Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073845-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201063093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:56:00 đến ngày 2020-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 723,941,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VĂN PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông 98,9766 m2
2 Vệ sinh tường, dầm cột… 230,9454 m2
3 Bả bằng bột bả - Vào tường 98,9766 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 329,922 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 31,36 m2
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước 62,72 m2
7 Vệ sinh thay roon kính 62,72 m2
8 Sửa chữa hộp gen bị thấm 3 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) 0,2 100m
10 Co tê 27 12 Cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
12 Sửa chữa hệ thống điện 1 Hth
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 200 M
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 M
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 Cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 Cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
19 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo hướng nằm ngang 14,22 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 14,22 m2
21 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… 14,22 m2
22 Chống dột mái tôn cũ 143,64 m2
23 Thay kính bể 4 m2
24 Tháo dở gạch ốp tường bị bong tróc, đục nhám lớp hồ cũ 20 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 20 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà 2,079 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 4,6494 100m2
B KHỐI PHÒNG HỌC 2
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông 136,32 m2
2 Vệ sinh tường, dầm cột… 204,48 m2
3 Bả bằng bột bả - Vào tường 136,32 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 340,8 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m 78,48 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ 0,3182 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép 0,3182 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,3182 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,828 100m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 36,912 m2
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước 73,824 m2
12 Vệ sinh thay roon kính 51,36 m2
13 Sửa chữa hộp gen bị thấm 4 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) 0,4 100m
15 Co tê 27 24 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 18 bộ
17 Sửa chữa hệ thống điện 1 Hth
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 200 m
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 M
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 Cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 Cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 Cái
24 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo hướng nằm ngang 30,24 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 30,24 m2
26 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… 30,24 m2
27 Thay kính bể 5 m2
28 Tháo dở gạch ốp tường bị bong tróc, đục nhám lớp hồ cũ 50 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 50 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà 2,08 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, mối 1,2 m chiều cao tăng thêm 3,4272 100m2
C KHỐI PHÒNG HỌC 1
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông 173,264 m2
2 Vệ sinh tường, dầm cột… 259,896 m2
3 Bả bằng bột bả - Vào tường 173,264 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 433,16 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 266,4 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ 1,0404 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép 1,0404 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 1,0404 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,772 100m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 68,448 m2
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước 180,96 m2
12 Vệ sinh thay roon kính 107,52 m2
13 Sửa chữa hộp gen bị thấm 3 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) 0,2 100m
15 Co tê 27 12 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
17 Sửa chữa hệ thống điện 1 Hth
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 12 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 105 m
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 9 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
25 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo hướng nằm ngang 20,7 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 20,7 m2
27 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… 20,7 m2
28 Thay kính bể 12 m2
29 Tháo dở gạch ốp tường bị bong tróc, đục nhám lớp hồ cũ 60 m2
30 Công tức ốp gạch vào tường , trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 60 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà 3,17 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 8,631 100m2
D NHÀ BẾP, NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông 173,264 m2
2 Vệ sinh tường, dầm cột… 259,896 m2
3 Bả bằng bột bả - Vào tường 173,264 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 505 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 27,16 m2
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước 54,32 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) 0,41 100m
9 Co tê 90 4 cái
10 Co tê 27 12 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
12 Sửa chữa hệ thống điện 2 Hth
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 80 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
19 Thay kính bể 5 m2
20 Tháo dở gạch ốp tường bị bong tróc, đục nhám lớp hồ cũ 15 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 15 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà 3,17 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 8,631 100m2
E MÁI CHE, HÀNG RÀO, CHÂN BỒN NƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 567,92 m2
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước 1.135,84 m2
F NHÀ XÍCH ĐU QUAY
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m 74,5 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ 0,3366 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép 0,3366 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,3366 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,925 100m2
6 Cạo bỏ lớp kim loại 36,9234 m2
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước 73,8468 m2
G SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng, san lắp nền đất hiện hữu 310,5 m2
2 Đắp cát nền móng công trình 31,05 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 31,05 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,735 m3
H VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <=20km 143 10m3/km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <=20km 297 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->