Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 10:25:00 đến ngày 2020-11-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,793,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 23,69 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 413,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,136 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,136 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết kế | 115,43 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết kế | 77,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 1,493 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 107,853 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,848 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 700,286 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh, ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 26,169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Thiết kế | 2,903 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 22,236 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo Thiết kế | 2,552 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 1,261 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Thiết kế | 472 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,9 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 5,492 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 27,007 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 3,912 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 5,523 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,783 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,281 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,347 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,046 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,393 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,224 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 19,901 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,394 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Thiết kế | 0,069 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Thiết kế | 0,229 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 5,689 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,531 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,146 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,396 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,475 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,051 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,19 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 14,983 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Thiết kế | 1,553 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 1,876 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,453 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,039 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,028 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 21,101 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,119 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 63,172 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 106,744 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,616 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 32,602 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 50,557 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,783 | m2 |
| 67 | Trát granitô trụ, cột,, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Thiết kế | 5,373 | m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết kế | 16,776 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Thiết kế | 4,916 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Thiết kế | 35,718 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 63,172 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 200,379 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,985 | 100m2 |
| 74 | Đắp vữa sần | Theo Thiết kế | 10 | công |
| 75 | Đắp gờ trang trí | Theo Thiết kế | 10 | công |
| 76 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 40,1 | md |
| 77 | Sản xuất cửa pano gỗ kính | Theo Thiết kế | 5,25 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ kính | Theo Thiết kế | 9,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 40,1 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Thiết kế | 14,85 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế | 0,182 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 8,25 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 16,5 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo Thiết kế | 9,035 | m2 |
| 85 | Bản lề cửa | Theo Thiết kế | 29 | cái |
| 86 | Khóa cửa cửa pano gỗ kính | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Khóa cửa xếp | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Chốt cửa | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Móc cửa sổ | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Chi tiết con sơn | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x350x200 Sino | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 100 | m |
| 100 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,284 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,095 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Quả cầu sứ | Theo Thiết kế | 2 | quả |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 2 | cọc |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 1,597 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 0,109 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường sau ban thờ) | Theo Thiết kế | 1,98 | m2 |
| 115 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo Thiết kế | 31,45 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 132,94 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 149,14 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Thiết kế | 2,4 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,356 | m2 |
| 120 | Gia công cổng sắt | Theo Thiết kế | 0,259 | tấn |
| 121 | Sản xuất cửa song sắt | Theo Thiết kế | 6,58 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 6,58 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 6,58 | m2 |
| 124 | Chữ " Nghĩa trang nhân dân phường Mỹ Đình 1" | Theo Thiết kế | 30 | chữ |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Thiết kế | 58,266 | m3 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Thiết kế | 15,474 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,737 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,737 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,737 | 100m3 |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 9,565 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 6,439 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,814 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,567 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,483 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 1,583 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 1,948 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 0,835 | m3 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,042 | tấn |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,014 | tấn |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo Thiết kế | 0,84 | m3 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,28 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 50,922 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 12,19 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 67,761 | m2 |
| 150 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo Thiết kế | 11,374 | m3 |
| 151 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,273 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Thiết kế | 11,374 | m3 |
| 159 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo Thiết kế | 947,62 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 1.872,56 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.872,56 | m2 |
| 162 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo Thiết kế | 20 | cây |
| 163 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo Thiết kế | 69,959 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,709 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi