Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074880-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201073853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 13:09:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,799,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,2303 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II NT 31,4278 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II NT 22,3373 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 NT 15,0976 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm NT 0,0567 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm NT 1,1543 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm NT 0 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy NT 0,4054 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,4508 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 NT 13,5011 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 NT 42,9362 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 NT 13,8881 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 1,2626 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,3276 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 1,733 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 0,5893 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I NT 1,1786 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 1,7657 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 NT 48,4834 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,2726 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật NT 1,056 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,1781 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 1,0352 tấn
5 Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột NT 144 cái
6 Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo NT 272 cái
7 Gia công lắp dựng tăng đơ D16 NT 68 cái
8 Gia công lắp dựng bu lông M14x100 NT 272 cái
9 Gia công lắp dựng vít nở M14x120 NT 272 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 NT 2,4232 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,1539 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,131 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan NT 0,3994 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,0778 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 0,3732 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 NT 5,6064 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 0,5097 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 NT 3,1163 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái NT 0,3116 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m NT 0,43 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m NT 7,1729 tấn
22 Gia công xà gồ thép NT 3,81 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m NT 7,1729 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép NT 3,81 tấn
25 Gia công giằng mái thép NT 0,6523 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 1.809,868 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 463,6496 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 NT 28,5366 m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường NT 31,1634 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 60,412 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 9,8644 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 327,372 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 524,414 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 36,3 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 NT 39,94 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 NT 50,97 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 NT 31,1634 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu NT 642,844 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng NT 367,312 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ NT 8,3228 100m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m NT 0,0415 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m NT 0,041 tấn
17 Gia công xà gồ thép NT 0,2352 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép NT 0,235 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 14,32 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ NT 0,7266 100m2
21 Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái NT 6,0843 100m2
22 Máng thoát nước bằng tôn liên doanh NT 80,44 m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 58,24 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm NT 30,72 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ NT 4,32 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn NT 93,2 m2 cấu kiện
5 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) NT 35,04 m2
6 Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: NT 123,942 m2
E RÃNH, HỐ GA, HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5167 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II NT 22,1404 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 9,5946 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 12,332 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 115,4972 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 NT 37,468 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 NT 10,352 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp NT 0,4184 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm NT 0,1824 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg NT 133 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 0,246 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I NT 0,492 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I NT 8,04 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 11,256 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 8,5224 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 NT 42,21 m2
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 NT 74,37 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng NT 28 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi NT 20 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc NT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc NT 12 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe NT 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe NT 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 NT 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 NT 500 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 NT 140 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 NT 130 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 NT 50 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 NT 4 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 NT 1 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần NT 8 cái
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm NT 12 bộ
G CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cọc
2 Chân bật sắt phi 8 NT 40 cái
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m NT 7 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm NT 140 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm NT 30 m
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm NT 48 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm NT 10 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm NT 26 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm NT 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm NT 0,8 100m
7 Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 NT 2 cái
8 Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 NT 16 cái
9 Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 NT 5 cái
10 Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt NT 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm NT 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi NT 4 bộ
13 Lắp đặt chậu xí xổm NT 8 bộ
14 Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m NT 1 máy
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 NT 2 bể
I BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1274 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II NT 5,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 0,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,04 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 NT 1,2 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm NT 0,2616 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 3,696 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 0,693 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 NT 0,8 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm NT 0,07 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp NT 0,05 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 NT 4,8672 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 NT 23,436 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg NT 5 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường NT 13,104 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II NT 0,2621 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->