Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062600-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 (hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo theo Ngh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:19:00 đến ngày 2020-11-03 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,743,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MUC 1: ĐỊA PHẬN XÃ QUANG CHIỂU: KM0-KM3+392,33 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8004 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào khuôn + đào rãnh + đào cấp đường, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,6823 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn + đào rãnh đường, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,7402 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, Cấp đá IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,5226 | m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, Cấp đá IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn + đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, Cấp đá III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,8181 | m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, Cấp đá III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7868 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2235 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,0869 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,6823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vị ≤ 300m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4803 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,2001 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2441 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.064,9135 | m3 |
| 2 | Rải ni lon lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,3745 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.243,749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8793 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,282 | 10m |
| 6 | Thi công khe co | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.882,82 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 279,75 | m |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 756,8515 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,73 | 100m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5816 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5602 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2532 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất sét K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sau lưng tường chắn bằng đầm K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388 | lỗ khoan |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4139 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6515 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9112 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,429 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường chắn, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thân cống, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,816 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,5306 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8515 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0108 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 13 | Rải ni lon lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1637 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5518 | tấn |
| 16 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất K0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5656 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất sét K0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7853 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1511 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7685 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5416 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5158 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6616 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2568 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1773 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông thanh lý cống, cự ly <=300m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1926 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9532 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 32 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 33 | Vải đại kỹ thuật bọc đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Thi công cọc H BTCT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30*50cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột hộ lan bằng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột hộ lan M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,41 | m3 |
| 7 | Lắp đặt lan can tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | m |
| H | HẠNG MỤC 2: ĐỊA PHẬN XÃ PÙ NHI: KM3+293,33-KM4+497,13 | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9286 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào khuôn + đào rãnh + đào cấp đường bằng máy, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1255 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn + đào rãnh đường, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,7663 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + đào khuôn + đào rãnh đường, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6079 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn + đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, Cấp đá III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,4736 | m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, Cấp đá III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8846 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3069 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2483 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8846 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,471 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6079 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2193 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,079 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9658 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.406,7665 | m3 |
| 2 | Rải ni lon lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,487 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 615,0958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7938 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,255 | 10m |
| 6 | Thi công khe co | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.872,55 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| K | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 166,4076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,395 | 100m2 |
| L | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | lỗ khoan |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5239 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,938 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8485 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thân cống, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,121 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,068 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,477 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4346 | tấn |
| 12 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6096 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2961 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7549 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2265 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thi công cọc H BTCT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30*50cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 100*160cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đào đất móng cột hộ lan bằng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột hộ lan M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt lan can tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| N | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi