Gói thầu: Gói thầu 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam phân bổ cho Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:54:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,747,145,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,921 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,3676 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,0334 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8393 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,3685 | m3 |
| 9 | Màng chống thấm HDPE APF-C dày 1.2mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2881 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4403 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,2953 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,5263 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,8432 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 350 (có phụ gia chống thấm) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,2052 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7086 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5957 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3548 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6921 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3562 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,701 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3789 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8056 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1345 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,6233 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3095 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3425 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5984 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9582 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7984 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8747 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 37 | bulong neo 6.6 M24 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | bulong LK xà gồ, giằng M12x30 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.152 | bộ |
| 39 | Bulong nở M12 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 40 | Ty giằng D12x1200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch không nung 7,5x7,5x17,5 câu gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,2253 | m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch không nung 7,5x7,5x17,5 câu gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,9196 | m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,924 | m3 |
| 4 | Xây tường trong ( trát 1 mặt) bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,131 | M3 |
| 5 | Xây tường ngoài ( trát 2 mặt) bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,484 | m3 |
| 6 | Xây tường ngoài ( trát 2 mặt) bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 7 | Xây tường ngoài ( trát 1 mặt) bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,524 | m3 |
| 8 | Xây tường gain ngoài bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,369 | m3 |
| 9 | Xây tường gain trong bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6729 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao <=50m, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5923 | M3 |
| 11 | Bê tông bổ trụ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,152 | m3 |
| 12 | Bê tông bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,..., đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,912 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9782 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1583 | tấn |
| 16 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm (TR2) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.951,558 | M2 |
| 17 | Làm trần thả thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, KT ô trần 600x600 (TR3) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,462 | M2 |
| 18 | Làm trần nhôm U-100 (TR4) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,23 | m2 |
| 19 | Làm trần xuyên sáng (TR5) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,035 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh thoát hiểm chống cháy khung thép, pano thép sơn tĩnh điện màu xám, cửa ngăn chống cháy tự động đóng có giới hạn chịu lửa trên 45 phút, có ô kính chống cháy 8mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh thoát hiểm chống cháy khung thép, pano thép sơn tĩnh điện màu xám, cửa ngăn chống cháy tự động đóng có giới hạn chịu lửa trên 60 phút + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh thoát hiểm chống cháy khung thép, pano thép sơn tĩnh điện màu xám, cửa ngăn chống cháy tự động đóng có giới hạn chịu lửa trên 60 phút, có ô kính chống cháy 8mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh chống cháy EI30, kết hợp khung inox cố định chống cháy EI45 kính trong dày 10mm + phụ kiện inox kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | M2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính chống cháy khung inox cố định chống cháy EI45 kính trong dày 10mm + phụ kiện inox kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề sàn kết hợp khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dày 10.76mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kết hợp khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, cửa đi kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,76mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,54 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh lambi nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dày 6mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,64 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 10,76mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,32 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh gỗ MDF dày 40mm, khung gỗ dày 50mm + phụ kiện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh gỗ MDF dày 40mm, khung gỗ dày 50mm, kính trong dày 6mm + phụ kiện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh trượt, kết hợp khung kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 10.76mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,86 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh trượt, kết hợp khung kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 10.76mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh lambi nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính mờ dày 6mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,76mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,96 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,76mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | M2 |
| 36 | Lắp dựng lam nhôm lá sách dày 2mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, có lưới chắn côn trùng bằng inox bên trong + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 10mm dán decal mờ + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,48 | M2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,76mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 10,76mm + phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,9899 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện màu xám, giới hạn chịu lửa >45 phút | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | M2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng hộp máy + motor cửa cuốn + phụ kiện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Vách kính cường lực dày 10mm, phụ kiện inox trọn bộ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn buồng vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, vân gỗ màu nâu nhạt, bao gồm phụ kiện inox 304 kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,24 | M2 |
| 44 | Sơn nền hardinner (N1) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 459,21 | m2 |
| 45 | Lát đá granit màu đen dày 20mm mặt bệ, vữa M75 (N2) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,905 | m2 |
| 46 | Lát đá granit màu xám dày 20mm bậc tam cấp, vữa M75 (N2A) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,87 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu kem, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm (N3) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 855,14 | M2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 100x800mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9565 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N4) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,37 | M2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 100x600mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,33 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng mờ, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N4A) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,42 | 1m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng mờ kích thước gạch 100x600mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 53 | Lát gạch nền, sàn gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm màu xám đậm (N5) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,92 | M2 |
| 54 | Lát gạch nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm sân vườn (Nsv) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,23 | 1m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,775 | m2 |
| 56 | Lát nghạch cửa đá granit | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,55 | M |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 541,48 | M2 |
| 58 | Ốp đá granit màu đen dày 20mm mặt bệ lavabo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2003 | M2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu xám dày 20cm , vữa M75, kẻ chống trượt mũi bậc | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,4535 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit màu tối dày 20mm - có chốt bằng Inox, bao gồm nẹp inox chữ U trang trí | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,169 | M2 |
| 61 | Ốp inox cạnh cửa thang máy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1955 | m2 |
| 62 | ốp inox hộp 40x80 mặt dựng thang máy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m |
| 63 | Sản xuất khung thép cố định ốp đá đầu cửa thang máy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5849 | tấn |
| 64 | Sản xuất bass đỡ mái ngói mặt tiền | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung thép cố định ốp đá đầu cửa thang máy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5849 | tấn |
| 66 | Lắp dựng bass đỡ mái ngói mặt tiền | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | tấn |
| 67 | Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vào tường - màu vàng nhạt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,575 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,085 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granitmàu đen dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,325 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm 2 thành phần gốc xi măng - polyme | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 852,775 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn Dmin = 20mm, vữa XM mác 75 tạo dốc i=1% về phễu thu | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469,07 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn Dmin = 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc về phễu thu | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,72 | m2 |
| 73 | Rải lưới sợi thủy tinh chống nứt KNA-203AC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4043 | 100m2 |
| 74 | Trải tầm cách nhiệt XPS dày 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7846 | 100M2 |
| 75 | Rải tấm nilon bảo vệ cách nhiệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7846 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 250, có lưới thép hàn D4@200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,923 | m3 |
| 77 | Rải lớp vỉ thoát nước dạng ma trận tích hợp lớp vải địa | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 78 | Lớp cát sạch trồng cây | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,017 | m3 |
| 79 | Lớp đất trồng cây dày 100 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,17 | m3 |
| 80 | Trồng cỏ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.801,7 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 976,6115 | M2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.816,612 | M2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4746 | M2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,87 | M2 |
| 85 | Trát xà dầm ngoài , vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,8125 | M2 |
| 86 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,625 | M2 |
| 87 | Bả matít vào tường ngoài nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 976,6115 | m2 |
| 88 | Bả matít vào tường trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.742,53 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít ngoài vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 642,4375 | m2 |
| 90 | Bả bằng matít trong vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,87 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.637,8575 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.619,049 | m2 |
| 93 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.753,4 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,881 | m2 |
| 95 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,48mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | 100m2 |
| 96 | tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm dày 4mm, có sợi gia cường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | 100m2 |
| 97 | Đắp vữa chống thấm M75 con lươn mái | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,49 | m |
| 98 | Lợp ngói Ngói 10.5viên/m2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2427 | 100m2 |
| 99 | GCLD máng xối inox 304 dày 0,8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | M |
| 100 | CCLD Logo công ty + ký hiệu nhận biết | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | CCLD Bảng hiệu tên công ty " ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG" | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Gia công và lắp đặt lan can kính cường lực dày 10mm + tay vịn inox vuông 50x50 cao 1000 + phụ kiện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,45 | Mét |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,421 | M2 |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn inox 304 khu vệ sinh người tàn tật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 105 | Gia công và lắp đặt khung inox V30x30x3mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7726 | M2 |
| 106 | Sản xuất hệ khung thép mạ kẽm 50x100x2mm cố định vách kính | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | Tấn |
| 107 | kẻ ron ram dốc | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,668 | 10m |
| 108 | Kẻ ron âm 20cm ck 400 mặt đứng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,822 | m2 |
| 109 | Miết mạch tường gạch loại lồi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt mương ram dốc | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái sơn PU | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm lên mái inox (1000x1000) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox 304 ống D42 dày 1.4mm tam cấp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH TẦNG 1: MDB.1 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI PHÒNG ĐIỂN HÌNH - TYPE 1 (TỔNG CỘNG 10 TỦ):- TẦNG 1: DB.1.1, DB.1.2, DB.1.3 (03 TỦ);- TẦNG 2: DB.2.4 (01 TỦ);- TẦNG 3: DB.3.2, DB.3.3, DB.3.4, DB.3.5, DB.3.6 (05 TỦ); - TẦNG 4: DB.4.2 (01 TỦ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tủ |
| 3 | TỦ ĐIỆN CÔNG CỘNG TẦNG 1: DB.P1 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | TỦ ĐIỆN CÔNG CỘNG TẦNG 2: MDB.2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | DB.2.1, DB.2.2, DB.2.3 (03 TỦ);DB.3.1 (01 TỦ);DB.5.1 (01 TỦ); | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 6 | TỦ ĐIỆN CÔNG CỘNG TẦNG 2, 3, 4, 5: DB.P2, DB.P3, DB.P4, DB.P5 (TỔNG CỘNG 04 TỦ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 7 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH TẦNG 3: MDB.3 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH TẦNG 4: MDB.4 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI PHÒNG PHỤC VỤ TẦNG 4: DB.4.1 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 4: DB.4.3 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH TẦNG 5: MDB.5 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI HỘI TRƯỜNG TẦNG 5: DB.5.2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN HỆ THỐNG ĐHKK VRV TẦNG MÁI: DB.MVAC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI PHÒNG IT TẦNG 2: DB.ELV | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | TỦ ĐIỆN HÚT KHÓI: DB.SEF | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH: MSB | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Máng cáp hạ thế 100x100x1.2mm kèm nắp đậy (Nhúng nóng mã kẽm cả máng + nắp + phụ kiện) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 18 | Máng cáp hạ thế 200x100x1.2mm kèm nắp đậy (Nhúng nóng mã kẽm cả máng + nắp + phụ kiện) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 19 | Máng cáp hạ thế 200x100x1.2mm kèm nắp đậy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207 | m |
| 20 | Máng cáp hạ thế 500x100x1.5mm kèm nắp đậy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC-FR 1C-70mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 1C-70mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 1C-25mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC 1C-16mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | CU/XLPE/PVC 1C-10mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 26 | CU/XLPE/PVC 1C-6mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC 1C-4mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 28 | CU/PVC 1C-10mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 29 | CU/PVC 1C-6mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 30 | CU/PVC 1C-4mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.010 | m |
| 31 | CU/PVC 1C-2.5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | m |
| 32 | CU/ PVC 35mm2 (E) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | CU/ PVC 16mm2 (E) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 34 | CU/ PVC 10mm2 (E) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 35 | CU/ PVC 6mm2 (E) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 36 | CU/ PVC 4mm2 (E) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 37 | CU/ PVC 2.5mm2 (E) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 595 | m |
| 38 | Ống PVC bảo vệ D20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m |
| 39 | Ống PVC bảo vệ D25 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m |
| 40 | Ống PVC bảo vệ D32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 41 | Ống PVC bảo vệ D40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| D | NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | ĐÈN LED PANEL KHUNG WxL: 600x600, 42W, 3400lm, ÁNH SÁNG TRẮNG, LẮP ĐẶT ÂM TRẦN, IP20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | bộ |
| 2 | ĐÈN DOWLIGHT ØxH 96x60 mm, BÓNG LED 1x7W, 560lm ÁNH SÁNG VÀNG, LẮP ĐẶT ÂM TRẦN | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | bộ |
| 3 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 1x12w=1050 lm, ÁNH SÁNG TRẮNG, LẮP ĐẶT ÂM TRẦN | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 4 | ĐÈN LED BATTEN L=1.2m, 20W, 1800lm, ÁNH SÁNG TRẮNG, LẮP NỔI, IP20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | ĐÈN LED BATTEN L=1.2m, 40W, 3600lm, ÁNH SÁNG TRẮNG, LẮP NỔI, IP20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | ĐÈN LED BATTEN L=1.2m, 40W, 3600lm ÁNH SÁNG TRẮNG, LĂP ĐẶT NỔI, LOẠI CHỐNG ẨM, IP65 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN 1x12w; 900 lm - D125mm, ÁNH SÁNG TRẮNG | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 8 | ĐÈN LED CHIẾU ĐIỂM SÂN VƯỜN, 1x5.5W, ÁNH SÁNG VÀNG CAM, IP-65, LẮP ĐẶT NỔI TRÊN SÀN/NỀN HOÀN THIỆN | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | ĐÈN GẮN TƯỜNG TRANG TRÍ BÓNG LED 1x3W, ÁNH SÁNG VÀNG, IP44 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | ĐÈN SPOTLIGHT BÓNG LED 2x9W, 1950 lm - 260x140x143, ÁNH SÁNG TRẮNG | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 11 | ĐÈN LED DÂY, SỬ DỤNG LED SIÊU SÁNG, CHIẾU SÁNG HẮT TRẦN TRANG TRÍ, 5-6 lm/LED | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC - 60w - cấp nguồn cho led dây | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chấu 10A loại 3 phím và mặt nạ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Công tắc 3 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.716 | m |
| 18 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.996 | m |
| 19 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.904 | m |
| 20 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244 | bảng |
| 22 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt trên bàn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 23 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303 | hộp |
| 24 | Hộp đấu nối gắn âm tường/sàn 110x110x50mm chống cháy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 25 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.181 | m |
| 26 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.394 | m |
| E | NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN TEL-DATA | |||
| 1 | Đầu mạng RJ-45 + Nhân RJ-45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193 | cái |
| 2 | Đế nhựa âm sàn + mặt nạ 2 cổng RJ45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | hộp |
| 4 | Đế nhựa âm tường + mặt nạ 2 cổng RJ45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đơn 220v-10A | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Cáp Cat 6 - UTP | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,03 | 100m |
| 7 | Dây nhảy Cat 6 UTP, loại 1.5m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | Dây |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 3x1C-1.5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.530 | m |
| 9 | Ống điện PVC D20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.437 | m |
| 10 | Switch Cisco 2960 24 port 1Gbs + 2 Port SFP | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 12 | Bộ |
| 11 | Path panel 24 port RJ45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 12 | Bộ |
| 12 | Switch quang Cisco 3850 24 port quang 01 Gbs + 02 port up link 10Gbs | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Bộ |
| 13 | Module quang khoảng cách 20Km dùng cho Switch Cisco | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 24 | Cái |
| 14 | Bộ phát sóng wifi - 2 băng tầng (2.4GHz và 5 KHz) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 17 | Bộ |
| 15 | Cắt lọc sét cho phòng Server 63A | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ nguồn dự phòng 48VDC + 04 Bình accu 100Ah | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Bộ |
| 17 | Cáp quang single-mode 24 FO (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 18 | Vỏ tủ Rack 20U + vật tư phụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 19 | Vỏ tủ Rack 42U + vật tư phụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 20 | Phiến krone 05P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Phiến krone 10P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Phiến krone 50P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Phiến krone 50P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 25 | Cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0.5mm) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 26 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Cáp điện thoại 05 đôi (05x2x0.5mm) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 29 | Camera màu IP, dạng dome, PoE, độ phân giải: 2.0 Megapixel, tầm quan sát hồng ngoại 30m, chống ngược sáng, lọc nhiễu kỹ thuật số, IP67. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 30 | Camera màu IP thân dài, PoE, độ phân giải: 2.0 Megapixel, tầm quan sát hồng ngoại 30m, chống ngược sáng, lọc nhiễu kỹ thuật số, IP67. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Camera màu IP thân dài, PoE, độ phân giải: 2.0 Megapixel, tầm quan sát hồng ngoại 30m, chống ngược sáng, lọc nhiễu kỹ thuật số, IP67 + vỏ bọc chống va đập dùng lắp đặt ngoài trời | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Switch Cisco 2960 24 port 1Gbs POE | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 2 | Bộ |
| 33 | Hộp đấu nối 150x150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 34 | Cáp Cat 6 - UTP | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 35 | Đầu mạng RJ-45 + Nhân RJ-45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 37 | Ống điện PVC D20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 38 | Đầu ghi hình NVR 24 kênh + 01 ổ cứng 04TB + Phụ kiện liên quan:- Độ phân giải ghi tối đa tới 6MP- Hỗ trợ HDMI & VGA tối đa: 1920x1080P- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ tối đa 6TB | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Bộ |
| 39 | Màn Hình 55 INCH + Phụ KiệnBảo hành: | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Bộ |
| 40 | Vỏ tủ Rack 27U + vật tư phụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 42 | Loa âm trần:- Ngõ vào định mức: 100V : 6W (6-3-1.5W), 70V : 3W (3-1.5-0.75W)- Độ nhạy ( 1W / 1m ): 90/98dB - Đáp ứng tần số: 110Hz - 20kHz | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 43 | Hộp đấu nối 150x150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 44 | Cáp xoắn chống nhiễu CU/PVC 1x2Cx1.5mm² | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402 | m |
| 45 | Ống PVC D20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402 | m |
| 46 | Remote Micro phone 06 zone | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Bộ phát nhạc nền DVD | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Thiết bị kết nối hệ thống báo động/ báo cháy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Bộ điều khiển trung tâm 06 zone | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Bộ khuếch đại tín hiệu 240W | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Bộ nguồn 24VDC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Vỏ tủ Rack 27U + vật tư phụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Vật tư phụ:(Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co …) + phụ kiện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 54 | Màn hình Led tương tác 65inch | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Cái |
| 55 | Camera cho phòng họp trực tuyến PTZ ( Pan Tilt Camera) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Cái |
| 56 | Loa Speaker cho phòng họp trực tuyến | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Cái |
| 57 | Hệ thống chân di động cho màn hình tương tác | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Cái |
| 58 | Polycom RealPresence Group 700720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363 - Polycom Partner Premier, One Year, RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV12x camera (thông số kỹ thuật đính kèm). | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Mục 12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu) | 1 | Bộ |
| 59 | Trunking ELV + nắp đậy 100x100x1.2mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191 | m |
| 60 | Máng cáp ELV trục đứng + nắp đậy 200x100x1.2mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Vật tư phụ thang - máng cáp - trunking | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 62 | Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Cáp Cu/PVC 1Cx70mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Cáp đồng trần Cu 1Cx70mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến lưới tiếp đất) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 67 | Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| F | NHÀ VĂN PHÒNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu xí bệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh+van khống chế chữ T+dây cấp nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam + van nhấn tiểu nam | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Chậu lavabo âm bàn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Chậu lavabo gắn tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Vòi rửa lavabo+dây cấp nước+van góc | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 8 | Ống xả P-trap | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Hộp đựng xà phòng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Gương soi lavabo (bao gồm phụ kiện) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Vòi nước tưới cây DN20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Vòi nước inox DN20 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Chậu rửa inox+van góc+dây cấp nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Vòi tắm hương sen | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Phễu thu sàn inox 150x150 (khu vệ sinh) - gắn ống uPVC-Dn60 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Phễu thu nước mưa inox 150x150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Máy sấy tay | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tay vịn khuyết tật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200L | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Bồn nước Inox 304 1500 lít | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Cảm biến mực nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van phao DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cụm bơm cấp nước lên bồn nước mái Q = 3 m3/h, H=40m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Van cổng DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Van cổng DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Y lọc DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Luppe DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Nút bịt DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển bơm (bao gồm vỏ tủ và thiết bị điện điều khiển trong tủ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Ống uPVC Ø20 luồn dây cáp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Đồng hồ đo áp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cụm bơm tăng áp cấp nước Q = 5 m3/h, H =25m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van cổng DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Van cổng DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Y lọc DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Van bi tay gạt DN25 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Nút bịt DN40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt DN32 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tủ điều khiển bơm (bao gồm vỏ tủ và thiết bị điện điều khiển trong tủ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Ống uPVC Ø20 luồn dây cáp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Ống nhựa PP-R đường kính 40mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PP-R đường kính 32mm (PN10) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PP-R đường kính 32mm (PN20) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PP-R đường kính 25mm (PN10) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PP-R đường kính 25mm (PN20) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PP-R đường kính 20mm (PN10) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PP-R đường kính 20mm (PN20) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 57 | Tê PP-R đường kính 50mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tê PP-R đường kính 40mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Tê PP-R đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Tê PP-R đường kính 25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 61 | Tê PP-R đường kính 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Tê giảm PP-R đường kính 50/40mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Tê giảm PP-R đường kính 50/32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Tê giảm PP-R đường kính 40/32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Tê giảm PP-R đường kính 40/25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Tê giảm PP-R đường kính 32/25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Tê giảm PP-R đường kính 32/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tê giảm PP-R đường kính 25/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 69 | Co PP-R đường kính 50mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Co PP-R đường kính 40mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | Co PP-R đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 72 | Co PP-R đường kính 25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Co PP-R đường kính 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 74 | Co giảm PP-R đường kính 25/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Nối giảm PP-R đường kính 40/32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Nối giảm PP-R đường kính 32/25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Nối giảm PP-R đường kính 32/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Nối giảm PP-R đường kính 25/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 79 | Van cổng đường kính 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Van cổng đường kính 25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 81 | Van cổng đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Van cổng đường kính 40mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Van cổng đường kính 50mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van 1 chiều đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Nút bịt PP-R đường kính 50mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Phụ kiện kèm theo phần cấp nước (giá đỡ, ty treo, rắc co,…) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 87 | Ống nhựa uPVC đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 89 | Y nhựa uPVC, đường kính 114m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 91 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 92 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Phụ kiện kèm theo phần thoát nước mưa (Giá đỡ, ty treo, keo dán, …) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 94 | Ống nhựa uPVC đường kính 168mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC đường kính 42mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 99 | Y nhựa uPVC, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 100 | Y nhựa uPVC, đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Y nhựa uPVC, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 102 | Y giảm uPVC, D 168/114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Y giảm uPVC, D 168/90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Y giảm uPVC, D 114/90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Y giảm uPVC, D 114/60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Y giảm uPVC, D 90/60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 107 | Tê nhựa uPVC, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Tê giảm nhựa uPVC, đường kính 114/60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Tê giảm nhựa uPVC, đường kính 90/60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Tê nhựa thông hơi DN90 có gắn lưới chắn côn trùng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa thông hơi DN60 có gắn lưới chắn côn trùng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa thông hơi DN42 có gắn lưới chắn côn trùng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 168mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 115 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 116 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 117 | Co nhựa uPVC, đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Co nhựa uPVC, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 119 | Co nhựa uPVC, đường kính 42mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Giảm nhựa uPVC, đường kính 114/60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Giảm nhựa uPVC, đường kính 90/60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Giảm nhựa uPVC, đường kính 60/42mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 123 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 124 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC, đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Con thỏ nhựa uPVC đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 126 | Phụ kiện kèm theo phần thoát nước thải (Giá đỡ, ty treo, keo dán, …) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 127 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5355 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 130 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,425 | m3 |
| 131 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9945 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9177 | Tấn |
| 135 | Láng đáy bể chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | M2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | M2 |
| 137 | Quét lớp chống thấm thành bể bằng sikaproof membrane | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,18 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 139 | Vận chuyển đất để đắp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý bên ngoài công trình bằng thuốc lenfos định mức 8lit/m2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,632 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc lenfos định mức 5lit/m2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 704,82 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bê tông lót đáy bể nước ngầm, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2755 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 350 (có phụ gia chống thấm cấp độ B12) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,225 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 350 (có phụ gia chống thấm cấp độ B12) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,322 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 350 (có phụ gia chống thấm cấp độ B12) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3425 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể nước ngầm đường kính <=10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1606 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm đường kính <=18 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3241 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầmđường kính >18 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6195 | tấn |
| 11 | Mạch ngừng water stop V | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m |
| 12 | Chống thấm bể nước ngầm bằng APF-400 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412,14 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,476 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400, vữa mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,39 | m2 |
| 15 | Thang thăm bể nước ngầm bậc inox 304 dày 1.4mm @400 và thang inox 304 D60 dày 1.2mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Nắp thăm inox 304 dày 1.4mm liên kết khung inox 40x40x1.4mm (có khóa bảo vệ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ K>=0.98 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, đường làm mới dày 25cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9525 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2775 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0663 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cảm biến báo mực nước bể nước ngầm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van phao cơ, đường kính DN32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van cổng chặn đường kính DN32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R đường kính 40mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 6 | Co HDPE đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Ống thép đen DN50 bảo vệ ống cấp nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m |
| 8 | Phụ kiện kèm theo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Ống nhựa PP-R đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PP-R đường kính 25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PP-R đường kính 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 100m |
| 12 | Vòi nước tưới cây DN20 (Vòi vườn kèm đầu nối) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Van chặn DN32 (Van cồng DN32) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 3.7x7.5x17.5, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0003 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk <= 18mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Hộp thép dày 0.8mm KT:230x230x150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Tê giảm PP-R đường kính 32/25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Tê giảm PP-R đường kính 25/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Co 90 PPR đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Co 90 PPR đường kính 25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Co 90 PPR đường kính 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Nối giảm PPR đường kính 32/25mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nối giảm PPR đường kính 25/20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện kèm theo (giá đỡ, ty treo, rắc co,…) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 35 | Đào móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 37 | Vận chuyển đất đi đổ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 38 | Ống HDPE DN200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 39 | SX bê tông tấm đan phân lực đá 1x2 M200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | SX bê tông tấm đan phân lực đá 1x2 M200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Đào móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2728 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | m3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Sản xuất khung thép nắp hố ga | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 56 | Đào, đắp đất công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 57 | Vận chuyển đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 58 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3125 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 60 | Bê tông tường bể tự hoại dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,054 | m3 |
| 61 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3195 | m3 |
| 62 | Bê tông Nắp hút bùn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4369 | tấn |
| 65 | Láng đáy bể chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 67 | Quét lớp chống thấm thành bể bằng sikaproof membrane | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 68 | Đào, đắp đất công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 69 | Vận chuyển đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3144 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9894 | m3 |
| 72 | Lắp đặt gối cống đúc sẳn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 73 | CCLD ống BTCT D300(H30) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 74 | CCLD ống BTCT D300(H10) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 75 | Joint cao su lắp cống D300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 77 | Vận chuyển đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 78 | Đào móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5915 | m3 |
| 80 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 81 | Bê tông thành hố ga dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1051 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lưới thép chắn rác KT 750x250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Sản xuất khung thép nắp tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 90 | Đào, đắp đất công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 91 | Vận chuyển đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | m3 |
| 93 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 94 | Bê tông thành hố ga dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3238 | m3 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=18mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Sản xuất khung thép nắp hố ga | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 101 | Lắp đặt khung thép nắp hố ga | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 102 | Đắp đất công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 103 | Vận chuyển đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| K | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN - CHIẾU SÁNG - NỐI ĐẤT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường loại trụ STK cao 8m, bóng led1x100w, 13000lm, tai đèn 1,5m, chóa chụp IP-66 (Bao gồm 1 trụ đèn + 1 cần đèn đơn +1 bóng + phụ kiện liên quan) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Đắp đất công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Bulong móng M24x900 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt cọc tiếp địa an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D16-2.4m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 10 | Dây dẫn điện CU/ XLPE/ PVC 2x1Cx6mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC (E) 1Cx6mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 12 | Dây dẫn điện CU/PVC (E) 1Cx10mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Dây dẫn điện CU/ PVC/ PVC 1x2Cx2.5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40/50 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 15 | MCB 1P 10A 6kA | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan chiếu sáng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 17 | CXV/FR 1Cx120mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 18 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx150mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 19 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan phần cáp điện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 20 | Ống HDPE xoắn DN 90/110 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 21 | Ống HDPE xoắn DN 40/50 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Đào móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Bằng cảnh báo cáp ngầm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | M |
| 24 | Đắp cát công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Đào đất móng công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Bằng cảnh báo cáp ngầm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4225 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 150 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2675 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5647 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 250 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ công tác ván khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Vận chuyển đất để đắp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan hệ ống luồn dây | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 42 | Cọc tiếp đất D16 - L=2.4m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Mối |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cáp Cu/PVC 1Cx150mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Cu trần 1Cx70mm2 (Lưới tiếp đất) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 47 | Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi