Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075501-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201075423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 16:21:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,518,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,12 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,29 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,022 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9708 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,4105 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,118 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5296 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48,0632 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,1699 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,1699 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,1699 100m3
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,8091 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,8091 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,8091 100m2
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,2 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,605 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,685 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3761 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,425 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,425 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,425 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,6 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,96 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,16 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9912 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,9 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,238 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0142 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8086 tấn
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,94 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2586 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3245 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7567 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7567 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7567 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,87 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 96,21 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 125,57 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2384 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,1373 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 31,35 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 361,19 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,61 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8992 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2108 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1447 100m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 272 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cột
2 Tiếp địa hạ thế R1GZ500 (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
3 Dây nhôm AV 70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 m
4 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 141 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73 m
6 Đầu cốt đồng M70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
7 Đầu cốt đồng nhôm H70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm H50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
9 Đầu cốt đồng M50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
10 Cổ dề tròn cột đơn CD-2T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
11 Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
12 Khóa néo cáp vặn xoắn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
13 Ghíp nối 2 bu lông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64 cái
14 Biển an toàn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
15 Biển tên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 móng
2 Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 móng
3 Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->