Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố HÒa Bình từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 06:24:00 đến ngày 2020-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,713,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V | 122 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 12,9855 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,075 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V | 4,8843 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V | 6,5006 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 162,5156 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 235,6755 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 235,6755 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 235,6755 | m3 |
| C | Nâng cấp rãnh | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Chương V | 95 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,524 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,375 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1488 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 2,0839 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 1,0844 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,665 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<10mm | Chương V | 0,1259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm | Chương V | 1,2274 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<18mm | Chương V | 1,6706 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,6638 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 158 | cấu kiện |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V | 3,474 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V | 3,474 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,168 | m2 |
| D | Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,6923 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5641 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen lót rãnh | Chương V | 10,2239 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 112,1702 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V | 9,5167 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V | 8,3738 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,2775 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm | Chương V | 1,2517 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm | Chương V | 2,7076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<18mm | Chương V | 1,8474 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,5561 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 390 | cấu kiện |
| E | Cải tạo hố thu, hố ga | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,8455 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,526 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,268 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 53,2532 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1153 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mm | Chương V | 6,9663 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 4,4531 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,353 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<10mm | Chương V | 0,4161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm | Chương V | 0,9784 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<18mm | Chương V | 0,6929 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,5275 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 140 | cấu kiện |
| F | Cải tạo đường ống cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nhựa PVC D250 | Chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống HDPE D63 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm (tận dụng ống đã có) | Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D60-25 | Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE D60-25 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D25 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Chương V | 60 | cái |
| G | Cống hộp B x H (0.8x0.8)m | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,5408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,2941 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0217 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cống, đường kính > 10mm | Chương V | 0,7221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V | 1,996 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V | 1,996 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,0639 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,32 | m3 |
| H | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 1,9597 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9853 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống d<=10mm | Chương V | 0,3132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Chương V | 72 | 1 cái |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,12 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chương V | 2,1048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V | 4,3453 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum ngoài ống cống | Chương V | 230,0835 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Chương V | 24 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 23 | mối nối |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,5933 | m2 |
| I | Cống tròn D1350 | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 4,0096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6878 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,44 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống d<=10mm | Chương V | 1,146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1350mm | Chương V | 80 | 1 cái |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,76 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V | 4,7268 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V | 8,0057 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum ngoài ống cống | Chương V | 417,306 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1350mm | Chương V | 40 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1350mm | Chương V | 39 | mối nối |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,8583 | m2 |
| J | Cống tròn D2200 | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,992 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống d<=10mm | Chương V | 0,0607 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2200mm | Chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,4318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum ngoài ống cống | Chương V | 25,8677 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 2200mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2200mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,5735 | m2 |
| K | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 2,3772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0332 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,668 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,9401 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10mm | Chương V | 0,1267 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm | Chương V | 4,9899 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >=18mm | Chương V | 1,3602 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 3,1454 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,6707 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V | 0,0496 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V | 0,3001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V | 0,7451 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình viền hố ga, tấm đan | Chương V | 2,2231 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V | 2,2231 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 17 | Nắp hố ga gàn xám khung vuông âm nắp tròn tải trong 40 tấn | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,996 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| L | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Gia công cọc ván thép C160x68x5x9 | Chương V | 12,3624 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Chương V | 31,1676 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 31,1676 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt vật liệu đóng nhổ cọc | Chương V | 545,7452 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép chắn đất | Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn thép chắn đất | Chương V | 4,5718 | 100m2 |
| 7 | Gia công giằng thép | Chương V | 2,4224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 9,3441 | tấn |
| M | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 0,7766 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,4337 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,4337 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa theo thiết kế BT cho loại C12,R12) | Chương V | 0,5827 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly 9km) | Chương V | 0,5827 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 0,5827 | 100tấn |
| N | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 13km) | Chương V | 5,9321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 5,9321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 5,9321 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,55 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Chương V | 0,1471 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V | 1,4798 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,949 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,949 | m3 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 17,7634 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa theo thiết kế BT cho loại C12,R12) | Chương V | 2,1529 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly 9km) | Chương V | 2,1529 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 2,1529 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 7,0848 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 9,3539 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,1737 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 0,1993 | 100m3 |
| R | Nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 2,1069 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa theo thiết kế BT cho loại C12,R12) | Chương V | 0,2554 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly 9km) | Chương V | 0,2554 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 0,2554 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,7532 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,7532 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,6005 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 0,0661 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi