Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074692-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201074593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn hỗ trợ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 15:32:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,087,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,3958 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 26,0375 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,6857 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,0649 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8803 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,2624 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,3158 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3067 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,209 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0351 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1271 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,638 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 34,5949 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,3406 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,916 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 127,3896 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 235,4325 m2
18 Đổ bê tông tấm đan mặt bệ tượng và ban thờ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,7448 m3
19 Ván khuôn tấm đan mặt bệ tượng và ban thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0813 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan mặt bệ tượng và ban thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0832 tấn
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2407 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,0314 m3
23 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 120,314 m2
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,4215 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 374,7381 m2
26 Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4033 m3
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 171,9427 m2
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 58,9998 m
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,5567 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,334 m3
5 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24,7912 m3
6 Hạ giải bệ tượng phía trong, bậc cấp xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,0526 m3
7 Hạ giải cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,348 m2
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8195 m3
9 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,1719 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6218 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0302 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,3955 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8759 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8339 m3
15 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1643 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,6204 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,0719 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,2154 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,6062 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,0491 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4032 m3
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 hệ mái
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 hệ khung
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 189,3367 m2
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi, lợp mái (bổ sung 50% ngói cùng loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 94,6683 m2
27 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi, lợp mái (bổ sung 100% ngói chiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 189,3367 m2
28 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 60,6998 m
29 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5032 m2
30 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 hiện vật
31 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,296 m2
32 Lắp dựng lại cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,622 m2
33 Tu bổ, phục hồi tường xây bằng tiểu sành Thổ Hà Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8632 m3
34 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,9086 m2
35 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 mặt thú
36 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 con
37 Đào hào chống mối, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,238 m3
38 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,238 m3
39 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày <10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 143,631 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->