Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:33:00 đến ngày 2020-11-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,257,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ trên tuyến đường | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 4 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 66 | m3 |
| 7 | Đào móng tuyến ống cấp nước di chuyển DN50, DN1100, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 236,88 | m3 |
| 8 | Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đường | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 56 | công |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 3,046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,431 | 100m3 |
| 11 | Phụ kiện cấp nước khác | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1 | khoản |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đào thủ công | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 72,877 | m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ đào máy | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,7 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 270,573 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6,313 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường mở rộng, đắp thủ công | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 158,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường mở rộng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 3,699 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 597,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề, hè đường mở rộng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 312,962 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề, hè đường mở rộng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 7,302 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 908,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,429 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6,313 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14,31 | 100m |
| 14 | Ghép phên tre | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 53 | m2 |
| C | Mặt đường cũ cải tạo | |||
| 1 | Vá ổ gà mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Nhân công cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 40 | công |
| 3 | Bù trũng vá vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 3cm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,634 | 100m3 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm mặt đường cũ | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,385 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 11,765 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 11,765 | 100m2 |
| D | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm mặt đường mở rộng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 5,284 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm mặt đường mở rộng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,642 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14,792 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14,792 | 100m2 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bó vỉa | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 11,566 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 42,605 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 29,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 29,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 996 | cấu kiện |
| F | Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,912 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 35,856 | m3 |
| 3 | Đào móng đan rãnh, đất C2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 59,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 49,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1.992 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 192,229 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 192,229 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,896 | 100m3 |
| G | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,79 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1.193,1 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,627 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6,267 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè, dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 10,34 | m3 |
| H | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 48,41 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 104 | m2 |
| I | Cống D600 dọc tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng, đào thủ công, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 196,857 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 4,593 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đắp thủ công | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 119,736 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,794 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 451 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 39,42 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,83 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,836 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 17,52 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế công | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 438 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 219 | đoạn ống |
| J | D400 ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường đá dăm nhựa | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 63 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 23,52 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đào máy, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm móng cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,274 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,066 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 70 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 35 | đoạn ống |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 7,976 | 100m3 |
| K | Ga thu G-GP | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đào thủ công, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 23,656 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, đào máy, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng ga | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12,6 | m3 |
| 6 | Xây ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 56,163 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 255,284 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 8,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,5232 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 26,284 | m3 |
| 11 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 26,284 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 7,096 | m3 |
| 13 | Cốt thép trong bê tông tấm đan | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,611 | tấn |
| 14 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,991 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 56 | cấu kiện |
| 16 | Ghi chắn rác thép hình | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,05 | m3 |
| 18 | Cốt thép trong bê tông tấm đan | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,213 | tấn |
| 19 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | cấu kiện |
| L | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 30,25 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 3,78 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,384 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 10,199 | m2 |
| M | Cống D1000 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp quai xanh, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi cống hố móng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 5 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 13,23 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 10,39 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 15,26 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,03 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 3,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,16 | tấn |
| 14 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 3,71 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 16 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 8 | đoạn ống |
| 17 | Xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 5,09 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 30,88 | m2 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,72 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất phá quai xanh | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,55 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,61 | 100m3 |
| N | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột MT8 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | móng |
| 2 | Móng cột M2T8 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | móng |
| 3 | Xà hạ thế | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| 4 | Cột LT8B | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cột |
| 5 | Cột LT8C | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột BTLT | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 16 | cột |
| 7 | Kéo lại Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 564 | m |
| 8 | Cáp M2x4 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 630 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1.194 | m |
| 10 | Kẹp hãm 4x95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14 | cái |
| 11 | Kẹp hãm bổ trợ | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 140 | cái |
| 12 | Kẹp treo 4x95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 24 | cái |
| 13 | Kẹp treo 4x35 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14 | cái |
| 14 | Kẹp bổ trợ | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14 | cái |
| 15 | Móc treo | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14 | cái |
| 16 | Đai thép | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 70 | cái |
| O | Phần tận dụng tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ H4 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 28 | hòm |
| 2 | Lắp hòm công tơ H4 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 28 | hòm |
| 3 | Tháo hòm công tơ H2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1 | hòm |
| 4 | Lắp hòm công tơ H2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1 | hòm |
| 5 | Tháo Hòm công tơ H1 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14 | hòm |
| 6 | Lắp Hòm công tơ H1 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 14 | hòm |
| P | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột LT8 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 16 | cột |
| Q | Móng cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 5,052 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,422 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 3,456 | m3 |
| 5 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa thép L3x63x6x2500 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | Cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,164 | m3 |
| R | Thân cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hào cáp điện | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 129,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1,296 | 100m3 |
| 3 | Giấy báo cáp | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x10mm2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 96 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 480 | m |
| 6 | Kéo dải ống HDPE d50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 480 | m |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cột |
| 9 | Kẹp treo 4x16 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 11 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 24 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 6 | cái |
| 16 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 24 | cái |
| 17 | Lắp cần đèn CĐ1 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cần |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cửa |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cột |
| 21 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | chóa |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| S | Tiếp địa bảo vệ tủ điện | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 16,02 | kg |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,168 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,168 | m3 |
| T | Tiếp địa lắp lại tủ điện | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 18,23 | kg |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,168 | m3 |
| 3 | Cáp Cu/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 36 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 5 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,168 | m3 |
| U | Bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,044 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,152 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F80/105 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,194 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,5 | 100m |
| 10 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*10+1*6)mm2 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 15,3 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 0,153 | 100m |
| 12 | Tủ công tơ (loại 1) | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 1 | tủ |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-EHSMT + BVTKTC | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi