Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 10:47:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,960,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐẤT ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG Chi tiết đất đào đắp, vận chuyển Đoạn 1: Từ K0-:-K1+309 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 6,6994 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 2,2825 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 2,3455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,9072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,9072 | 100m3 |
| 6 | * Chi tiết phá dỡ | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 142,03 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 1,4203 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 1,4203 | 100m3 |
| B | Chi tiết đất đào đắp, vận chuyển Đoạn 1: Từ K1+1309-:-Kc | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,6988 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 4 | * Chi tiết phá dỡ | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 12,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 281,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 1,9381 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 889,24 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5.623,5 | m2 |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 2,2444 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 9,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,9086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 1,0329 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 420 | cấu kiện |
| D | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH. Tấm đan L=5m tại K0+475; K0+600 | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1,65 | m2 |
| E | Cống dọc kênh tại K0+318.4(C12+18.4) | |||
| 1 | Cắt khe | E-HSMT- Chương V | 4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 15,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính như đất cấp IV - cự ly 0,3606km | E-HSMT- Chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - cư ly 0,3606km | E-HSMT- Chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 4,48 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 19,06 | m2 |
| 13 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn trần cống, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép trần cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1438 | tấn |
| 16 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 19 | Thép hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 103,64 | kg |
| 20 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 1,58 | kg |
| 21 | Sản xuất cửa van phẳng ( VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van phẳng ( VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 23 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép | E-HSMT- Chương V | 5,2 | m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT- Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đường, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Ni lông | E-HSMT- Chương V | 40 | m2 |
| F | Cống dọc kênh tại K1+21.1(C40+21.1) | |||
| 1 | Cắt khe | E-HSMT- Chương V | 7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 27,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, tính như đất cấp IV - cự ly 657,9m | E-HSMT- Chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II - cự ly657,9m | E-HSMT- Chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 3,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 6,86 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 26,26 | m2 |
| 11 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trần cống, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép trần cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2262 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 17 | Thép hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 103,64 | kg |
| 18 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 1,58 | kg |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng ( VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 21 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 5,2 | m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT- Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đường, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Ni lông | E-HSMT- Chương V | 70 | m2 |
| 27 | * Cống dọc kênh tại K1+198,5(C47+23.5) | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Cắt khe | E-HSMT- Chương V | 6 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 23,48 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, tính như đất cấp IV - cự ly 480,5m | E-HSMT- Chương V | 0,2348 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II - cự ly 480,5m | E-HSMT- Chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,75 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 6,07 | m3 |
| 37 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 23,86 | m2 |
| 38 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,53 | m3 |
| 39 | Ván khuôn trần cống, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép trần cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1973 | tấn |
| 41 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 44 | Thép hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 103,64 | kg |
| 45 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 1,58 | kg |
| 46 | Sản xuất cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 48 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 5,2 | m2 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT- Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 12 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đường, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 53 | Ni lông | E-HSMT- Chương V | 60 | m2 |
| 54 | * Cống nhánh 40x60cm tại K0+050; K0+198,2; K0+884,9; Kc | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,66 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3,81 | m3 |
| 60 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 36,21 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,67 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1042 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 8 | cấu kiện |
| 65 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1618 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1618 | tấn |
| 68 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 159,8 | kg |
| 69 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 2 | kg |
| 70 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 62,04 | kg |
| 71 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,09 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 4 | cấu kiện |
| 73 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cốt thép cánh cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,006 | tấn |
| G | Cống nhánh 40x60cm tại K0+605,5(C24+5.5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 9,05 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0391 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | tấn |
| 14 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 39,95 | kg |
| 15 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 16 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 15,51 | kg |
| 17 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cốt thép cánh cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0015 | tấn |
| H | Cống nhánh 60x60cm tại K1+195,2; K1+209,1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy, ván thép | E-HSMT- Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,61 | m3 |
| 6 | Trát tường,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 23,81 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0888 | tấn |
| 14 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 87,78 | kg |
| 15 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 1 | kg |
| 16 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 35,58 | kg |
| 17 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cốt thép cánh cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0041 | tấn |
| 21 | * Cống nhánh tại K0+159 - bờ trái ( C6+9): | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0014 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,83 | m2 |
| 28 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0478 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0478 | tấn |
| 31 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 47,31 | kg |
| 32 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 33 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 20,64 | kg |
| 34 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,04 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0026 | tấn |
| 38 | * Cống nhánh tại K0+210.8(C8+10.8): | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0014 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | m3 |
| 44 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,82 | m2 |
| 45 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0478 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0478 | tấn |
| 48 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 47,31 | kg |
| 49 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 50 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 20,64 | kg |
| 51 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,04 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 53 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0026 | tấn |
| 55 | * Cống nhánh tại K0+510 ( C20+10): | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0011 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 60 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,08 | m3 |
| 61 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,82 | m2 |
| 62 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | tấn |
| 65 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 39,95 | kg |
| 66 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 67 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 15,51 | kg |
| 68 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 70 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cốt thép cánh cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0015 | tấn |
| 72 | * Cống nhánh tại K1+17.8 ( C40+17.8): | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0012 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 77 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,07 | m3 |
| 78 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,66 | m2 |
| 79 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0416 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0416 | tấn |
| 82 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 41,14 | kg |
| 83 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 84 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 17,22 | kg |
| 85 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 87 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 88 | Cốt thép cánh cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0018 | tấn |
| 89 | * Cống nhánh tại K1+37.6 - bờ trái (C41+12.6): | E-HSMT- Chương V | 0 | 0.0 |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0018 | tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,05 | m3 |
| 95 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1,08 | m2 |
| 96 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1 | tấn |
| 99 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 98,43 | kg |
| 100 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 1,58 | kg |
| 101 | Sản xuất cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1133 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1133 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,55 | m2 |
| 104 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| I | Cống nhánh tại K1+204.6 (C48+6.4) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0014 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 5 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,79 | m2 |
| 7 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0478 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0478 | tấn |
| 10 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 47,31 | kg |
| 11 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản cánh cống | E-HSMT- Chương V | 20,07 | kg |
| 13 | Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cốt thép cánh cống, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0025 | tấn |
| J | Điều tiết dọc kênh tại K0+590 ( C23+15) | |||
| 1 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3,21 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | E-HSMT- Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,1052 | tấn |
| 10 | Thép hình, thép bản hệ dàn van | E-HSMT- Chương V | 103,64 | kg |
| 11 | Thép fi10mm | E-HSMT- Chương V | 1,58 | kg |
| 12 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,1255 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 5,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi