Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062600-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201062280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 (hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo theo Ngh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 17:19:00 đến ngày 2020-11-03 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,743,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MUC 1: ĐỊA PHẬN XÃ QUANG CHIỂU: KM0-KM3+392,33
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,8004 100m3
2 Đào nền + đào khuôn + đào rãnh + đào cấp đường, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,6823 100m3
3 Đào nền + đào khuôn + đào rãnh đường, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 181,7402 100m3
4 Đào khuôn + đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, Cấp đá IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180,5226 m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, Cấp đá IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,3 100m3
6 Đào khuôn + đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, Cấp đá III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 258,8181 m3
7 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, Cấp đá III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7868 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2235 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,0869 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,6823 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 181,318 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vị ≤ 300m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4803 100m3
13 San đất bãi thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,2001 100m3
14 San đá bãi thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2441 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.064,9135 m3
2 Rải ni lon lớp cách ly Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,3745 100m2
3 Bê tông móng M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.243,749 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,8793 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288,282 10m
6 Thi công khe co Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.882,82 m
7 Thi công khe giãn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 279,75 m
D GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Bê tông gia cố rãnh M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 756,8515 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,73 100m2
E TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5816 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
3 Bê tông tường chắn M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,36 m3
4 Bê tông móng tường chắn M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,48 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5602 100m2
6 Ván khuôn móng tường chắn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2532 100m2
7 Đắp đất sét K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0152 100m3
8 Đắp đất sau lưng tường chắn bằng đầm K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2464 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m
10 Thi công tầng lọc đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
11 Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 388 lỗ khoan
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4139 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,92 m3
4 Bê tông tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,6515 m3
5 Bê tông móng tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,9112 m3
6 Bê tông tường chắn, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,429 m3
7 Bê tông móng tường chắn, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56 m3
8 Bê tông tường thân cống, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,816 m3
9 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,5306 m3
10 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,8515 m3
11 Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,0108 m3
12 Bê tông móng M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,708 m3
13 Rải ni lon lớp cách ly Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1637 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,84 m3
15 Cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5518 tấn
16 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,8 m2
17 Đắp đất K0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5656 100m3
18 Đắp đất sét K0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m3
19 Ván khuôn tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4446 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7853 100m2
21 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1511 100m2
22 Ván khuôn gỗ tường chắn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7685 100m2
23 Ván khuôn móng tường chắn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5416 100m2
24 Ván khuôn thân cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5158 100m2
25 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6616 100m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2568 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1773 100m3
28 Vận chuyển bê tông thanh lý cống, cự ly <=300m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1926 100m3
29 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9532 100m3
30 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0578 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
32 Thi công tầng lọc đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
33 Vải đại kỹ thuật bọc đá dăm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,154 100m2
34 Lắp dựng tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cột km BTCT Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Thi công cọc H BTCT Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30*50cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
5 Đào đất móng cột hộ lan bằng thủ công, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,09 m3
6 Bê tông móng cột hộ lan M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,41 m3
7 Lắp đặt lan can tôn lượn sóng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 183 m
H HẠNG MỤC 2: ĐỊA PHẬN XÃ PÙ NHI: KM3+293,33-KM4+497,13
I NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,9286 100m3
2 Đào nền + đào khuôn + đào rãnh + đào cấp đường bằng máy, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1255 100m3
3 Đào nền + đào khuôn + đào rãnh đường, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,7663 100m3
4 Đào nền + đào khuôn + đào rãnh đường, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,6079 100m3
5 Đào khuôn + đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, Cấp đá III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,4736 m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, Cấp đá III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8846 100m3
7 Đắp đất bằng đầm K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3069 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2483 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8846 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1255 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,471 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,6079 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2193 100m3
14 San đất bãi thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,079 100m3
15 San đá bãi thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9658 100m3
J MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.406,7665 m3
2 Rải ni lon lớp cách ly Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,487 100m2
3 Bê tông móng M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 615,0958 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,7938 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 187,255 10m
6 Thi công khe co Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.872,55 m
7 Thi công khe giãn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 131 m
K GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Bê tông gia cố rãnh thoát nước M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 166,4076 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,395 100m2
L CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 lỗ khoan
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5239 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,938 m3
4 Bê tông tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,512 m3
5 Bê tông móng tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8485 m3
6 Bê tông tường thân cống, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,32 m3
7 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,121 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,068 m3
9 Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,477 m3
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,33 m3
11 Cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4346 tấn
12 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
13 Đắp đất bằng đầm K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6096 100m3
14 Ván khuôn tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2307 100m2
16 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3048 100m2
17 Ván khuôn thân cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,468 100m2
18 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2961 100m2
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 300m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7549 100m3
20 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2265 100m3
21 Lắp dựng tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cột km BTCT Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Thi công cọc H BTCT Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30*50cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 100*160cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Đào đất móng cột hộ lan bằng thủ công, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,32 m3
7 Bê tông móng cột hộ lan M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,68 m3
8 Lắp đặt lan can tôn lượn sóng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84 m
N HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->