Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:34:00 đến ngày 2020-11-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,902,116,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng bổ sung MT14-1BS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK12-4(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kè móng 3 mặt : KM-3B. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-7,2 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| J | Xà 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Xà 35KV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XK-AT2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-AT2-2C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cột II tim 2,6m: XN-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà ĐZ cột hình Pi: XĐT-PT (2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Cổ dề chuỗi néo 35kV: CLS-AT-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Giằng cột: GCK-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ và lắp lại: XĐ-1T(TD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ và lắp lại: XK-1T(TD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| L | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1.104 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 138 | m |
| 3 | Dây ACSR-35/6.2 điền mỡ (dây làm lèo)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 13 | m |
| 4 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (dây làm lèo)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 30 | m |
| 5 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3.486 | m |
| 6 | Dây ACSR-70/11 điền mỡ(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1.308 | m |
| 7 | Dây ACSR-95/16 điền mỡ (dây làm lèo)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | m |
| 8 | Dây ACSR-150/24 điền mỡ (dây làm lèo)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | m |
| 9 | Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC35(TD) | Tận dụng kéo lại | 171 | m |
| 10 | Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC50(TD) | Tận dụng kéo lại | 156 | m |
| M | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | chuỗi |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-38.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 5 | Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-38.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | chuỗi |
| 7 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD) | Tận dụng lắp lại | 12 | quả |
| 8 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) | Tận dụng lắp lại | 3 | quả |
| 9 | Tháo, lắp Chuỗi néo Polymer 22kV + ty | Tận dụng lắp lại | 6 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại phụ kiện cáp quang ADSS | Tận dụng lắp lại | 5 | chuỗi |
| 11 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 1x50: GN-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | bộ |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| N | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| O | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc: AC-50BG | 11 | VT | |
| 2 | Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-50VĐg | 5 | VT | |
| P | Phần thu hồi | |||
| Q | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| R | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| S | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XĐ-1T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà : (XK-1T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XRL-AT1-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XND-AT1-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà : XN-PT1(1,2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà : XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Néo cột N2-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Sứ đứng: (VHD22) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | quả |
| 10 | Sứ đứng: (PPI35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 11 | Chuỗi néo polymer: (CN35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 11 | bộ |
| 2 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-38.5kV/630A(Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120: KQ-CU-AL-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Kẹp hotline đồng 35-120: C-HLC-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| U | PHẦN TBA | |||
| V | PHẦN VẬT TƯ | |||
| W | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| X | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Kè nền trạm: KT-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Kè nền trạm: KT-3B-OC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Kè nền trạm: KT-3D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| Y | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| Z | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 | 24 | cái | |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 | 3 | cái | |
| AA | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-2Tđ-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-AT1-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-1T(12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 13 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-1T(14) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-AT1(12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA (2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 16 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 18 | Xà phụ: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà: XCC+CSV-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Colie ống cáp tổng: CL-MM-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Colie ống cáp xuất tuyến: CL-XT-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Sàn thao tác : STT-I (2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác : GTT-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác : GTT-2Tđ-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác : GTT-AT1-2(12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Thang sắt TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1(B) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AB | Các vật tư khác | |||
| AC | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải: LBFCO-22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải: LBFCO-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AD | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: VHD-38.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | quả |
| AE | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 393 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 102 | m |
| 3 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 118 | m |
| 4 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 324 | m |
| AF | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | m |
| AG | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | 120 | m | |
| 13 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | 200 | bộ | |
| 14 | Lạt nhựa: LN-40cm | 10 | túi | |
| 15 | Khóa đồng: KĐ | 20 | cái | |
| 16 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 17 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 18 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AI | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 16 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | cái |
| AJ | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-300A/600V (3 lộ: 1 ap 250A + 1 ap 200A)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-300A/600V (3 lộ: 1 aptomat 200A + 2 Ap 150A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AK | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur>24kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở 35kV (Ur>47kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AL | Phần hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120: KQ-CU-AL-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: IPC-KQ-CU-AL-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| AM | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AN | Phần móng cột | |||
| AO | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MTK7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MT10HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AP | Phần cột | |||
| AQ | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-7,5-160-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-10-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AR | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 18 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| AS | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 69 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 989 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1.181 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 707 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3.812 | m |
| 6 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Tận dụng kéo lại | 430 | m |
| 7 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD) | Tận dụng kéo lại | 859 | m |
| 8 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD) | Tận dụng kéo lại | 512 | m |
| 9 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD) | Tận dụng kéo lại | 197 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3.484 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 10.452 | m |
| 12 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | m |
| 13 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 806,4 | m |
| 14 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | cái |
| 15 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 17 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126 | cái |
| 19 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | bộ |
| AT | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| AU | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp, đấu trả | 135 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp, đấu trả | 149 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp, đấu trả | 40 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo lắp, đấu trả | 5 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 6 | Cáp nhôm VX 2x25 xuống hộp công tơ(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 968 | m |
| 7 | Cáp nhôm VX4x35 xuống hộp công tơ(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 422 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 828 | cái |
| 11 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294 | cái |
| AV | Phần thu hồi | |||
| AW | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AX | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT6.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 28 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 47 | cái |
| AY | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XKV-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế: (XKLV-4) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XĐLT-4) | Thu hồi | 1 | m |
| 7 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 171 | m |
| 8 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 285 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 3.606 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 273 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 575 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 1.164 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 1.545 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AV-25 | Thu hồi | 320 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-35 | Thu hồi | 824 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-50 | Thu hồi | 76 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-70 | Thu hồi | 228 | m |
| AZ | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 846 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 117 | m |
| BA | VTTH trả dân | |||
| BB | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 59 | bộ |
| 2 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 49 | bộ |
| BC | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông nền đường | Hoàn trả MB | 79 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi