Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 20:03:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,868,192,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 04 phòng 02 tầng (Xây lắp) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,228 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,228 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1472 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,2622 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,776 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,2534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,2544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8441 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2418 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8573 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,2728 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,012 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,054 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,6424 | m3 |
| 18 | Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 58,24 | m2 |
| 19 | Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 58,254 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp (nền hầm tự hoại - lần 1) dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,76 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước (nền hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,76 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 82,014 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,1003 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1523 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2887 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 27 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,592 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,592 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,296 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,296 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,4272 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1631 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3129 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2787 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,9045 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 27,1105 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,7329 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8145 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,384 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8433 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,9461 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,6201 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,8959 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7506 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9453 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,6961 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64,7328 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,1214 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,4724 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,6101 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6177 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4023 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6359 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,086 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,2203 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,3035 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3884 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4311 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2349 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2275 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3246 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 61 | 1cấu kiện |
| 66 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 34,8455 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 34,867 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,3333 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,2202 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4378 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,5325 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,7701 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,6278 | tấn |
| 74 | Gia công cầu phông thép hộp mạ kẽm 60x30x1,5 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4635 | tấn |
| 75 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,9732 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,1181 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (vận dụng cho mái ngói 9v/m2, không tính li tô, quy đổi gạch chỉ 6,5x10,5x22 sang gạch BT đặc 5x10x20) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,1349 | 100m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,1 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 111,317 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 99,14 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 348,5072 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 63,912 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 541,3004 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 97,248 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 444,0912 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 904,1006 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 44,4448 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 78,8 | m |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,8622 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,584 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18,5857 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48,137 | m2 |
| 93 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D90 dày 1mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x40x140 dày 1 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,5 | m |
| 94 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D42 dày 0.5mm kết hợp với thanh liên kết tường 20x40x1mm dài 130mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,6 | m |
| 95 | SXLD lan can cầu thang thoát nạn bằng INOX có tay vịn, kiểu thông dụng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,85 | m |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30 chống trượt khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,0334 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 118,176 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường phòng học, kho) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 147,792 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 60x60 lát nền) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 493,1789 | m2 |
| 101 | Mũ che khe nhiệt hình chữ U bê rộng 180mm cao 250mm tôn dày 0,4 ly dài 600mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 93,364 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 55,92 | m2 |
| 104 | LĐ, HT cửa sắt xếp dập U dày 2ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,22 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 106 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 166,9792 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng khung sắt hộp 13x26 tại hình tròn trên mảng tường trục A. Khung sắt gồm các thanh ngang sắt hộp 13x26x1mm liên kết thép la 30xmm5 hình tròn đường kính 1600mm. Kể cả sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,0384 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 444,0912 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 716,1648 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 314,4 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.001,1246 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 758,4912 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.717,2894 | m2 |
| 114 | Đắp vữa XM tạo phù điêu (Đắp chữ A, B, C trên sảnh). Vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột. Đắp chỉ bảng 2 lớp đầu cột bằng vữa xi măng 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 194,0616 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 194,0616 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,2342 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác bằng inox fi 120 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,071 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 3 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần xoay có tuốc năng bảo vệ 60W - 220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (hộp nối dây 100x100) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 600 | m |
| 26 | Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 7 | Van tê D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Robine D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 87 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bể |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=48m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ cách điện cho kim Ingesco. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | m |
| 6 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái bằng thép phi 44mm thép dày 10mm. Kích thước: 500x500mm dày 10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | GCLD bu lông M10 liên kết | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 11 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét. Cáp bọc nhựa d6. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 13 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | kẹp |
| 14 | GCLD tăng đơ phi 10. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Đo hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| E | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5458 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,406 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,132 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,6445 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6544 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7112 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3047 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,71 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,398 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4717 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4681 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,7483 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 253,04 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 61,34 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 66,08 | m |
| 22 | Bê tông lam bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8325 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ ván khuôn lam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1665 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3382 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 99 | cái |
| 26 | Bu lông liên kết lam M6 L40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 162 | cái |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48,87 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa song INOX 304 theo thiết kế. Gồm: 2 Thanh đứng chinh hộp 40x40x2mm, 2 Thanh ngang chính hộp 40x80x2, 2 thanh ngang trang trí 20x40x1,2mm, Thanh đứng trang trí hộp 15x30x1,2mm khoảng cách 100 có mũ chụp hình mác nhọn. Pano bằng Inox dày 1mm nhấn sóng vuông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 363,25 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,75 | m2 |
| 31 | "Khắc thông tin công trình in chìm trong đá theo thiết kế (Chữ cao 100mm ""UBND THỊ XÃ ĐỨC PHỔ, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"" ""TRƯỜNG MẦM NON PHỔ THẠNH"", CHỦ CAO 150MM , ""ĐIỂM TRƯỜNG LA VÂN"", CHỬ CAO 70MM ""ĐỊA CHỈ, SỐ ĐIỆN THOẠI:" | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Vẽ tranh trên tường (mang chủ đề giáo dục trẻ em mầm non)Tranh vẽ bằng sơn nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 103,6 | m2 |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24,684 | m3 |
| 2 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,4684 | 100m2 |
| 3 | Lát sân gạch TEZARO 400X400X35 tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 246,84 | m2 |
| G | MÁI HIÊN | |||
| 1 | Gia công dầm mái thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7972 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7972 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép 40*40 dày1,8mm (trọng lượng 2,18Kg/m) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1833 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1833 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,9849 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16 L36 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,243 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,027 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình D76 dày 2,3mm (trọng lượng 4,16kg/m) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng bản mã | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Cây xanh (loại cây bằng lăng đường kính khoảng 120mm cao 3,5-:-4,0m) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | Cây |
| H | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8821 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,38 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6555 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,5417 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2463 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6477 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,034 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,286 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 86,4 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 45,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm SIKA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 131,48 | m2 |
| 22 | Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van phao tự động DN50 (van phao điện) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| I | PCCC trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm diesel, lưu lượng >= 36 m3/h; cột áp >=38m. Máy Diesel có thông số: Lưu lượng Q=24-78m3/h; Cột áp cao: 51,1-38,8m. Công suất 11kw-15HP. Ký hiệu bơm: DHP30; Bao gồm cả đầu bơm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,75 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 7 | Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cùm ống D76 (Cố định chống rung đường ống. Cùm Omega, cùm chữ U) bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Y lọc rác D76 bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU, ĐK 114mmm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Phụ kiện đỡ ống (gối đỡ bê tông rãnh D114): d400, r200, c150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Carapin D114. Rúp bê D114 bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D114 bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Rơ le áp suất (đồng hồ đo áp suất cơ). Chịu áp 10 bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 30 | Tê thép mạ kẽm D114. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 33 | Trụ chữa cháy 2 họng D65. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 34 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x220x700mm), độ dày 1.2mm. Bằng tôn sơn tĩnh điện có chân và dòng chữ PCCC và biểu tượng 114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lăng phun D65. Lăng phun D50/13, chịu áp 16 bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Cuộn vòi D65, L20. Chịu áp 16 bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| 39 | Phụ kiện nối ống: Măng sông kẽm D114. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65. Họng tiếp nước 1 cửa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Trung tâm báo cháy 5zone + bàn phím điều khiển. Model: FM-P3-5L. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. Model: FMC-FP1. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Chuông báo cháy. Model: FW-6B. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đầu báo khói thường. Model: FMD-WT32L. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 165 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2 | 100m |
| 49 | Nối ống nhựa D34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 52 | Vật tư phụ (1 giảm chấn cao su D114, 1 mặt bích thép D114 dày 26mm, 1 khớp nối rãnh thép D114, 1 van mồi nước D21 bằng gang) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lô |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 54 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Thuốc hàn hóa nhiệt. Exoweld loại 115g | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | gói |
| 56 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 60 | Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4- ABC. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Kệ đựng bình chữa cháy. Loại 2 bình. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | quả |
| 64 | Bảng nội quy kích thước: 600x400, bản tiêu lệnh kích thước 600x400; Chất liệu nhựa dẻo; Băng dinh 2 mặt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. Một mặt. Mã sản phẩm: DCD01 40x20/2,2W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. KT: 2200EL. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Tủ điều khiển (hộp khởi động, tắt, điều chỉnh công suất máy bơm PCCC). Tủ cấp nguồn sạc bình cho bơm chữa cháy loại 12 VDC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi