Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:50:00 đến ngày 2020-11-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,322,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9315 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,467 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,757 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1838 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4817 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1517 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0857 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3863 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3514 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6389 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6389 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9178 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2161 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2161 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2161 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi