Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074507-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cầu Diễn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201053171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách pường Cầu Diễn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 11:35:00 đến ngày 2020-11-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,052,897,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1,2,3,5,7
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 23,01 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế 1,7979 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 9,7245 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo thiết kế 8,6589 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2301 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2301 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2301 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế 26,4159 100m2
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4,6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 1,78 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 4,7498 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0178 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0178 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0178 100m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế 8,7123 100m2
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 8
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 0,26 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 1,5657 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0026 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0026 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0026 100m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế 3,4057 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 1,2,3,5,7
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế 87,648 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế 415,75 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 71,61 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 6,35 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 4,1575 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 4,1575 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 4,1575 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,7161 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,7161 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,7161 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, bùn rãnh Theo thiết kế 0,0635 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bùn rãnh Theo thiết kế 0,0635 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn rãnh Theo thiết kế 0,0635 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh Theo thiết kế 1,0466 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 48,96 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 108,03 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 19,11 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 849,83 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mũ mố Theo thiết kế 1,7634 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 19,13 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 2,1958 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 8,8865 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 48,93 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 250kg Theo thiết kế 134 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >= 250kg Theo thiết kế 327 cái
26 Song chắn rác tải trọng 125KN bao gồm nắp, khung và thiết kế ngăn mùi Theo thiết kế 27 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày hoàn trả mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 29,53 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, mang ga, rãnh, lòng rãnh cũ độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 1,6495 100m3
29 Phá dỡ rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 59,53 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,5953 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,5953 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,5953 100m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 <= 33cm, bó gốc cây vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,5256 m3
34 Đất màu trồng cây Theo thiết kế 1,26 0
35 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế 0,498 10m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 0,67 m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế 2,38 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,0372 100m3
39 Đế cống tròn D400 Theo thiết kế 12 cái
40 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo thiết kế 6 đoạn ống
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,67 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0067 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0067 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0067 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0238 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,0238 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,0238 100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 4,6
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế 34,2 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế 163,31 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 22,55 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 1,6331 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 1,6331 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 1,6331 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2255 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2255 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2255 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo thiết kế 0,3949 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 16,6 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 39,7 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,88 m3
14 Trát tường trong rãnh, hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 297,65 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mỗ Theo thiết kế 0,6644 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 7,16 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,7797 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 2,8985 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 16,39 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 250kg Theo thiết kế 158 cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >= 250kg Theo thiết kế 15 cái
22 Song chắn rác tải trọng 125KN bao gồm nắp, khung và thiết kế ngăn mùi Theo thiết kế 11 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,44 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,669 100m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 17,92 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1792 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1792 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1792 100m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế 133,37 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế 133,37 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế 133,37 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 42,13 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 42,13 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 42,13 m3
35 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế 26,169 1000v
36 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế 26,169 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế 26,169 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế 26,169 1000v
39 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế 23,32 tấn
40 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế 23,32 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế 23,32 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế 23,32 tấn
43 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế 2,956 tấn
44 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế 2,956 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế 2,956 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế 2,956 tấn
47 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế 1,636 m3
48 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế 1,636 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế 1,636 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế 1,636 m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 8
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế 11,38 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế 39,56 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 11,25 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 3,29 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,3956 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,3956 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,3956 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1125 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1125 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1125 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, bùn rãnh Theo thiết kế 0,0329 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bùn rãnh Theo thiết kế 0,0329 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn rãnh Theo thiết kế 0,0329 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh Theo thiết kế 0,1323 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 5,25 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,68 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,09 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 65,25 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mũ mố Theo thiết kế 0,2084 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,29 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,2559 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,9146 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,29 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 250kg Theo thiết kế 53 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >= 250kg Theo thiết kế 4 cái
26 Song chắn rác tải trọng 125KN bao gồm nắp, khung và thiết kế ngăn mùi Theo thiết kế 4 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày hoàn trả mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,87 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, mang ga, rãnh, lòng rãnh cũ độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,215 100m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế 41,67 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế 41,67 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế 41,67 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 17,02 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 17,02 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 17,02 m3
35 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế 4,8235 1000v
36 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế 4,8235 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế 4,8235 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế 4,8235 1000v
39 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế 8,04 tấn
40 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế 8,04 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế 8,04 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế 8,04 tấn
43 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế 0,933 tấn
44 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế 0,933 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế 0,933 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế 0,933 tấn
47 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế 0,59 m3
48 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế 0,59 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế 0,59 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế 0,59 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->