Gói thầu: Xây dựng cống mới thay thế cống Hiệp Hòa tại K5+660 đê tả Hóa, thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng cống mới thay thế cống Hiệp Hòa tại K5+660 đê tả Hóa, thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 09:28:00 đến ngày 2020-11-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,964,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,223 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ máy Vít V5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 5 | đào xúc vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 297,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,432 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,48 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,507 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,159 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,275 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,016 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đan cống đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép đan cống đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | tấn |
| 12 | Bê tông đan cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,08 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng bao ngoài thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,81 | m2 |
| 14 | Gia công thép tấm SUB 304 tỳ cao su chặn trên kín nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép tấm SUB 304 tỳ cao su chặn trên kín nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,355 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,702 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,507 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,362 | m3 |
| 21 | Gia công lắp cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,442 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,327 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | tấn |
| 24 | Cừ larsen loại IV dài 12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 25 | Ép cọc cừ larsen (chống thấm đáy cống) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 26 | Nhựa đường nấu với sơ đay | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 28 | Cừ larsen loại IV dài 12m (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.248 | m |
| 29 | Ép cọc cừ larsen hạn chế hố mòng bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất 8m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | 100m |
| 30 | Ép cọc cừ larsen hạn chế hố mòng bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | 100m |
| 31 | Ép cọc cừ larsen đê quây bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất, đứng trên phao thép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | 100m |
| 32 | Ép cọc cừ larsen đê quây bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất, đứng trên phao thép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đứng trên phao thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | 100m |
| 35 | Bả matít vào khe cọc vừ đê quây phía sông dày 1cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,82 | m2 |
| 36 | Thép chữ I (200x100x5.5x8.0) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.136,24 | kg |
| 37 | Lắp dựng hệ giằng liên kết thép chữ I giữ cừ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,136 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ hệ giằng liên kết thép chữ I giữ cừ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,136 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng khớp nối đứng, đồng kiểu I | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2 | m |
| 40 | Gia công lắp dựng khớp nối nằm, đồng kiểu I | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 41 | Bê tông mặt đê đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 42 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m3 |
| 43 | Trải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m2 |
| 44 | Ván khuônbê tông mặt đê bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Gỗ khe lún bê tông mặt đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 46 | Nhựa đường khe lún bê tông mặt đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,9 | kg |
| 47 | Bê tông cơ đê đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,738 | m3 |
| 48 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m3 |
| 49 | Nilông tái sinh lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,69 | m2 |
| 50 | Ván khuôn cơ đê bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | 100m2 |
| 51 | Gỗ khe lún bê tông cơ đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 52 | Nhựa đường khe lún bê tông cơ đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,625 | kg |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,3 | 100m |
| 54 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,568 | m3 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,272 | m3 |
| 56 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,09 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,891 | tấn |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | 100m |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,92 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng bằng thép. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,456 | tấn |
| 64 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | 100m |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,92 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m2 |
| 68 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 69 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,896 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,804 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,265 | m3 |
| 73 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,664 | tấn |
| 74 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,761 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng bằng thép. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,975 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,794 | m3 |
| 77 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,961 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đúc sẵn tấm cấu kiện, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,547 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tấm cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,038 | 100m2 |
| 81 | Thép móc cấu kiện D6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,533 | kg |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.272 | cấu kiện |
| 84 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,72 | m3 |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,961 | 100m2 |
| 86 | Bê tông chèn khe hở giữa cấu kiện và khung dầm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,798 | m3 |
| 87 | Ống nhựa D48 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,6 | m |
| 88 | Ống nhựa D90 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,9 | m2 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,13 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,141 | m3 |
| 93 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,732 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép cột dàn van | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép D22mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 96 | Gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép D6mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,966 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | tấn |
| 100 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 101 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 102 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,552 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | tấn |
| 106 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 107 | Xây gạch 6,5x10,5x22, bậc cầu thang vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 108 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,074 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can, đường kính D59,9x2,5 (Trọng lượng thép là 3,54kg/m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 110 | Gia công lan can Thép đặc vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,608 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,748 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa van phẳng, thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,562 | tấn |
| 114 | Sản xuất cửa van phẳng, thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,782 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,345 | tấn |
| 116 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | kg |
| 117 | Bu Long M14-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,741 | m2 |
| 119 | Gia công các kết cấu thép hèm phai SUB304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | tấn |
| 120 | Lắp đặt kết cấu thép hèm phai SUB304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | tấn |
| 121 | Gia công hèm phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 122 | Lắp đặt hèm phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 123 | Gỗ táu làm phai | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,902 | m3 |
| 124 | Gỗ lim làm cột thuỷ trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | m3 |
| 125 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 126 | Gia công lắp đặt, khắc chữ cột thuỷ trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 127 | Biển tên công trình bằng đá granít KT100x35cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,718 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,72 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,417 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,467 | tấn |
| 133 | Thép tấm (250x200x8) hộp đầu cọc, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | tấn |
| 134 | Lắp đặt Thép tấm (250x200x8) hộp đầu cọc, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | tấn |
| 135 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, KT cọc 35x35cm, đất cấp II (cọc dài 10m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,658 | 100m |
| 136 | Thép hình I250-125-6-9 làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 137 | Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 138 | Đóng cọc âm, bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 35x35cm-đất cấp II (cọc dài 0,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 139 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m cọc |
| 140 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,533 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,533 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | 100m3 |
| 143 | Đào xúc vận chuyển cát sàn đạo | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | 100m3 |
| 144 | Đất núi đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật chương V | 487,853 | m3 |
| 145 | Đắp đê quây b, độ chặt K0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,019 | 100m3 |
| 146 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | 100m |
| 147 | Đào phá đê quây (đổ đi hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,019 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng phá đê quây ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,019 | 100m3 |
| 149 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | 100m |
| 150 | Bơm nước ban đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 151 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 152 | Thép fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,4 | kg |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 154 | Đào móng công trình, đất cấp II (đổ tập kết sau tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,174 | 100m3 |
| 155 | Đào móng công trình, đào rãnh thoát nước, hố bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,475 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,563 | 100m3 |
| 157 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 259,71 | m3 |
| 158 | Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,427 | 100m3 |
| 159 | Đào xúc đất để đắp thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,425 | 100m3 |
| 160 | Đất núi đắp thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 375,531 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,766 | 100m3 |
| 162 | Đất núi đắp bờ kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,675 | m3 |
| 163 | Đắp bờ kênh, độ chặt K0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,656 | 100m3 |
| 164 | Đất núi | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,84 | m3 |
| 165 | Đắp đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 167 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 168 | Phá dỡ bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 169 | Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 170 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,2 | cấu kiện |
| 171 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,2 | cấu kiện |
| 172 | Vận chuyển tải trọng đi về | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,8 | 10 tấn |
| 173 | Thuê tải trọng | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | tấn |
| 174 | Kích 50T | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | ca |
| 175 | Cẩu 25T bốc xếp tải | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 176 | Cẩu 25T dịch chuyển hệ dầm kích giữa 2 cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 177 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | tấn/lần |
| 178 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 179 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 180 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,1 | m2 |
| 181 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 182 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 183 | Bóc phong hóa vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 184 | Đánh giật cấp mái đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m3 |
| 186 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,358 | m3 |
| 187 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 189 | Trải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 190 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 191 | Gỗ khe lún bê tông mặt đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | m3 |
| 192 | Nhựa đường khe lún bê tông mặt đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | kg |
| 193 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m3 |
| 194 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,367 | m3 |
| 195 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,68 | m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 197 | Trải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,4 | m2 |
| 198 | Ván khuôn mặt đường bằng thép. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 199 | Gỗ khe lún bê tông mặt đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | m3 |
| 200 | Nhựa đường khe lún bê tông mặt đê | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | kg |
| 201 | Cột điện ly tâm 7A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 202 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 203 | Cáp vặn xoán ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | km/dây |
| 205 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 206 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Đai thép khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Ghíp lấy điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 212 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 213 | Gia công cọc tiếp đất L63x63x4mm dài 2.5m/1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 214 | Máy đóng mở VĐ8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | tấn |
| 216 | Gia công cổng sắt, thép hộp 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 217 | gia công lắp đặt thép đặc vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,328 | kg |
| 218 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,627 | m2 |
| 220 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,686 | tấn |
| 222 | Vận chuyển cấu kiện bê tông lát mái phía đồng từ bãi đúac đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,098 | tấn |
| 223 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | c.kiện |
| 224 | San lấp đất đào kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,087 | 100m3 |
| 225 | Tủ điện đóng mở máy VĐ8 (Tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện 700x500x250mm dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Attomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi