Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét toàn khu, Máy phát điện dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét toàn khu, Máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 08:17:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 34mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt hai đầu răng STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng D90, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng D114, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,954 | m2 |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy SPRINKLER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| D | Hạng mục 4: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 60/34mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 42/34mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | GCLĐ cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 10 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | CCLĐ Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | CCLĐ Tăng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | CCLĐ Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| E | Hạng mục 5: THIẾT BỊ PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=120m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=120m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | "Họng tiếp nước chữa cháy - Chất liệu bằng gang - Áp lực làm việc 13bar, 2 họng nước 76 - Ngàm nhôm TCVN 6379-1998" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (8KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bình |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện, kích thước 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Ống hút máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Ống đẩy máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Ống hút máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ống đẩy máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa D90 (Van bướm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa một chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Van khóa Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Van một chiều Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Chống rung Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Chống rung chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lúp be đồng Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lúp be đồng Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Y lược Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Van khóa Ø42, mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm tự động 3 cấp máy bơm 40HP, có bảo vệ pha, vỏ sơn tỉnh điện 2 lớp, dày 1 ly, linh kiện LS - Hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Aptomat 3P- 100A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Kích thước: C700xN500xS220mm. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 Chất liệu gang, hợp kim nhôm Kích thước 65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Hộp chữa cháy vách tường Kích thước: C600xN400xS200mm, tôn thép dày 8zem.Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính, 2 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 35 | Van góc chữa cháy Ø50 Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 6379-1998, sơn tĩnh điện màu đỏ, áp lực làm việc 10kg/cm2, chất liệu hợp kim gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 36 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 Chất liệu gang, hợp kim nhôm Kích thước 50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 37 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 ZONE loại chuyên dùng. tiêu chuẩn Châu Âu G7 <br/>- Model : FS 5200<br/>- Tiêu chuẩn: EN54-2<br/>- Điện áp vào: 10-240 VAC/Tần số 50/60Hz<br/>- Điện áp ra: 24VDC<br/>- 10 Zone hiển thị qua Led<br/>- Hỗ trợ 2 mạch chuông .<br/>- Ngõ ra nguồn phụ 24VDC<br/>- Ngõ ra 1x Fire relay<br/>- Ngõ ra 1x Fault relay<br/>- Nhiệt độ làm việc: -5 °C - 40 °C<br/>- Độ ẩm thích hợp: 95% <br/>- Vỏ sắt, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói, Model : FD 8030. - Tiêu chuẩn : EN54-7 - Nguyên lý hoạt động : quang điện - Điện áp làm việc: 10 – 30 VDC - Dòng điện trạng thái giám sát: 1.2 mA - Dòng điện báo động: 8-25 mA - Nhiệt độ làm việc: -10 °C - 55 °C - Độ ẩm thích hợp: 93 % - Diện tích bảo vệ: 165m2 - IP 43 - Khi xảy ra cháy, 2 đèn Led sẽ sáng báo tín hiệu màu đỏ. - Màu sắc: màu trắng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu dò khói, Model: DB8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 5 | "Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt cố định và gia tăng, Model : FD 8020. - Tiêu chuẩn : EN54-5 - Nguyên lý hoạt động : Nhiệt trở âm - Điện áp làm việc: 10 – 30 VDC - Dòng điện trạng thái giám sát: 0.55 mA - Dòng điện báo động: 8-25 mA - Nhiệt độ làm việc: -10 °C - 55 °C - Độ ẩm thích hợp: 93 % - Diện tích bảo vệ: 80 m2 - IP 43 - Khi xảy ra cháy, 2 đèn Led sẽ sáng báo tín hiệu màu đỏ. - Màu sắc : màu trắng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo nhiệt, Model : DB8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | "Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp báo cháy" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | CP Nguồn 20 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét hiện đại bán kính R=62M Ingesco PDC E15 ( Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Hạng mục 6: THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi