Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076781-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201076772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố HÒa Bình từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 06:24:00 đến ngày 2020-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,713,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V 122 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 12,9855 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 2,075 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V 4,8843 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Chương V 6,5006 100m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 162,5156 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 235,6755 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V 235,6755 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 7,0T Chương V 235,6755 m3
C Nâng cấp rãnh
1 Vét rãnh thoát nước Chương V 95 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,524 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,375 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,1488 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V 2,0839 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 1,0844 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 10,665 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<10mm Chương V 0,1259 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm Chương V 1,2274 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<18mm Chương V 1,6706 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,6638 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 158 cấu kiện
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chương V 3,474 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chương V 3,474 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 111,168 m2
D Rãnh xây mới
1 Đào cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,6923 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5641 100m3
3 Đắp cát đen lót rãnh Chương V 10,2239 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 112,1702 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 9,5167 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh Chương V 8,3738 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 24,2775 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm Chương V 1,2517 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm Chương V 2,7076 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<18mm Chương V 1,8474 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 1,5561 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 390 cấu kiện
E Cải tạo hố thu, hố ga
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Chương V 28 cấu kiện
2 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8455 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,076 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,526 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,268 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 53,2532 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính <= 10mm Chương V 0,1153 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mm Chương V 6,9663 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Chương V 4,4531 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 8,353 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<10mm Chương V 0,4161 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm Chương V 0,9784 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<18mm Chương V 0,6929 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,5275 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 140 cấu kiện
F Cải tạo đường ống cấp thoát nước
1 Tháo dỡ đường ống nhựa PVC D250 Chương V 1,75 100m
2 Tháo dỡ đường ống HDPE D63 Chương V 2,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm (tận dụng ống đã có) Chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chương V 2,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (tận dụng ống tháo dỡ) Chương V 2,5 100m
6 Lắp đặt tê HDPE D60-25 Chương V 25 cái
7 Lắp đặt cút HDPE D60-25 Chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D25 PN10 Chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt cút HDPE D25 Chương V 60 cái
G Cống hộp B x H (0.8x0.8)m
1 Đào cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,082 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0303 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,5408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,2941 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 10mm Chương V 0,0217 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cống, đường kính > 10mm Chương V 0,7221 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn cống Chương V 0,3774 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chương V 1,996 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chương V 1,996 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,0639 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,32 m3
H Cống tròn D1000
1 Đào cống thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,9597 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1082 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9853 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,32 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống d<=10mm Chương V 0,3132 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Chương V 0,3312 100m2
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Chương V 72 1 cái
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 21,12 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V 2,1048 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V 4,3453 100m2
11 Quét nhựa bitum ngoài ống cống Chương V 230,0835 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Chương V 24 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V 23 mối nối
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,5933 m2
I Cống tròn D1350
1 Đào cống thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 4,0096 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1598 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,6878 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,44 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống d<=10mm Chương V 1,146 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Chương V 0,928 100m2
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1350mm Chương V 80 1 cái
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 60,76 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V 4,7268 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V 8,0057 100m2
11 Quét nhựa bitum ngoài ống cống Chương V 417,306 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1350mm Chương V 40 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1350mm Chương V 39 mối nối
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,8583 m2
J Cống tròn D2200
1 Đào cống thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,2022 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0097 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,081 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,992 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống d<=10mm Chương V 0,0607 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Chương V 0,064 100m2
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2200mm Chương V 4 1 cái
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,1 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V 0,4318 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V 0,504 100m2
11 Quét nhựa bitum ngoài ống cống Chương V 25,8677 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 2200mm Chương V 2 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2200mm Chương V 1 mối nối
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 0,5735 m2
K Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,3772 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0332 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,668 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 39,9401 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10mm Chương V 0,1267 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm Chương V 4,9899 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >=18mm Chương V 1,3602 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Chương V 3,1454 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,6707 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V 0,0496 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V 0,3001 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=18mm Chương V 0,7451 tấn
13 Gia công thép hình viền hố ga, tấm đan Chương V 2,2231 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chương V 2,2231 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,2266 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 16 cấu kiện
17 Nắp hố ga gàn xám khung vuông âm nắp tròn tải trong 40 tấn Chương V 8 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 8 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,996 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga Chương V 0,0528 100m2
L Biện pháp thi công
1 Gia công cọc ván thép C160x68x5x9 Chương V 12,3624 tấn
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Chương V 31,1676 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Chương V 31,1676 100m cọc
4 Hao hụt vật liệu đóng nhổ cọc Chương V 545,7452 m
5 Gia công, lắp dựng ván khuôn thép chắn đất Chương V 1,6 100m2
6 Lắp dựng ván khuôn thép chắn đất Chương V 4,5718 100m2
7 Gia công giằng thép Chương V 2,4224 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Chương V 9,3441 tấn
M Hoàn trả mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V 0,7766 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V 0,5053 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 3,4337 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 3,4337 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa theo thiết kế BT cho loại C12,R12) Chương V 0,5827 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly 9km) Chương V 0,5827 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 0,5827 100tấn
N Vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 13km) Chương V 5,9321 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 5,9321 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 5,9321 100m3
O CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG
P Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 5,55 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Chương V 0,1471 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Chương V 1,4798 100m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,949 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,949 m3
Q Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 17,7634 100m2
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa theo thiết kế BT cho loại C12,R12) Chương V 2,1529 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly 9km) Chương V 2,1529 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 2,1529 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 7,0848 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 9,3539 100m2
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V 1,1737 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V 0,1993 100m3
R Nút giao
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 2,1069 100m2
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa theo thiết kế BT cho loại C12,R12) Chương V 0,2554 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly 9km) Chương V 0,2554 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 0,2554 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 0,7532 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 0,7532 100m2
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V 0,6005 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V 0,0661 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->