Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc và tập luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043158-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc và tập luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:55:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,672,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V - E- HSMT | 7,8624 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | Theo chương V - E- HSMT | 922,361 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% toàn bộ tường ngoài nhà) | Theo chương V - E- HSMT | 102,485 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - E- HSMT | 2,493 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - E- HSMT | 9,0476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - E- HSMT | 13,4766 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V - E- HSMT | 13,4766 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V - E- HSMT | 13,4766 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V - E- HSMT | 401,049 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V - E- HSMT | 179,778 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V - E- HSMT | 34,7426 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V - E- HSMT | 471,144 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V - E- HSMT | 370,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V - E- HSMT | 36 | m2 |
| 15 | Tháo mút xốp tiêu âm | Theo chương V - E- HSMT | 18,8758 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ván lót sàn dày 2.5cm | Theo chương V - E- HSMT | 26 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ván mặt sàn dày 1.5cm | Theo chương V - E- HSMT | 26 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách bao sàn tập múa | Theo chương V - E- HSMT | 4,59 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ khung gỗ | Theo chương V - E- HSMT | 0,5003 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường | Theo chương V - E- HSMT | 25,55 | md |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - E- HSMT | 768,4 | m2 |
| 22 | Dọn vệ sinh dưới sàn tập múa dày 5cm | Theo chương V - E- HSMT | 4 | công |
| 23 | Tháo bỏ hệ vách tiêu âm bị hư hỏng | Theo chương V - E- HSMT | 119,893 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V - E- HSMT | 34 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V - E- HSMT | 49,0315 | m2 |
| 26 | Làm sạch bậc cầu thang | Theo chương V - E- HSMT | 49,0315 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - E- HSMT | 0,0147 | tấn |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V - E- HSMT | 5,8415 | m3 |
| 29 | Phá dỡ gach lát nền | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - E- HSMT | 467,152 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V - E- HSMT | 467,152 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói | Theo chương V - E- HSMT | 910,65 | m2 |
| 34 | cạo lớp vữa trên bề mặt mái bê tông | Theo chương V - E- HSMT | 910,65 | m2 |
| 35 | Làm sạch seno thu nước | Theo chương V - E- HSMT | 112,217 | m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - E- HSMT | 152,482 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V - E- HSMT | 152,482 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V - E- HSMT | 152,482 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp,vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 7,9853 | m3 |
| 40 | Công tác ốp đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 3,042 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - E- HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V - E- HSMT | 0,0411 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E- HSMT | 0,4004 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 158,663 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E- HSMT | 1.081,02 | m2 |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 13,9896 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 534,732 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 16,346 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - E- HSMT | 766,864 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - E- HSMT | 370,64 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E- HSMT | 1.137,5 | m2 |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao + khung xương Vĩnh Tường | Theo chương V - E- HSMT | 300,5 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V - E- HSMT | 621,7 | m2 |
| 54 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E- HSMT | 621,7 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - E- HSMT | 4,2 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch chân tường 50x10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 41,524 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 740,2 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 150*800, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 36 | m2 |
| 59 | Lát viền gạch theo chỉ định | Theo chương V - E- HSMT | 26,8877 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E- HSMT | 49,0315 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - E- HSMT | 0,0522 | tấn |
| 62 | Ốc liên kết bản mã và sàn | Theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 0,803 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 11,13 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà wc | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300X600, vữa XM M75 | Theo chương V - E- HSMT | 467,152 | 1m2 |
| 68 | Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 18mm | Theo chương V - E- HSMT | 42,485 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước + Khung xương | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 71 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E- HSMT | 83 | m2 |
| 72 | Gia công hệ khung thép lavabo | Theo chương V - E- HSMT | 0,1047 | tấn |
| 73 | Lắp đặt hệ khung thép lavabo | Theo chương V - E- HSMT | 0,1047 | tấn |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E- HSMT | 12,636 | m2 |
| 75 | Quét hóa chất chống thấm tầng mái | Theo chương V - E- HSMT | 1.044,08 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - E- HSMT | 133,427 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, dầy 1.4mm | Theo chương V - E- HSMT | 1,4973 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép, dầy 1.4mm | Theo chương V - E- HSMT | 1,616 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - E- HSMT | 1,616 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V - E- HSMT | 1,4973 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn giả ngói | Theo chương V - E- HSMT | 9,1065 | 100m2 |
| 82 | Gia công và lắp dựng khuôn và nẹp cửa kép | Theo chương V - E- HSMT | 78,04 | m cấu kiện |
| 83 | Gia công và lắp dựng khuôn+nẹp cửa đơn | Theo chương V - E- HSMT | 4,87 | m cấu kiện |
| 84 | Gia công và lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - E- HSMT | 37,268 | m2 cấu kiện |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa | Theo chương V - E- HSMT | 68 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm+khóa cửa đi | Theo chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt chốt cửa sổ | Theo chương V - E- HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt khóa điện cửa đi | Theo chương V - E- HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bộ tay co | Theo chương V - E- HSMT | 41 | bộ |
| 90 | Cửa đi cánh mở, gỗ công nghiệp MDF dày 17mm cách âm (bao gồm nhân công và phụ kiện) | Theo chương V - E- HSMT | 16,302 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cửa sắt xếp lá tôn dày 0.5mm | Theo chương V - E- HSMT | 4,8 | m2 |
| 92 | Lắp đặt cửa sắt xếp tận dụng (nhân công và phụ kiện) | Theo chương V - E- HSMT | 4,48 | m2 |
| 93 | Cửa đi mở quay nhôm kính dày 8,38mm | Theo chương V - E- HSMT | 15,624 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn di động gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine | Theo chương V - E- HSMT | 15,624 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay khung nhôm kính dày 8,38mm | Theo chương V - E- HSMT | 45,264 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất nhôm kính dày 5mm | Theo chương V - E- HSMT | 6,022 | m2 |
| 97 | Vách nhôm kính + cửa | Theo chương V - E- HSMT | 159,955 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V - E- HSMT | 226,865 | m2 |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E- HSMT | 255,682 | m2 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V - E- HSMT | 0,106 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - E- HSMT | 0,1286 | tấn |
| 102 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V - E- HSMT | 0,1104 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V - E- HSMT | 0,106 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - E- HSMT | 0,1286 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - E- HSMT | 0,1104 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - E- HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 107 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 100x15mm | Theo chương V - E- HSMT | 25,55 | m |
| 108 | Nẹp gỗ tự nhiên 4 hốc tường | Theo chương V - E- HSMT | 38,8 | m |
| 109 | Thi công vách gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine tiêu âm | Theo chương V - E- HSMT | 188,294 | m2 |
| 110 | Vách trang trí ghép trám + khung xương - gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine | Theo chương V - E- HSMT | 11,16 | m2 |
| 111 | Vách trang tí (trống đồng) + khung xương - gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine | Theo chương V - E- HSMT | 9,92 | m2 |
| 112 | Vách bao sàn tập múa gỗ Lim sơn phủ PU hoàn thiện | Theo chương V - E- HSMT | 4,59 | m2 |
| 113 | Phào bo trên + dưới | Theo chương V - E- HSMT | 34 | m |
| 114 | Cột gỗ công nghiệp MDF trang trí gắn tường (Chi tiết A) | Theo chương V - E- HSMT | 122,394 | m |
| 115 | Cột gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine tiêu âm bọc vải (Chi tiết X4') | Theo chương V - E- HSMT | 6,948 | m |
| 116 | Hộp gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine chân tường và tay vịn tường (Chi tiết C) | Theo chương V - E- HSMT | 33,464 | m |
| 117 | Phần hộp gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine bo đầu cột sát trần (Chi tiết B) | Theo chương V - E- HSMT | 43,742 | m |
| 118 | Thi công vách tiêu âm gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine phía dưới | Theo chương V - E- HSMT | 21,197 | m2 |
| 119 | Thi công vách tiêu âm gỗ công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine phía trên | Theo chương V - E- HSMT | 18,38 | m2 |
| 120 | Cột công nghiệp MDF dày 17mm phủ Melamine tiêu âm bọc vải (Chi tiết X) | Theo chương V - E- HSMT | 50,75 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt rèm chớp cửa sổ | Theo chương V - E- HSMT | 21,648 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | Theo chương V - E- HSMT | 31,8 | md |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V - E- HSMT | 51,672 | công |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A | Theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo chương V - E- HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo chương V - E- HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED dowlight D110/90 (9-12w), đèn trang trí | Theo chương V - E- HSMT | 101 | bộ |
| 8 | Lắp đăt Bóng đèn tuýp led áp trần 600x600 (3 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýt led áp trần 300x1200 (2 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt led 1,2m | Theo chương V - E- HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu -16A (đế âm+ ổ cắm) | Theo chương V - E- HSMT | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cấp nguồn cho điều hòa | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 13 | Công tắc điều khiển đèn 1 hạt (đế âm+ mặt+ hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc điều khiển đèn 2 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 15 | Công tắc điều khiển đèn 3 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 16 | Công tắc điều khiển đèn 6 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc bình lóng lạnh (đế âm+hạt+mật) | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển từ xa | Theo chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển từ xa kèm đèn | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 500m3/h | Theo chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200m3/h | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đục lỗ tường để lắp đặt quạt | Theo chương V - E- HSMT | 10 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x1.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 598 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x2.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 657 | m |
| 25 | Ống bảo hộ D20 | Theo chương V - E- HSMT | 518 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo chương V - E- HSMT | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Theo chương V - E- HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn LED dowlight D110/90 (9-12w) | Theo chương V - E- HSMT | 154 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led âm trần 600x600 (3 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tuýt led âm trần 300x1200 (2 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýt led áp trần 300x1200 (2 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu -16A (đế âm+ ổ cắm) | Theo chương V - E- HSMT | 94 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cấp nguồn cho điều hòa | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 38 | Công tắc điều khiển đèn 1 hạt (đế âm+ mặt+ hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 39 | công tắc điều khiển đèn 2 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 40 | công tắc điều khiển đèn 3 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | công tắc điều khiển đèn 6 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc bình lóng lạnh (đế âm+hạt+mật) | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển từ xa | Theo chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển từ xa kèm đèn | Theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 500m3/h | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200m3/h | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đục lỗ tường để lắp đặt quạt | Theo chương V - E- HSMT | 14 | lỗ |
| 48 | Lắp đặt cửa gió 600x600 | Theo chương V - E- HSMT | 5 | cửa |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x1.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 1.775 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x2.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 987 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 139 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 139 | m |
| 53 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Theo chương V - E- HSMT | 1.260 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Theo chương V - E- HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn LED dowlight D110/90 (9-12w) | Theo chương V - E- HSMT | 49 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led âm trần 600x600 (3 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýt led áp trần 300x1200 (2 bóng) | Theo chương V - E- HSMT | 32 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - E- HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu -16A (đế âm+ ổ cắm) | Theo chương V - E- HSMT | 14 | cái |
| 64 | Công tắc điều khiển đèn 1 hạt (đế âm+ mặt+ hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 65 | công tắc điều khiển đèn 2 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 66 | công tắc điều khiển đèn 6 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc bình lóng lạnh (đế âm+hạt+mật) | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cửa gió 600x600 | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cửa |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x1.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 556 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x2.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 431 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 63 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 63 | m |
| 73 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Theo chương V - E- HSMT | 350 | m |
| 74 | Đèn pha led 150W bổ sung chiếu sáng phòng tập | Theo chương V - E- HSMT | 9 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V - E- HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương | Theo chương V - E- HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo chương V - E- HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chương V - E- HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V - E- HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa kèm sen tắm | Theo chương V - E- HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống van, vòi, ống thoát cũ | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Vận chuyển vật tư, thiết bị cũ đến nơi tập kết | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - E- HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam+nút xả (ấn tay) | Theo chương V - E- HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - E- HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V - E- HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chương V - E- HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - E- HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng | Theo chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V - E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chương V - E- HSMT | 2,37 | 100m |
| 23 | Côn thu PPR 32/20 | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D20 | Theo chương V - E- HSMT | 45 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 | Theo chương V - E- HSMT | 87 | cái |
| 26 | Mang sông PPR D20 | Theo chương V - E- HSMT | 96 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo chương V - E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V - E- HSMT | 0,73 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V - E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Y u.PVC D110 | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y u.PVC D90 | Theo chương V - E- HSMT | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D110 | Theo chương V - E- HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D90 | Theo chương V - E- HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D42 | Theo chương V - E- HSMT | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo chương V - E- HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo chương V - E- HSMT | 59 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/42 | Theo chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông ống uPVC D90 | Theo chương V - E- HSMT | 35 | cái |
| 39 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA BỔ SUNG | Theo chương V - E- HSMT | 0 | 0.0 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo chương V - E- HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 43 | Đai đỡ ống D90 | Theo chương V - E- HSMT | 50 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ treo tường | Theo chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ treo tường | Theo chương V - E- HSMT | 17 | cái |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ áp trần | Theo chương V - E- HSMT | 2 | máy |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ treo tường | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ tủ đứng | Theo chương V - E- HSMT | 4 | máy |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây điện cũ.. | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư thiết bị cũ tới nơi tập kết | Theo chương V - E- HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều CSL 12.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều CSL 18.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 7 | máy |
| 10 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều CSL 24.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt điều hòa cục bộ casttsset 1 chiều CSL 36.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Đường ống nước ngưng đường kính ống d=27mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống đường kính ống 27mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 294 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 340 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chương V - E- HSMT | 183 | m |
| 25 | Giá đỡ ống đồng, ống nước ngưng | Theo chương V - E- HSMT | 66 | cái |
| 26 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều CSL 12.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 4 | máy |
| 27 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều CSL 18.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 6 | máy |
| 28 | Lắp đặt điều hòa cục bộ casttsset 1 chiều CSL 36.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 6 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy hút ẩm 30-50L/h | Theo chương V - E- HSMT | 4 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 15.9mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 38 | Đường ống nước ngưng đường kính ống d=27mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,86 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống đường kính ống 27mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,86 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 624 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chương V - E- HSMT | 358 | m |
| 43 | Giá đỡ ống đồng, ống nước ngưng | Theo chương V - E- HSMT | 118 | cái |
| 44 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều CSL 24.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 4 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo chương V - E- HSMT | 4 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy hút ẩm 30-50L/h | Theo chương V - E- HSMT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 19.1mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Đường ống nước ngưng đường kính ống d=27mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 56 | Bảo ôn đường ống nước ngưng đường kính ống d=27mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 144 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm+E1x6 | Theo chương V - E- HSMT | 128 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chương V - E- HSMT | 148 | m |
| 61 | Giá đỡ ống đồng, ống nước ngưng | Theo chương V - E- HSMT | 48 | cái |
| 62 | Ống nước ngưng D34 | Theo chương V - E- HSMT | 0,75 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=3000m3/h; H= 150pa | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ống thông gió 500x350 | Theo chương V - E- HSMT | 30 | m |
| 65 | Chân rẽ 400x350/D200 | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 66 | Van gió tròn D200 | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 67 | Ống gió mềm D200 | Theo chương V - E- HSMT | 32 | m |
| 68 | Hộp góp gió 600x600 | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 69 | Cửa gió 600x600mm | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu 500x350/D quạt | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu 600x450/D quạt | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bạt mềm đầu quạt | Theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cửa gió lan Z600x450 | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 74 | Gía đỡ ống gió | Theo chương V - E- HSMT | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=1000m3/h; H= 150pa | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 76 | Ống gió 250x200 | Theo chương V - E- HSMT | 36 | m |
| 77 | Chân rẽ 150x150/D100 | Theo chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 78 | Van gió tròn D100 | Theo chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 79 | Ống gió mềm D100 | Theo chương V - E- HSMT | 18 | m |
| 80 | Hộp góp gió 200x200 | Theo chương V - E- HSMT | 18 | 0.0 |
| 81 | Cửa gió 200x200 | Theo chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 82 | Côn thu 250x200/D quạt | Theo chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 83 | Bạt mềm đầu quạt | Theo chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 84 | Cửa gió lan Z350x300 | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 85 | Gía đỡ ống gió | Theo chương V - E- HSMT | 60 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - E- HSMT | 0,0442 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt Chân chống kim thu D12 | Theo chương V - E- HSMT | 0,0088 | tấn |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V - E- HSMT | 250 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt râu sắt D12 | Theo chương V - E- HSMT | 0,0444 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt bản mã chân kim thu sét | Theo chương V - E- HSMT | 11 | cái |
| 10 | Gia công lắp đặt đai kẹp kim thu | Theo chương V - E- HSMT | 44 | cái |
| 11 | Bulong M5 bắt đau kẹp kim thu | Theo chương V - E- HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Bulong+nở sắt M8 bắt bản mã kim thu sét | Theo chương V - E- HSMT | 44 | bộ |
| 13 | Sơn dẫn điện | Theo chương V - E- HSMT | 250 | md |
| 14 | Bắn keo cấy sắt 500ml | Theo chương V - E- HSMT | 6 | tuýt |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ dây mạng, thoại cũ (Thiết bị cũ, dây, cáp quanh tòa nha, trong nhà) | Theo chương V - E- HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tổng đài điện thoại | Theo chương V - E- HSMT | 1 | tổng đài |
| 4 | MDF (10 đôi) | Theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 port | Theo chương V - E- HSMT | 5 | 1 bộ |
| 6 | Ổ cắm thoại | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng lan | Theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm thoại + mạng lan | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Dây cat 6 | Theo chương V - E- HSMT | 40,7 | 10 m |
| 10 | Dây cat 5 | Theo chương V - E- HSMT | 19,5 | 10 m |
| 11 | Máng điện nhựa 60x40 | Theo chương V - E- HSMT | 139 | m |
| 12 | Tủ rack 20U | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tủ đựng Swich 8 port | Theo chương V - E- HSMT | 5 | 1 tủ |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun xử lý chống mối nền tầng 1 | Theo chương V - E- HSMT | 178,2 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ chống mối dọc chân tường bên trong công trình. Khoảng cách 30cm/ 1lỗ. | Theo chương V - E- HSMT | 513 | lỗ khoan |
| 3 | Phun xử lý chống mối vách tường bên trong tầng 1. Phun cao 1m. | Theo chương V - E- HSMT | 145,21 | m2 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy | Theo chương V - E- HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chữa cháy | Theo chương V - E- HSMT | 20 | công |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Theo chương V - E- HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - E- HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - E- HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V - E- HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chương V - E- HSMT | 5,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V - E- HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Theo chương V - E- HSMT | 150 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2Px0.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 1.100 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo chương V - E- HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện, Q=18M3/5, H=35M | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel, Q=18M3/5, H=35M | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 17 | Tủ Điều Khiển bơm chữa cháy | Theo chương V - E- HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180mm tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện | Theo chương V - E- HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, 16bar | Theo chương V - E- HSMT | 6 | Cuộn |
| 20 | Lắp đặt Lăng Phun D50/13mm | Theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van chặn D70mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van chặn D50mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều D50mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm D70mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm D50mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc D70mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họ rút D=70mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp tắt/ mở bơm khẩn từ xa | Theo chương V - E- HSMT | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Van góc D50mm kèm cả khớp nối | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V - E- HSMT | 1,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 70mm | Theo chương V - E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút hàn D70mm | Theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút hàn D50mm | Theo chương V - E- HSMT | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt T thép hàn D70mm | Theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt T Thép hàn D50mm | Theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu hàn D70/50mm | Theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Theo chương V - E- HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm | Theo chương V - E- HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây cấp nguồn phòng bơm 4x10mm | Theo chương V - E- HSMT | 20 | m |
| 40 | Sơn ống chữa cháy (hai lớp chống gỉ, một lớp màu) | Theo chương V - E- HSMT | 50 | m2 |
| 41 | Bình chữa cháy bột tổng hợp | Theo chương V - E- HSMT | 15 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống | Theo chương V - E- HSMT | 1 | 100m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều CSL 12.000btu/h, | Theo chương V - E- HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều CSL 18.000btu/h, | Theo chương V - E- HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều CSL 24.000btu/h, | Theo chương V - E- HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ cattsset 1 chiều CSL 36.000btu/h, | Theo chương V - E- HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều CSL 45.000btu/h | Theo chương V - E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Máy hút ẩm 30-50Lít/h | Theo chương V - E- HSMT | 5 | máy |
| 7 | Tổng đài điện thoại | Theo chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bàn họp phòng nghệ thuật gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 17mm phủ Melamine;Kt: 4400x1500x750mm | Theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghế phòng họp GL416 | Theo chương V - E- HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tủ để đồ phòng tập hát gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 17mm phủ Melamine;Kt: 6844x3100x400 mm x 02 tủ | Theo chương V - E- HSMT | 42,4328 | m2 |
| 11 | Tủ để đồ phòng tập múa gỗ Công nghiệp MDF chống ẩm dày 17mm phủ Melamine;Kt: 2200x2200x600 mm x 02 tủ | Theo chương V - E- HSMT | 9,68 | m2 |
| 12 | Trống đồng trang trí | Theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ trung báo cháy 20 kênh gồm cả acquy | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Bơm chữa cháy động cơ điện, Q=18m3/h, h=35m | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q=18m3/h, h=35m | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ Điều Khiển bơm chữa cháy (Thiết bị đóng cắt + phụ kiện);Kt: 600x800x250mm, tủ sơn tĩnh điện màu đỏ, vỏ tủ dày 1.2mm, 1 lớp cánh | Theo chương V - E- HSMT | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi