Gói thầu: Xây dựng cống mới thay thế cống Hiệp Hòa tại K5+660 đê tả Hóa, thành phố Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053650-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng cống mới thay thế cống Hiệp Hòa tại K5+660 đê tả Hóa, thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20201032151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 09:28:00 đến ngày 2020-11-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,964,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 71,26 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật chương V 186,223 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,145 tấn
4 Tháo dỡ máy Vít V5 Mô tả kỹ thuật chương V 5 công
5 đào xúc vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V 297,9 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 40,432 m3
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,48 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,507 tấn
3 Ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,393 100m2
4 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 46,648 m3
5 Ván khuôn tường cống bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,159 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,275 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép D14mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,016 tấn
8 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 77,144 m3
9 Ván khuôn đan cống bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,348 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép đan cống đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,55 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép đan cống đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,666 tấn
12 Bê tông đan cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 15,08 m3
13 Quét nhựa bitum nóng bao ngoài thân cống Mô tả kỹ thuật chương V 196,81 m2
14 Gia công thép tấm SUB 304 tỳ cao su chặn trên kín nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
15 Lắp đặt thép tấm SUB 304 tỳ cao su chặn trên kín nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
16 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,16 m3
17 Ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,355 100m2
18 Ván khuôn tường bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,702 100m2
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 29,507 m3
20 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 38,362 m3
21 Gia công lắp cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,442 tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,327 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,286 tấn
24 Cừ larsen loại IV dài 12m Mô tả kỹ thuật chương V 168 m
25 Ép cọc cừ larsen (chống thấm đáy cống) Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 100m
26 Nhựa đường nấu với sơ đay Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m2
28 Cừ larsen loại IV dài 12m (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật chương V 1.248 m
29 Ép cọc cừ larsen hạn chế hố mòng bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất 8m) Mô tả kỹ thuật chương V 3,52 100m
30 Ép cọc cừ larsen hạn chế hố mòng bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 1,76 100m
31 Ép cọc cừ larsen đê quây bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất, đứng trên phao thép) Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 100m
32 Ép cọc cừ larsen đê quây bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất, đứng trên phao thép) Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 100m
33 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 3,52 100m
34 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đứng trên phao thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 100m
35 Bả matít vào khe cọc vừ đê quây phía sông dày 1cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,82 m2
36 Thép chữ I (200x100x5.5x8.0) Mô tả kỹ thuật chương V 6.136,24 kg
37 Lắp dựng hệ giằng liên kết thép chữ I giữ cừ Mô tả kỹ thuật chương V 6,136 tấn
38 Tháo dỡ hệ giằng liên kết thép chữ I giữ cừ Mô tả kỹ thuật chương V 6,136 tấn
39 Gia công lắp dựng khớp nối đứng, đồng kiểu I Mô tả kỹ thuật chương V 12,2 m
40 Gia công lắp dựng khớp nối nằm, đồng kiểu I Mô tả kỹ thuật chương V 23 m
41 Bê tông mặt đê đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 35 m3
42 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,245 100m3
43 Trải nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 175 m2
44 Ván khuônbê tông mặt đê bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m2
45 Gỗ khe lún bê tông mặt đê Mô tả kỹ thuật chương V 0,102 m3
46 Nhựa đường khe lún bê tông mặt đê Mô tả kỹ thuật chương V 18,9 kg
47 Bê tông cơ đê đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 39,738 m3
48 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,313 100m3
49 Nilông tái sinh lót Mô tả kỹ thuật chương V 198,69 m2
50 Ván khuôn cơ đê bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,354 100m2
51 Gỗ khe lún bê tông cơ đê Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 m3
52 Nhựa đường khe lún bê tông cơ đê Mô tả kỹ thuật chương V 23,625 kg
53 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 47,3 100m
54 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,568 m3
55 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 30,272 m3
56 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 28,09 m3
57 Ván khuôn tường bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,87 100m2
58 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,891 tấn
59 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 28,8 100m
60 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
61 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 29,92 m3
62 Ván khuôn móng bằng thép. Mô tả kỹ thuật chương V 0,378 100m2
63 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,456 tấn
64 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 100m
65 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m3
66 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 15,92 m3
67 Ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,164 100m2
68 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 m3
69 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật chương V 34,56 m3
70 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 69,896 m3
71 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 99,804 m3
72 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 49,265 m3
73 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,664 tấn
74 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,761 tấn
75 Ván khuôn móng bằng thép. Mô tả kỹ thuật chương V 2,975 100m2
76 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 63,794 m3
77 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,961 tấn
78 Ván khuôn thép mái bờ kênh Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m2
79 Bê tông đúc sẵn tấm cấu kiện, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 37,547 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tấm cấu kiện. Mô tả kỹ thuật chương V 6,038 100m2
81 Thép móc cấu kiện D6 Mô tả kỹ thuật chương V 137,533 kg
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg. Mô tả kỹ thuật chương V 136 cái
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1.272 cấu kiện
84 Rải đá dăm lót 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 26,72 m3
85 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh Mô tả kỹ thuật chương V 2,961 100m2
86 Bê tông chèn khe hở giữa cấu kiện và khung dầm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,798 m3
87 Ống nhựa D48 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 60,6 m
88 Ống nhựa D90 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
89 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 101,9 m2
90 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 9,13 m3
91 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m3
92 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,141 m3
93 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,732 m3
94 Ván khuôn thép cột dàn van Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m2
95 Gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép D22mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 tấn
96 Gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép D6mm. Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,966 m3
98 Ván khuôn thép xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,138 100m2
99 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,374 tấn
100 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
101 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
102 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm. Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
103 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,552 m3
104 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m2
105 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 tấn
106 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
107 Xây gạch 6,5x10,5x22, bậc cầu thang vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,438 m3
108 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,074 m2
109 Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can, đường kính D59,9x2,5 (Trọng lượng thép là 3,54kg/m) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
110 Gia công lan can Thép đặc vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,187 tấn
111 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 18,608 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 33,748 m2
113 Sản xuất cửa van phẳng, thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,562 tấn
114 Sản xuất cửa van phẳng, thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,782 tấn
115 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,345 tấn
116 Cao su củ tỏi P40 Mô tả kỹ thuật chương V 75 kg
117 Bu Long M14-50 Mô tả kỹ thuật chương V 44 bộ
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 26,741 m2
119 Gia công các kết cấu thép hèm phai SUB304 Mô tả kỹ thuật chương V 0,338 tấn
120 Lắp đặt kết cấu thép hèm phai SUB304 Mô tả kỹ thuật chương V 0,338 tấn
121 Gia công hèm phai bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,065 tấn
122 Lắp đặt hèm phai bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,065 tấn
123 Gỗ táu làm phai Mô tả kỹ thuật chương V 0,902 m3
124 Gỗ lim làm cột thuỷ trí Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 m3
125 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1,65 m2
126 Gia công lắp đặt, khắc chữ cột thuỷ trí Mô tả kỹ thuật chương V 20 công
127 Biển tên công trình bằng đá granít KT100x35cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 m2
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 7,718 100m2
129 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 94,72 m3
130 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,14 tấn
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,417 tấn
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &gt; 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,467 tấn
133 Thép tấm (250x200x8) hộp đầu cọc, mũi cọc Mô tả kỹ thuật chương V 1,74 tấn
134 Lắp đặt Thép tấm (250x200x8) hộp đầu cọc, mũi cọc Mô tả kỹ thuật chương V 1,74 tấn
135 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, KT cọc 35x35cm, đất cấp II (cọc dài 10m) Mô tả kỹ thuật chương V 8,658 100m
136 Thép hình I250-125-6-9 làm cọc dẫn Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
137 Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫn Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
138 Đóng cọc âm, bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 35x35cm-đất cấp II (cọc dài 0,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m
139 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m cọc
140 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 4,533 m3
141 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật chương V 4,533 m3
142 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,16 100m3
143 Đào xúc vận chuyển cát sàn đạo Mô tả kỹ thuật chương V 4,16 100m3
144 Đất núi đắp đê quây Mô tả kỹ thuật chương V 487,853 m3
145 Đắp đê quây b, độ chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 4,019 100m3
146 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 8,6 100m
147 Đào phá đê quây (đổ đi hoàn toàn) Mô tả kỹ thuật chương V 4,019 100m3
148 Vận chuyển đất bằng phá đê quây ra bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V 4,019 100m3
149 Nhổ cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 8,6 100m
150 Bơm nước ban đầu Mô tả kỹ thuật chương V 6 ca
151 Phên tre Mô tả kỹ thuật chương V 25,92 m2
152 Thép fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 126,4 kg
153 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m3
154 Đào móng công trình, đất cấp II (đổ tập kết sau tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật chương V 28,174 100m3
155 Đào móng công trình, đào rãnh thoát nước, hố bơm Mô tả kỹ thuật chương V 2,475 100m3
156 Vận chuyển đất đào đổ đi Mô tả kỹ thuật chương V 4,563 100m3
157 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật chương V 259,71 m3
158 Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,427 100m3
159 Đào xúc đất để đắp thân cống Mô tả kỹ thuật chương V 27,425 100m3
160 Đất núi đắp thân cống Mô tả kỹ thuật chương V 375,531 m3
161 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật chương V 2,766 100m3
162 Đất núi đắp bờ kênh Mô tả kỹ thuật chương V 79,675 m3
163 Đắp bờ kênh, độ chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,656 100m3
164 Đất núi Mô tả kỹ thuật chương V 72,84 m3
165 Đắp đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m3
166 Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m3
167 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m3
168 Phá dỡ bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 30 m3
169 Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m3
170 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 99,2 cấu kiện
171 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 99,2 cấu kiện
172 Vận chuyển tải trọng đi về Mô tả kỹ thuật chương V 24,8 10 tấn
173 Thuê tải trọng Mô tả kỹ thuật chương V 124 tấn
174 Kích 50T Mô tả kỹ thuật chương V 18 ca
175 Cẩu 25T bốc xếp tải Mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
176 Cẩu 25T dịch chuyển hệ dầm kích giữa 2 cọc Mô tả kỹ thuật chương V 4 ca
177 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 35 tấn/lần
178 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 m3
179 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m3
180 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,1 m2
181 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,12 m2
182 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
183 Bóc phong hóa vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m3
184 Đánh giật cấp mái đê Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m3
185 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,294 100m3
186 Mua đất về để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 36,358 m3
187 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
188 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m3
189 Trải nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
190 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m2
191 Gỗ khe lún bê tông mặt đê Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 m3
192 Nhựa đường khe lún bê tông mặt đê Mô tả kỹ thuật chương V 1,26 kg
193 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,385 100m3
194 Mua đất về để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 49,367 m3
195 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 9,68 m3
196 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
197 Trải nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 48,4 m2
198 Ván khuôn mặt đường bằng thép. Mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m2
199 Gỗ khe lún bê tông mặt đê Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 m3
200 Nhựa đường khe lún bê tông mặt đê Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 kg
201 Cột điện ly tâm 7A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
202 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m. Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
203 Cáp vặn xoán ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
204 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 km/dây
205 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
206 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
207 Đai thép khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
208 Ghíp lấy điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
209 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
210 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
211 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
212 Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
213 Gia công cọc tiếp đất L63x63x4mm dài 2.5m/1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,039 tấn
214 Máy đóng mở VĐ8 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
215 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 tấn
216 Gia công cổng sắt, thép hộp 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 tấn
217 gia công lắp đặt thép đặc vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,328 kg
218 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m2
219 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 16,627 m2
220 Khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
221 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép &lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,686 tấn
222 Vận chuyển cấu kiện bê tông lát mái phía đồng từ bãi đúac đến vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 65,098 tấn
223 Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến vị trí đóng Mô tả kỹ thuật chương V 74 c.kiện
224 San lấp đất đào kênh Mô tả kỹ thuật chương V 2,087 100m3
225 Tủ điện đóng mở máy VĐ8 (Tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện 700x500x250mm dày 2mm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
226 Attomat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
227 Lắp đặt tủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->