Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí HMC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả chi phí HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 21:12:00 đến ngày 2020-11-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9184 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4859 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,0891 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,9552 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1665 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6632 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2579 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3206 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,303 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 663,03 | m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,6747 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 400x400mm, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,1588 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,1836 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,9987 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,885 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,465 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,17 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,636 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,885 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 349,271 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5829 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 378,144 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5828 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5507 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3254 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 498,69 | 1m2 |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5507 | tấn |
| 45 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3254 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4017 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,3 | md |
| 48 | Bu lông M18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7371 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKNchiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6313 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,2184 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,2184 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,8 | 1m2 |
| 11 | Tôn cổng dày 3ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 12 | Bản lề cối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Bánh xe thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lưỡi mác đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | cái |
| 15 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2606 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6849 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,9924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,845 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,7153 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3134 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4478 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4632 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5224 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7195 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,7864 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 203,1456 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 292,932 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6062 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,874 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 229,748 | 1m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0336 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,2872 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,6721 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,519 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 437,9744 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 539,4934 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6133 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi