Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2019 chuyển sang năm 2020 tiếp tục thực hiện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 22:21:00 đến ngày 2020-11-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,062,652,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 8,7365 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,0952 | 100m2 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 1,6019 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,6019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,7416 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 13,677 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,7763 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V | 0,8266 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,8656 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 44,5781 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,5707 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,0528 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5874 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,3459 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,161 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,761 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,7884 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3513 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,576 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4075 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,052 | tấn |
| 28 | Cung cấp đất trồng cây bồn hoa | Chương V | 1,71 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 38,487 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,7 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V | 188,01 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V | 177,9 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V | 28,32 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 6,633 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mm, XM PCB40 | Chương V | 19,4352 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 19,986 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9986 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6063 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3627 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 199,86 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 199,86 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 199,86 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 20,454 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,0454 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5732 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,7352 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 151,5904 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 151,5904 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 151,5904 | m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 34,19 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,5208 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,7235 | tấn |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V | 227,21 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V | 150,27 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mm, XM PCB40 | Chương V | 21,5472 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 37,54 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,857 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,0649 | tấn |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 708,18 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 708,18 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 708,18 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 29,6 | m2 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,8054 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,077 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6886 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,478 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Chương V | 0,9222 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,226 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5632 | tấn |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 120,156 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 120,156 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 120,156 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 103,48 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 103,48 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 103,48 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,3778 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 55,7004 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,558 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 90,0372 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,048 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 664,9981 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 995,638 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 342,1 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.660,6261 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 664,9881 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 995,638 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 32,625 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 43,98 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch đất nung 100x400, XM PCB40 | Chương V | 36,835 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V | 101,02 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp đặt lan can inox304 | Chương V | 20,3 | m |
| 93 | CCLD lan can cầu thang | Chương V | 10,1 | m |
| 94 | Cung cấp lắp dựng lam vách kính | Chương V | 108,18 | m2 |
| 95 | CCLD khung sắt kính | Chương V | 10,08 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,0422 | 100m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5862 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5862 | tấn |
| 99 | Cung cấp lắp đặt thang inox lên mái | Chương V | 1 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Chương V | 67,08 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Chương V | 74,88 | m2 |
| 102 | CCLD kính dày 8ly | Chương V | 141,96 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa khung nhôm kính 5li | Chương V | 9,46 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa khung nhôm kính 8li | Chương V | 4,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 155,5 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 283,92 | 1m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led tube 2 bóng | Chương V | 51 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led tube 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần 36W | Chương V | 31 | bộ |
| 110 | Đèn ốp trần 7W | Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 38 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 56 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V | 30 | cái |
| 114 | Đế công tắc và ổ cắm | Chương V | 86 | hộp |
| 115 | Hộp nối 200x200 | Chương V | 24 | hộp |
| 116 | Tủ điện chính DB | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện tầng | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tủ điện phòng 08 module | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ điện phòng 06 module | Chương V | 8 | cái |
| 120 | MCB 1P-16A-Icu=6kA | Chương V | 8 | cái |
| 121 | MCB 1P-20A-Icu=6kA | Chương V | 8 | cái |
| 122 | RCBO 2P-20A-30mA | Chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB 1P-25A-Icu=6kA | Chương V | 8 | cái |
| 124 | MCB 3P-63A-Icu=15kA | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 2.300 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V | 2.000 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tê đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HP | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa gân đk 20mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi nước gắn tường inox 304 | Chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 34mm | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co uPVC đk 27mm | Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt co giảm uPVC đk 27/21mm | Chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê uPVC đk 27mm | Chương V | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê giảm uPVC đk 27/21mm | Chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt co ren trong uPVC đk 21mm | Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Chương V | 2,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm | Chương V | 50 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm | Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y uPVC đk 114mm | Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 164 | CCLD cầu chắn rác Inox D100 | Chương V | 24 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2333 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,032 | m3 |
| 169 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,045 | tấn |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,7776 | m3 |
| 173 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 66 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,36 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 73,36 | m2 |
| 176 | CCLD bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V | 10 | bình |
| 177 | CCLD bình chữa cháy bột 8kg | Chương V | 10 | bình |
| 178 | CCLD bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 10 | bảng |
| 179 | CCLD tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 10 | tủ |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC TIN HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,8304 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,2448 | 100m2 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Chương V | 0,387 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 6,816 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,8301 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V | 84,484 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,8672 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,358 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,4322 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2841 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2592 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0979 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5126 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,666 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3678 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0991 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,414 | tấn |
| 27 | Cung cấp đất trồng cây bồn hoa | Chương V | 3,655 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 11,852 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V | 122,708 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,004 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1264 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6212 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 58,84 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 58,84 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 58,84 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,985 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,569 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 49,85 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 49,85 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 49,85 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 81,2 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,951 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9509 | tấn |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 113,68 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1368 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,036 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1976 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3198 | tấn |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 40,36 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 40,36 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 40,36 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 25,465 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 25,465 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 25,465 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 29,985 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 149,925 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 146,485 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,6 | m |
| 62 | Ốp tường gạch đất nung 100x400mm | Chương V | 19,08 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mm | Chương V | 3,44 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 296,41 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 149,925 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,485 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 7,548 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Chương V | 7,28 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Chương V | 11,52 | m2 |
| 70 | CCLD kính dày 8ly | Chương V | 18,8 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 37,6 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led tube 2 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần 36W | Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần 7W | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V | 14 | cái |
| 81 | Đế công tắc và ổ cắm | Chương V | 31 | hộp |
| 82 | Hộp nối 200x200 | Chương V | 5 | hộp |
| 83 | Tủ điện chính DB | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện phòng 08 module | Chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB 1P-16A-Icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 86 | MCB 1P-25A-Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | Chương V | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V | 300 | m |
| 90 | CCLD bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V | 3 | bình |
| 91 | CCLD bình chữa cháy bột 8kg | Chương V | 3 | bình |
| 92 | CCLD bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | bảng |
| 93 | CCLD tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 3 | tủ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồi đá | Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Ban gạt tạo mặt bằng | Chương V | 1.875 | m2 |
| 3 | Lu lại nền sân | Chương V | 18,75 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 187,5 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 131,25 | m3 |
| 6 | Cắt ron 4mx4m | Chương V | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi