Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Dương |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố, NS huyện, NS xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:59:00 đến ngày 2020-11-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH 608.2m | |||
| B | XÂY KÈ GIA CỐ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 101,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,0162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,0162 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 2,1839 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 24,265 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V | 14,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 2,2575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 2,2575 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 9,97 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 39,87 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 63,86 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32 | m2 |
| C | XÂY MƯƠNG THOÁT NƯỚC 40 M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,8224 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 8 | cái |
| D | XÂY CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 26 và cọc D3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 3,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,921 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,92 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,03 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,11 | m2 |
| 19 | Bộ ổ khóa V2 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn van cửa van cánh cống | Theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 21 | Gia công dàn van cửa van cánh cống | Theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,7248 | m2 |
| 23 | Giằng cao msu củ tỏi | Theo chương V | 7,8 | m |
| 24 | Bu nông D14 dài 8cm | Theo chương V | 16 | cái |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 2,8301 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 31,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,5737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,3662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,3662 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 5,1753 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 486,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 2,1895 | 100m2 |
| F | ĐOẠN RẼ 36 | |||
| G | XÂY KÈ GIA CỐ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 16,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,3814 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 4,58 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 18,33 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 31,52 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 0,108 | 100m |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 2,046 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 23,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| I | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ TỪ BÃI TẬP KẾT VÀO CÔNG TRÌNH XA 500 M | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chương V | 13,9297 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 1.393,37 | m3 |
| 3 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo chương V | 11,066 | 1000v |
| 4 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Theo chương V | 11,066 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 11,066 | m3 |
| 6 | Bốc lên - xi măng bao | Theo chương V | 211,848 | tấn |
| 7 | Bốc xuống - xi măng bao | Theo chương V | 211,848 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 211,848 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi