Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Du lịch Thương mại Kỳ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 22:18:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,755,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 122,8271 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao chìm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 152,117 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 449,7528 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15,2452 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 30x30 cao đến trần | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 133,9334 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 959,2297 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 345,0281 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển các vật dụng nội thất ra nơi tập kết | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8,8825 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tiếp phế thải cự lý <= 7km bằng ôtô 7 tấn | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 62,1775 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 10,7937 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14,8073 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 210,8048 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 114,0497 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng Nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao kháng ẩm, khung chìm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 59,4987 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14,8073 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1.170,03 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào trần | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 384,7517 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14,8073 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1.569,59 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm Nhà vệ sinh | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 59,4987 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn để lát sàn gỗ, vữa XM mác 100 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 325,253 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 59,4987 | m2 |
| 14 | Lát sàn ván gỗ công nghiệp | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 325,253 | m2 |
| 15 | Ốp len chân tường ván gỗ công nghiệp | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 295,82 | m |
| 16 | Lát nền, sàn Nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 59,4987 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 198,3397 | m2 |
| 18 | CC&LĐ Vách kính khung nhôm trong nhà | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 75,921 | m2 |
| 19 | CC&LĐ Cửa sổ kính lật, khung nhôm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 62,52 | m2 |
| 20 | CC&LĐ Cửa đi kính bản lề sàn | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 20,384 | m2 |
| 21 | Sơn mới cửa gỗ hiện hữu | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 29,1555 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| D | 1. TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | CC&LĐ Vỏ tủ trong nhà tole 1.5mm, sơn tĩnh điện, âm tường (kích thước theo sđnl)<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | CC&LĐ Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | CC&LĐ MCB-2P-25A-6KA | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | CC&LĐ RCBO-2P-25A - 30mA | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | CC&LĐ MCB-2P-20A - 6KA | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | CC&LĐ MCB-1P-16A-6K | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | CC&LĐ CONTACTOR 25A | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| E | 2. THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | CC&LĐ Key card<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | CC&LĐ Ổ cắm đôi có tiếp đất lăp âm tường | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 3 | CC&LĐ Đèn lon gắn tường bóng Led 5w | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 4 | CC&LĐ Đèn rọi bóng Led 5w | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 5 | CC&LĐ Đèn Led downlight âm trần bóng 5w | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | CC&LĐ Đèn Led ốp trần bóng Led 7w | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | CC&LĐ Đèn gương Lavabo bóng Led 3w | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | CC&LĐ Quạt hút âm trần nhà vệ sinh | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | CC&LĐ Công tắc đơn 1 chiều lắp âm tường | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | CC&LĐ Công tắc ba chấu lắp âm tường | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 11 | CC&LĐ Máy lạnh 2 cục 1.5HP | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | CC&LĐ Ống đồng dẫn môi chất lạnh D6.35 + cách nhiệt | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 13 | CC&LĐ Ống đồng dẫn môi chất lạnh D12.7+ cách nhiệt | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 14 | CC&LĐ Ống uPVC Þ21 + cách nhiệt thoát nước ngưng | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 15 | Kéo rải Dây điện 1xCu/PVC 4.0mm2 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 16 | Kéo rải Dây điện 1xCu/PVC 2.5mm2 | Kéo rải Dây điện 1xCu/PVC 2.5mm2 | 1.890 | m |
| 17 | Kéo rải Dây điện 1xCu/PVC 1.5mm2 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1.512 | m |
| F | 3. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | CC&LĐ Ổ cắm mạng internet loại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + Mặt nạ)<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | CC&LĐ Ổ cắm mạng điện thoại loại RJ11 (bao gồm nhân RJ11 + Box âm + Mặt nạ) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | CC&LĐ Ổ cắm truyền hình âm tường (bao gồm nhân + Box âm + Mặt nạ) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải Cáp tín hiệu internet loại Cat 5E 4P - UTP | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 672 | m |
| 5 | Kéo rải Cáp tín hiệu internet loại Cat 3e 2P - UTP | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 672 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp tín hiệu truyền hình loại RG-6 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 672 | m |
| 7 | CC&LĐ Ống PVC D20 luồn cáp tín hiệu | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 770 | m |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| H | 1. CẤP NƯỚC | |||
| I | 1.1. Van & thiết bị | |||
| 1 | Van khoá nước lạnh PPR DN25 (D32)<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Van khoá nước lạnh PPR DN20 (D25) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Van khoá nước nóng PPR DN15 (D20) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| J | 1.2. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | CC&LĐ Bồn cầu<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | CC&LĐ Chậu rửa lavabor | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | CC&LĐ Bộ Sen tắm đứng loại vuông (đủ bộ) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | CC&LĐ gương soi | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | CC&LĐ kệ kính | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | CC&LĐ kệ treo khan | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | CC&LĐ Rulo giấy | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | CC&LĐ kệ xà phòng | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn DN50 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | CC&LĐ Máy nước nóng gián tiếp 15 lít | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| K | 1.3. Ống nước nóng PPR PN20 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR DN15 (D20, PN20)<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| L | 1.4. Ống nước lạnh PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR DN25 (D32, PN10)<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR DN20 (D25, PN10) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR DN15 (D20, PN10) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m |
| M | 1.5. Phụ kiện lắp đặt ống (nước lạnh) | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN15<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN20 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN25 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 90 độ PPR DN15 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 độ PPR DN20-DN15 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 độ PPR DN25-DN20 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ PPR DN25-DN15 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR DN20-DN15 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR DN25-DN15 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| N | 1.6. Phụ kiện lắp đặt ống (nước nóng) | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN15<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt co ren trong PPR DN15 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| O | 2. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CC&LĐ Phễu thu sàn DN50<br/> | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (D110, PN6) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 (D75, PN6) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (D60, PN6) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC DN32 (D40) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC DN50 (D60) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC DN65 (D75) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC DN100 (D110) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC DN50 (D60) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC DN65-DN50 (D75-D60) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC DN65-DN80 (D75-D90) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC DN65 (D75) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC DN100 (D110) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn độ uPVC DN50-DN32 (D60-D40) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Thông tắc DN50 (D60) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi