Gói thầu: Thi công Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073820-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Thi công Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201048204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 14:51:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,718,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 0,726 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 8,073 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 11,01 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 theo hồ sơ thiết kế 6,406 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 13,068 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
7 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 1,94 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,249 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo hồ sơ thiết kế 0,81 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 12,252 m3
12 Bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 6,09 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng theo hồ sơ thiết kế 0,659 100m2
15 Gia công lắp dựng đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,909 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo hồ sơ thiết kế 0,464 100m3
19 Cung cấp đất đắp theo hồ sơ thiết kế 45,283 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 0,453 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T (4*1km) tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (Mtc*4) theo hồ sơ thiết kế 0,453 100m3
22 Bê tông lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 theo hồ sơ thiết kế 18,284 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,837 100m2
24 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 5,46 m3
25 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,673 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 12,748 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế 1,445 100m2
29 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m theo hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m theo hồ sơ thiết kế 1,288 tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m theo hồ sơ thiết kế 0,431 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo hồ sơ thiết kế 0,986 100m2
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 8,096 m3
34 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m theo hồ sơ thiết kế 0,775 tấn
35 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo hồ sơ thiết kế 3,782 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng theo hồ sơ thiết kế 0,538 100m2
37 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
38 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan bệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
40 Gia công lắp dựng cốt thép đan bệ, đường kính cốt thép <= 10mm theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép đan bệ, đường kính cốt thép > 10mm theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
42 Gia công giằng mái thép theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
43 Gia công xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế 0,934 tấn
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 42,545 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 8,611 m3
3 Xây tam cấp gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 4,894 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 171,13 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 420,77 m2
6 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 18,22 m2
7 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 39,95 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 144,5 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 55,591 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 101,66 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 68,8 m
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 theo hồ sơ thiết kế 7,19 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, WC theo hồ sơ thiết kế 78,54 m2
14 Làm trần nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh theo hồ sơ thiết kế 20,025 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 theo hồ sơ thiết kế 142,91 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, WC theo hồ sơ thiết kế 18,91 m2
17 Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xám đen dày 18~20mm theo hồ sơ thiết kế 12,63 m2
18 Ốp mặt bệ lavabo bằng đá granit màu xám đen dày 18~20mm theo hồ sơ thiết kế 5,353 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 theo hồ sơ thiết kế 16,47 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà theo hồ sơ thiết kế 171,13 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà theo hồ sơ thiết kế 217,87 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, gờ chỉ theo hồ sơ thiết kế 348,581 m2
24 Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 171,13 m2
25 Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 217,87 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 theo hồ sơ thiết kế 65,12 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo hồ sơ thiết kế 65,12 m2
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m theo hồ sơ thiết kế 1,696 100m2
29 Cầu phong sắt 40x60x1.2 theo hồ sơ thiết kế 324,2 md
30 Lito sắt 30x30x1.2 theo hồ sơ thiết kế 674,6 md
31 Trần thạch cao khung nhôm nổi theo hồ sơ thiết kế 108,55 m2
32 CCLD vách ngăn+ cửa bằng tấm Laminate dày 10mm (phụ kiện chân inox 304, bản lề lá, khoá, tay nắm, móc áo, khung nhôm định hình) theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
33 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
34 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 04 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế 8,12 m2
35 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế 12,275 m2
36 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế 8,74 m2
37 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm theo hồ sơ thiết kế 17,64 m2
38 Lắp dựng song inox bảo vệ cửa theo hồ sơ thiết kế 24,7 m2
39 Khóa+ phụ kiện cửa theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (3 tháng: VL*3) theo hồ sơ thiết kế 3,996 100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
2 Bê tông lót bể tự hoại đá 4x6, vữa bê tông mác 100 theo hồ sơ thiết kế 0,658 m3
3 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 0,536 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
5 Đắp đất bể tự hoại theo hồ sơ thiết kế 5,09 m3
6 Xây bể tự hoại thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 theo hồ sơ thiết kế 2,337 m3
7 Xây bể tự hoại gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 theo hồ sơ thiết kế 0,423 m3
8 Trát thành bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế 34,84 m2
9 Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
10 Sản xuất bê tông đúc sẵn đan bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo hồ sơ thiết kế 0,536 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
13 Lắp dựng đan đúc sẵn theo hồ sơ thiết kế 2 cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
7 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
8 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
9 Co 90 PPR D32 theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Co 90 PPR D25 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Co 90 PPR D20 theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Co 90 ren trong D20 theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Tê 90 ren trong D20 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 T giảm PPR D32/20 theo hồ sơ thiết kế 3 cái
15 T giảm PPR D25/20 theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Nối giảm PPR D32/25 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Nối giảm PPR D25/20 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt van khóa D25 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt van góc D20 theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Ống nhựa uPVC PN8 D140 theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
21 Ống nhựa uPVC PN6 D114 theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
22 Ống nhựa uPVC PN6 D90 theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
23 Ống nhựa uPVC PN6 D60 theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
24 Ống nhựa uPVC PN6 D42 theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
25 Lắp đặt Y uPVC 45º D114 theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt Y uPVC 45º D90 theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt co uPVC 45º D114 theo hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt co uPVC 45º D90 theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt co uPVC 45º D60 theo hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Lắp đặt co uPVC 45º D42 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D114/60 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D60/42 theo hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Lắp đặt co uPVC 90º D90 theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Lắp đặt Y thu uPVC 45º D90/60 theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt Y thu uPVC 45º D60/42 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt T uPVC 90 D90 theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Cầu thu nước mái DN80 theo hồ sơ thiết kế 6 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Công tắc 1 chiều mặt 1 hạt và đế âm - 10A theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 Công tắc 1 chiều mặt 2 hạt và đế âm - 10A theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Tủ điện tầng âm tường 8 Module theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
4 Bộ phát sóng wifi theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm mạng internet theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường theo hồ sơ thiết kế 3 máy
8 Lắp đặt đèn led áp trần tròn D250V/24W theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Lắp đặt đèn downlight âm trần 7W - D90 theo hồ sơ thiết kế 41 bộ
10 Đèn pha led 80W theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt quạt gắn trần 60W theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 CXV 2x12 + E 12mm2 theo hồ sơ thiết kế 30 m
13 CV 2x4 + E 4mm2 theo hồ sơ thiết kế 50 m
14 CV 2x2,5 + E 2,5mm2 theo hồ sơ thiết kế 65 m
15 CV 2x1,5 + E 1,5mm2 theo hồ sơ thiết kế 120 m
16 Đóng cọc tiếp địa + sò đồng kẹp cọc tiếp địa theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
17 Kéo rải dây chống sét M25 theo hồ sơ thiết kế 9 m
18 MCB - 1P-80A-10kA theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 MCB - 1P-25A-6kA theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 RCBO 2P - 25A - 6kA theo hồ sơ thiết kế 1 cái
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy theo hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Bình chữa cháy bột ABC MFZ theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Máy lạnh điều hòa 2.5HP, tương đương Mitsubishi Heavy SRK24CS-S5/SRC24CS-S5 theo hồ sơ thiết kế 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->