Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073215-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201073046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:58:00 đến ngày 2020-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1958 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2837 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3116 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,82 m3
5 Xây thân kè, rãnh, lát mái bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,04 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,1287 m2
7 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 100m
9 Ván khuôn gỗ rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 100m2
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4956 m3
11 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,2377 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8264 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,065 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2276 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2947 tấn
16 Trát giằng tường vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2708 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8836 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,1856 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.031,7344 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,0052 m2
21 Gia công cột bằng thép hình L40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
23 Thép gai dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,82 kg
24 Lắp dựng hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,507 m2
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m3
26 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m3/1km
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( = 60% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,1518 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( = 40% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,4345 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,4345 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,5863 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,8865 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,908 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,908 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
37 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3/1km
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
39 Xây hố ga bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4147 m3
41 Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1287 m3
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1104 m2
43 Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
47 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
48 Gia công, lắp đặt tấm đan fi<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B CỔNG + NHÀ TRỰC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 100m2
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 100m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,516 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0593 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2015 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1906 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,06 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1886 100m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,86 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6389 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,808 m2
26 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6427 m3
27 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,592 m2
28 Gia công cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2783 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,17 m2
30 Gia công hoa sắt 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0553 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5072 1m2
32 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Biển tên ALUMINIUM ( cả chữ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2216 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2216 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1128 1m2
38 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 100m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,04 m2
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0812 100m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m3
45 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6406 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 tấn
50 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2177 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 100m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6374 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 tấn
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 100m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4156 m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,964 m3
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,42 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7327 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4095 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,984 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,944 m2
68 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 tấn
71 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 100m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,867 m2
74 Gia công hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1111 1m2
77 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
78 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m2
79 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 ( 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2516 m2
81 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( 500x120 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1808 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,714 m2
83 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,314 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,289 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6466 m2
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
91 Lắp đặt đèn LED gắn tường 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt đèn LED sát trần 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt đèn LED pha chiếu cổng - 30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Hộp đựng ATTOMAT SINÔ 4-8 át Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m3
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 100m3
103 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
104 Xây thân kè, rãnh, lát mái bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m3
105 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,189 m2
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m3
107 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m3/1km
C CẢI TẠO NHÀ ĐÓN TIẾP VÀ THĂM THÂN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,5835 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,984 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,613 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,884 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
7 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,772 m2
9 Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,819 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,819 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2475 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,685 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,395 m2
16 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ, kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
17 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ, kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1085 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9744 1m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7459 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,613 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,884 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,298 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,279 m2
26 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4584 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4584 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5158 100m2
29 Trần thạch cao tấm thả ( nhân công + vật liệu ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,772 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->