Gói thầu: Xây lắp công trình chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026537-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200966986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:15:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,668,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 57,15 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 6,933 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 1,7178 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 5,7982 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,0895 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,854 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,854 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (chỉ tính phần vật liệu phụ của mối nối) 60 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 9,244 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc 2,175 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV 0,0217 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (5km) 0,022 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (15km) 0,022 100m3
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 1,3149 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (đào móng đơn) 15,0478 m3
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (đào giằng móng) 17,8256 m3
17 Ván khuôn lót móng 0,5934 100m2
18 Ván khuôn đài móng 1,024 100m2
19 Ván khuôn giằng móng 1,1345 100m2
20 Ván khuôn cổ cột 0,5321 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 (bê tông lót móng) 18,9523 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 1,1086 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,2025 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm, cao <=6m 1,4869 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,4535 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm, cao <=6m 5,865 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, PCB30, đá 1x2 (đổ móng đơn) 33,6 m3
28 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M300, PCB30, đá 1x2 7,8552 m3
29 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB30, đá 1x2 (đổ giằng móng) 46,608 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công 66,5016 m3
31 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 22,0631 m3
32 Ván khuôn giằng tường 0,6466 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm, cao <=6m 0,5689 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm, cao <=6m 0,0655 tấn
35 Bê tông giằng tường chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB30, đá 1x2 7,1957 m3
36 Đắp đất nền sàn tầng 1 tận dụng đất đào 119,6094 m3
37 Đắp cát nền sàn tầng 1 514,2587 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 62,4083 m3
39 Lắp dựng dàn giáo đỡ sàn 6,3673 100m2
40 Lắp dựng sàn tôn deck dày 0.95mm 6,3673 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m 3,0572 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB30, đá 1x2 54,9145 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4291 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,3739 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m 0,0961 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB30, đá 1x2 4,1455 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,1028 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m 2,1373 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m 3,0437 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB30, đá 1x2 56,2063 m3
51 Vữa không co 4,62 m2
52 Gia công cột bằng thép tấm 11,7325 tấn
53 Lắp cột thép các loại 11,733 tấn
54 Gia công dầm mái thép 1,3709 tấn
55 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép 32,3382 tấn
56 Lắp dựng dầm thép 33,709 tấn
57 Gia công xà gồ thép 3,5246 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 3,5246 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.794,9857 1m2
60 Bu lông neo M24X600 96 cái
61 Bu lông M24X70 376 cái
62 Bu lông M20X70 90 cái
63 Bu lông M20X60 756 cái
64 Ê cu M24 568 cái
65 Ê cu M20 846 cái
66 Vòng đệm B24 376 cái
67 Vòng đệm B20 846 cái
68 Tăng đơ D20 15 cái
B Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 161,4699 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 24,0511 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 51,7133 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 19,7285 m3
5 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,7391 m3
6 Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 6,3347 m3
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung 335,092 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 740,961 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 1.116,2736 m2
10 Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 183,6225 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 265,16 m
12 Bả tường bằng bột bả 1.857,235 m2
13 Bả cột bằng bột bả 183,623 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 1.299,897 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 740,961 m2
16 Quét chống thấm nhà vệ sinh (Sika Top Seal - 107 hoặc tương đương) 56,812 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm 919,0313 m2
18 Lát nền, sàn gạch granit 800x800mm 281,3635 m2
19 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 600x600mm 47,221 m2
20 Ốp gạch thẻ 99,223 m2
21 Công tác ốp gạch chân tường 100x300mm 31,7905 m2
22 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường vệ sinh 157,028 m2
23 Lát gạch bê tông chưng áp chống nóng 20x20x60 cm 30,8013 m2
24 Lát đá granit bậu cửa 6,171 m2
25 Lát đá granit bậc cầu thang 92,173 m2
26 Lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện 22,16 m
27 Lắp dựng lan can cầu thang sắt 22,16 m2
28 Lát đá granit bậc tam cấp 23,1315 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại 7,224 m2
30 Khung giá đỡ mặt bệ 4 cái
31 Quét chống thấm sàn mái (Sika Top Seal - 107 hoặc tương đương) 86,4578 m2
32 Vách ngăn vệ sinh 16,72 m2
33 Làm trần bằng tấm trần thạch cao sợi khoáng khung xương nổi 600x600 1.115,74 m2
34 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 47,221 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 5,7068 100m2
36 Mái kính temper dày 12mm 61,196 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 2,725 m3
38 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 13,8231 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 33,1952 m2
40 Đắp đất trồng hoa 158,5621 m3
41 Ốp gạch thẻ vào chân tường 46,2713 m2
42 Kính Temper 12mm 41,85 m2
43 Khung nhôm gia cường 64,8 m
44 Tay nắm hợp kim 12 cái
45 Khóa sàn 6 cái
46 Bản lề thủy lực 6 cái
47 Kẹp trên 6 cái
48 Cửa đi gỗ công nghiệp 37,295 m2
49 Khuôn kép cửa gỗ 45,4 m
50 Khuôn đơn cửa gỗ 21,2 m
51 Nẹp gỗ 133,2 m
52 Phụ kiện cửa gỗ 11 bộ
53 Cửa đi sắt 17,3 m2
54 Phụ kiện cửa sắt 6 bộ
55 Cửa sổ lật nhôm kính dày 8,38mm 57,6307 m2
56 Vách kính dày 8,38mm 143,3513 m2
57 Lắp dựng cửa không có khuôn 99,481 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa kép 66,6 m
59 Lắp dựng cửa vào khuôn 37,295 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 143,351 m2
C Phần điện
1 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, 220V (Roman hoặc tương đương) 61 cái
2 Công tắc đảo chiều đơn, 10A, 220V (Roman hoặc tương đương) 6 cái
3 Công tắc đơn, 10A, 220V (Roman hoặc tương đương) 6 cái
4 Công tắc đôi, 10A, 220V (Roman hoặc tương đương) 7 cái
5 Công tắc ba, 10A, 220V (Roman hoặc tương đương) 3 cái
6 Công tắc bốn, 10A, 220V (Roman hoặc tương đương) 3 cái
7 Đèn Led Downlight 12W, D150, 220V (Philips hoặc tương đương) 68 bộ
8 Đèn Led Downlight có kính 5W, D90, 220V (Philips hoặc tương đương) 12 bộ
9 Đèn Led Panel 600x600, 220V (Philips hoặc tương đương) 118 bộ
10 Đèn Led Panel 40W, 220V (Philips hoặc tương đương) 5 bộ
11 Đèn hắt cây ngoài tròi, 5W, 220V, chống nước (Philips hoặc tương đương) 19 bộ
12 Đèn sân vườn (Philips hoặc tương đương) 7 bộ
13 Thang cáp 200x100 (Việt Á hoặc tương đương) 85 1 m
14 Thang cáp 100x100 (Việt Á hoặc tương đương) 10 1 m
15 Cút vuông thang 200x100 (Việt Á hoặc tương đương) 4 cái
16 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi (Sino hoặc tương đương) 650 m
17 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm (Sino hoặc tương đương) 550 m
18 Ống luồn dây PVC D25 (Sino hoặc tương đương) 80 m
19 Ống luồn dây PVC D32 (Sino hoặc tương đương) 90 m
20 Ống luồn dây HDPE D80 (Sino hoặc tương đương) 60 m
21 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 1 lớp cánh 400x300x150 (Sino hoặc tương đương) 2 1 tủ
22 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 1 lớp cánh 500x400x250 (Sino hoặc tương đương) 1 1 tủ
23 Tủ điện 8-12 module âm tường, mặt nhựa (Sino hoặc tương đương) 3 tủ
24 Tủ điện 12-16 module âm tường, mặt nhựa (Sino hoặc tương đương) 1 tủ
25 Tủ điện 18-24 module âm tường, mặt nhựa (Sino hoặc tương đương) 1 tủ
26 Aptomat MCCB-3P-80A-25KA (Schneider hoặc tương đương) 1 cái
27 Aptomat MCB-2P-32A-10KA (Schneider hoặc tương đương) 2 cái
28 Aptomat MCB-3P-32A-10KA (Schneider hoặc tương đương) 2 cái
29 Aptomat MCB-2P-63A-10KA (Schneider hoặc tương đương) 2 cái
30 Aptomat MCB-2P-20A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 2 cái
31 Aptomat MCB-3P-40A-15KA (Schneider hoặc tương đương) 2 cái
32 Aptomat MCB-1P-10A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 4 cái
33 Aptomat MCB-2P-25A-10KA (Schneider hoặc tương đương) 7 cái
34 Aptomat MCB-2P-20A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 11 cái
35 Aptomat MCB-1P-20A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 11 cái
36 Aptomat MCB-1P-16A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 16 cái
37 Aptomat MCB-1P-10A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 20 cái
38 Dây dẫn điện CU/PVC(2X2.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 420 m
39 Dây dẫn điện CU/PVC(2X1.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 800 m
40 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC(2X2.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 345 m
41 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC(2X4MM2) (Sunco hoặc tương đương) 60 m
42 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC(2X6MM2) (Sunco hoặc tương đương) 20 m
43 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC(2X10MM2) (Sunco hoặc tương đương) 20 m
44 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC(4X25MM2) (Sunco hoặc tương đương) 70 m
45 Dây dẫn tiếp địa CU/XLPE/PVC(4X10MM2) (Sunco hoặc tương đương) 20 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC(1X2.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 745 m
47 Dây tiếp địa CU/PVC(1X1.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 800 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC(2X4MM2) (Sunco hoặc tương đương) 60 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC(1X6MM2) (Sunco hoặc tương đương) 20 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC(1X10MM2) (Sunco hoặc tương đương) 40 m
51 Dây tiếp địa CU/PVC(1X25MM2) (Sunco hoặc tương đương) 70 m
52 Dây tiếp địa CU/PVC(1X25MM2) (Sunco hoặc tương đương) 50 m
53 Thiết bị thu sét tia tiên đạo (Ingesco hoặc tương đương) 1 cái
54 Gia công, đóng cọc tiếp địa D14/2,4m 18 cọc
55 Băng đồng tiếp đất 25x3mm 70 m
56 Hộp kiểm tra điện trở 1 cái
57 Dây 1x70mm2 40 m
58 Cáp tiếp địa M25 19 m
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,256 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0768 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,152 m3
62 Khung móng M16x600 4 khung
63 Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm 4 cọc
64 Đèn huỳnh quang đơn 40W có tụ bù, L=1200mm (Philips hoặc tương đương) 2 bộ
65 Công tắc đơn 10A (Roman hoặc tương đương) 1 cái
66 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Roman hoặc tương đương) 2 cái
67 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (Sino hoặc tương đương) 1 1 tủ
68 Aptomat 3P MCB-20A-10KA (Schneider hoặc tương đương) 1 cái
69 Aptomat 1P MCB-16A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 4 cái
70 Aptomat 1P MCB-10A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 3 cái
71 Contractor 1P MCB -10A-6KA (Schneider hoặc tương đương) 3 cái
72 Dây tiếp địa CU/PVC(1X1.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 20 m
73 Dây tiếp địa CU/PVC(1X2.5MM2) (Sunco hoặc tương đương) 20 m
74 Dây bảo vệ E2.5MM2 (Sunco hoặc tương đương) 10 m
75 Ống luồn dây D16 (Sino hoặc tương đương) 10 m
76 Ống luồn dây D20 (Sino hoặc tương đương) 10 m
77 Ống luồn dây HDPE D25 (Sino hoặc tương đương) 170 m
78 Quạt hút mùi vệ sinh 600m3/h -15PA 2 cái
79 Ống tôn gió 200x200 3 m
80 Ống tôn gió 150x150 6 m
81 Ống tôn gió 100x100 6 m
82 Cửa thải gió kiểu nan chớp + lưới chắn côn trùng, KT 200x200 10 cái
83 Cút 100x100 2 cái
84 Côn thu 150x100/100x100 2 cái
85 Chuyển tiết diện 100x100/D100 10 cái
86 Chân rẽ D100 2 cái
87 Chân rẽ D100x100 2 cái
88 Van VC D100x100 8 cái
89 Nối mềm D100 10 m
D Phần điện nhẹ
1 Máng cáp 200x100 20 1 m
2 Máng cáp 100x100 40 1 m
3 Cút vuông thang 200x100 3 cái
4 Tê 200x100 1 cái
5 Phụ kiện, support 1 cái
6 Lắp đặt Tủ rack 20U 1 1 tủ
7 Lắp đặt Switch 12 port ethernet + 2 SFP 3 thiết bị
8 Lắp đặt Patch Panel 24 port 3 thiết bị
9 Cáp UTP Cat6 4 Pair 65 10m
10 Cáp cấp nguồn CU/PVC 2x1.5mm2 cho camera 200 m
11 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi cho camera, wifi, mạng 245 m
12 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm cho camera, wifi, mạng + thoại 360 m
13 Ổ cắm mạng 25 1 cái
14 Ổ cắm thoại 24 1 cái
15 Lắp đặt Camera dome hồng ngoại 3 1 thiết bị
16 Lắp đặt Camera trụ hồng ngoại 3 1 thiết bị
17 Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 8 kênh tương thích với camera 1 1thiết bị
18 Lắp đặt Màn hình máy tính kết nối với camera 32' 1 1 thiết bị
19 Lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng 1TB 1 thiết bị
E Phần nước
1 Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt 1 máy
2 BỒN INOX NGANG 2m3 (Sơn Hà hoặc tương đương) 2 cái
3 XÍ BỆT KÈM VÒI XỊT Ø15+BỘ PHỤ KIỆN (Inax hoặc tương đương) 8 bộ
4 TIỂU NAM Ø15+BỘ PHỤ KIỆN (Inax hoặc tương đương) 4 bộ
5 LAVABO+BỘ VÒI ĐÔI+BỘ PHỤ KIỆN (Inax hoặc tương đương) 4 bộ
6 ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC DN20 1 cái
7 VÒI PHAO CƠ Ø20 2 cái
8 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,14 100m
9 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,02 100m
10 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,6 100m
11 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,73 100m
12 MĂNG SÔNG NHỰA PP-R D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
13 MĂNG SÔNG NHỰA PP-R D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 1 cái
14 MĂNG SÔNG NHỰA PP-R D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 15 cái
15 MĂNG SÔNG NHỰA PP-R D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 18 cái
16 VAN ĐỒNG NỐI REN 2 CHIỀU Ø32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
17 VAN ĐỒNG NỐI REN 2 CHIỀU Ø25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 3 cái
18 VAN ĐỒNG NỐI REN 2 CHIỀU Ø20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 6 cái
19 VAN ĐỒNG NỐI REN 1 CHIỀU Ø20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 1 cái
20 RẮC CO REN NGOÀI D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
21 RẮC CO REN NGOÀI D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 3 cái
22 RẮC CO REN NGOÀI D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 6 cái
23 MĂNG SÔNG REN NGOÀI D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
24 MĂNG SÔNG REN NGOÀI D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 3 cái
25 MĂNG SÔNG REN NGOÀI D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 6 cái
26 TÊ PP-R D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
27 TÊ PP-R D40/32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
28 TÊ PP-R D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
29 TÊ PP-R D32/25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
30 TÊ PP-R D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 8 cái
31 TÊ PP-R D25/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
32 CÚT PP-R D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
33 CÚT PP-R D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
34 CÚT PP-R D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
35 CÚT PP-R D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 34 cái
36 CÔN PP-R D40/25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
37 CÔN PP-R D32/25 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
38 CÔN PP-R D25/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) 25 cái
39 CÚT PP-R REN TRONG Ø15 (Tiền Phong hoặc tương đương) 24 cái
40 NÚT BỊT PPR (Tiền Phong hoặc tương đương) 24 cái
41 KÉP THÉP Ø15 24 cái
42 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,04 100m
43 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,28 100m
44 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,5 100m
45 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,1 100m
46 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,28 100m
47 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,02 100m
48 ỐNG NHỰA U.PVC PN 8 D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,04 100m
49 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) 1 cái
50 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 7 cái
51 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 13 cái
52 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) 3 cái
53 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 7 cái
54 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) 1 cái
55 MĂNG SÔNG NHỰA U.PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) 1 cái
56 PHỄU THU SÀN DN 80 12 cái
57 SI PHONG D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
58 TÊ CHÉO U.PVC D110/110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 8 cái
59 TÊ CHÉO U.PVC D110/90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 3 cái
60 TÊ CHÉO U.PVC D110/60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 3 cái
61 TÊ CHÉO U.PVC D90/D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 18 cái
62 TÊ CHÉO U.PVC D90/D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 8 cái
63 TÊ CHÉO U.PVC D60/D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
64 CÚT 135 U.PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 16 cái
65 CÚT 135 U.PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 30 cái
66 CÚT 135 U.PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 28 cái
67 CÚT 90 U.PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) 20 cái
68 NÚT THỐNG TẮC U.PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
69 NÚT THỐNG TẮC U.PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 9 cái
70 QUẢ CẦU THU NƯỚC MƯA DN150 4 cái
71 ỐNG NHỰA U.PVC D160 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,75 100m
72 ỐNG NHỰA U.PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,25 100m
73 TÊ CHÉO U.PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
74 CÚT 135 U.PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 27 cái
75 TÊ KIỂM TRA D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
76 MĂNG SÔNG D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) 19 cái
77 MĂNG SÔNG D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 6 cái
78 Quả cầu thu nước mưa Ø150 2 cái
79 Ống nhựa u.PVC PN8 D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,06 100m
80 Măng sông D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
81 Măng sông D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) 2 cái
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 35,7781 m3
83 Ván khuôn gỗ lót 0,0623 100m2
84 Ván khuôn gỗ 0,4502 100m2
85 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0472 100m2
86 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 3,251 m3
87 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 11,9868 m3
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,8299 m3
89 Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK <=10mm, cao <=6m 0,4834 tấn
90 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,5384 tấn
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 15 cái
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 10,6306 m3
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 61,116 m2
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 15,82 m2
95 Quét chống thấm bể nước (Sika Top Seal - 107 hoặc tương đương) 76,936 m2
96 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 17,6734 m3
F Phần PCCC
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 1 tủ
2 Lắp đặt Bộ cấp nguồn dự phòng 12VDC 2 1bộ
3 Đầu báo khói thường (Horing hoặc tương đương) 3,1 10 đầu
4 Điện trở cuối kênh 4 cái
5 Nút ấn báo cháy (Horing hoặc tương đương) 0,8 5 nút
6 Còi đèn báo cháy (Horing hoặc tương đương) 0,8 5 đèn
7 Đế đầu báo cháy (Horing hoặc tương đương) 3,1 10 đầu
8 Hộp đấu nối kỹ thuật 4 hộp
9 Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu cho đầu báo 2x1mm2 (Cadisun hoặc tương đương) 468 m
10 Dây cấp nguồn chống cháy cho chuông đèn, module 2x1mm2 (Cadisun hoặc tương đương) 235 m
11 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi (Sino hoặc tương đương) 306 m
12 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm (Sino hoặc tương đương) 10 m
13 Ống ghen mềm chống cháy D20 đi nổi (Sino hoặc tương đương) 62 m
14 Cáp đồng trần M50 10 m
15 Ống SP D40 đi chìm (Sino hoặc tương đương) 8 m
16 Ống SP D40 đi nổi (Sino hoặc tương đương) 2 m
17 Hộp đo điện trở tiếp địa 1 cái
18 Cọc thép mạ đồng tiếp địa D18, dài 2,4m 4 cọc
19 Đèn chiếu sáng sự cố (Paragon hoặc tương đương) 2,8 5 đèn
20 Đèn chỉ dẫn thoát nạn đi thẳng (Paragon hoặc tương đương) 2 5 đèn
21 Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng (Paragon hoặc tương đương) 0,6 5 đèn
22 Dây điện cấp nguồn chống cháy loại 2x1 mm2 (Cadisun hoặc tương đương) 294 m
23 Aptomat 10A (Schneider hoặc tương đương) 2 cái
24 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi (Sino hoặc tương đương) 240 m
25 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm (Sino hoặc tương đương) 10 m
26 Ống ghen mềm chống cháy D20 đi nổi (Sino hoặc tương đương) 54 m
27 Hộp chứa bình chứa cháy 700x700 5 cái
28 Bình chữa cháy CO2-5kg 5 cái
29 Bình chữa cháy ABC-8kg 10 cái
G Phần chống mối
1 Chống mối bằng hào bao ngoài công trình 43,36 1m3
2 Chống mối mặt dưới nền và đài móng 693,45 1m2
H Phần nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 3,4694 1m3
2 Ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật 0,0222 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 1,3344 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 4,2123 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0667 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,0134 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,11 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,7339 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,7397 m3
10 Đắp cát nền móng công trình 3,2768 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 0,6554 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0591 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm 0,0158 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm 0,0525 tấn
15 Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,5076 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà 0,0778 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,0222 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,1431 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,8562 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái +seno 0,3136 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m 0,3148 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 2,938 m3
23 Bê tông lót bậc tam cấp 0,288 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 7,5429 m3
25 Xây bậc tam cấp, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 0,36 m3
26 Lát đá granit 3,8604 m2
27 Lát gạch ceramic 500x500 mm 7,7536 m2
28 Ốp gạch thẻ vào chân tường 3,6 m2
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 41,878 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 30,874 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 5,56 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 14,4936 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 16,64 m2
34 Bả tường bằng bột bả 72,752 m2
35 Bả cột, dầm, trần bằng bột bả 36,694 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 67,568 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,878 m2
38 Quét chống thấm mái sênô (Sika Top Seal - 107 hoặc tương đương) 15,0936 m2
39 Sản xuất xà gồ thép 0,0482 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,048 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,112 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1062 100m2
43 Cửa đi nhôm kính dày 6,38mm 2,16 m2
44 Cửa sổ trượt nhôm kính dày 6,38mm 6,65 m2
45 Cửa sổ lật nhôm kính dày 6,38mm 1,36 m2
46 Lắp dựng cửa không có khuôn 10,17 m2
I Phần hàng rào, sân đường
1 Phá dỡ hàng rào ốp tôn 108,5171 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào 476,933 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 8,8872 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 4,1026 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 2,9653 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,3257 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,0885 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,4135 tấn
9 Bê tông giằng móng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 3,5831 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,8531 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,0203 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) 0,0203 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (10km) 0,0203 100m3
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,4264 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,0437 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,2798 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, PCB30, đá 1x2 2,345 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,1252 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,0277 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,1628 tấn
21 Bê tông giằng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 1,3768 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,6854 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 5,7484 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 7,6616 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 82,239 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 38,94 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 12,516 m2
28 Bả tường bằng bột bả 468,422 m2
29 Bả cột, dầm, trần bằng bột bả 142,206 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 610,628 m2
31 Sản xuất hàng rào song sắt. 65,175 m2
32 Lắp dựng hàng rào song sắt 65,175 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,175 1m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột 33,3 m2
35 Ốp gạch thẻ vào chân tường 57,145 m2
36 Logo tập đoàn 1 bộ
37 Chữ mika tên trụ sở 1 bộ
38 Cổng xếp tự động 8 m
39 Mô tơ không đường ray 1 bộ
40 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 195 cây
41 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 7,14 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 7,14 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 7,14 100m3/1km
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 7,14 100m3/1km
45 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 4,025 100m3
46 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 2,3 100m3
47 Rải giấy dầu lớp cách ly 11,5 100m2
48 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PCB30, đá 1x2 230 m3
49 Làm khe co 420 m
50 Làm khe giãn 10 m
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 5,12 m3
52 Xây bó vỉa gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 14,08 m3
53 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 83,2 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,2 m2
55 Đắp đất màu trồng cây 234,991 m3
J Phần thiết bị
1 Tủ rack 20U (Unirack, 3C hoặc tương đương) 1 cái
2 Switch 12 port ethernet + 2 SFP (Cisco hoặc tương đương) 3 cái
3 Patch Panel 24 port (AMP hoặc tương đương) 3 cái
4 Camera IP dome hồng ngoại 3MP (BKVISION hoặc tương đương) 3 cái
5 Camera trụ hồng ngoại 3MP (BKVISION hoặc tương đương) 3 cái
6 Đầu ghi hình camera IP 8 kênh (BKVISION hoặc tương đương) 1 cái
7 Màn hình máy tính kết nối với camera 32' (Samsung, LG hoặc tương đương) 1 cái
8 Ổ cứng chuyên dụng 1TB (Seagate, WD hoặc tương đương) 1 cái
9 Bơm nước sinh hoạt (Ebara, Pentax, Wilo hoặc tương đương) 1 cái
10 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (Hochiki, Horing, Bosch hoặc tương đương) 1 bộ
11 Bộ cấp nguồn dự phòng 12VDC 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->