẩu 16 tấn bốc hàng lên | E-HSMT- Chương V | 0,85 | Tấn |
| 2 | Cẩu 16 tấn bốc hàng xuống | E-HSMT- Chương V | 0,85 | Tấn |
| 3 | Nhân công bậc 4/7 bốc hàng lên | E-HSMT- Chương V | 0,85 | Tấn |
| 4 | Nhân công bậc 4/7bốc hàng xuống | E-HSMT- Chương V | 0,85 | Tấn |
| M | Vận hành chạy thử | |||
| 1 | Nhân công chạy thử | E-HSMT- Chương V | 2 | công |
| 2 | Điện chạy thử máy bơm | E-HSMT- Chương V | 27 | KW |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi