Gói thầu: Thi công xây lắp (Công trình: Thu rút kéo lại các sợi bị ảnh hưởng do Công ty Điện Lực thanh thải trên các xã Vân Nam, Phương Độ, Tam thuấn, Liên Hiệp - huyện Phúc Thọ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm viễn thông 8 thuộc VNPT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Công trình: Thu rút kéo lại các sợi bị ảnh hưởng do Công ty Điện Lực thanh thải trên các xã Vân Nam, Phương Độ, Tam thuấn, Liên Hiệp - huyện Phúc Thọ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 21:23:00 đến ngày 2020-11-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,862,933 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cáp quang | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <=48 sợi. (Tháo dỡ cáp quang treo 24fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,623 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <=16 sợi. (Tháo dỡ cáp quang treo 12fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 22,517 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <=16 sợi. (Tháo dỡ cáp quang treo 4fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,73 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp. Tháo dỡ hộp cáp quang 24fo | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp. Tháo dỡ hộp cáp quang 12fo | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 81 | hộp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo sẵn, loại cáp <= 24 sợi (Cáp quang treo 24Fo tận dụng) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,623 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo sẵn, loại cáp <= 12 sợi (Cáp quang treo 12FO mới) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,041 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo sẵn, loại cáp <= 12 sợi (Cáp quang treo 12Fo tận dụng) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 21,597 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo sẵn, loại cáp <= 12 sợi (Cáp quang treo 4Fo tận dụng) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,73 | km cáp |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp lên cột không tiếp đất (Hộp cáp quang 24Fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp lên cột không tiếp đất (Hộp cáp quang 12Fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 81 | hộp |
| 12 | Lắp đặt thẻ nhận dạng cáp vào hộp cáp quang các loại | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 94 | cái |
| 13 | Lắp đặt thẻ nhận dạng cáp ra hộp cáp quang các loại | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 94 | cái |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang <=24FO (Loại cáp quang 24FO) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang <=12FO (Loại cáp quang 12FO) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 81 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông <= 12FO (hàn nối cáp vào măng sông 12FO mới) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 8 | bộ |
| B | Hạng mục cáp đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 200x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,789 | km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 100x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5,178 | km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 50x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 6,439 | km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 30x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3,146 | km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 20x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5,638 | km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp 200x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3 | 1 tủ cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp 100x2 | 13 | 1 tủ cáp | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp 50x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 22 | 1 hộp cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp 30x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 25 | 1 hộp cáp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp 20x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 42 | 1 hộp cáp |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8m. Tháo dỡ cơ giới | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 2 | 1 cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo trên cột loại cáp <=200x2 (cáp treo tận dụng 200x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,789 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo trên cột loại cáp <=100x2 (cáp treo tận dụng 100x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,668 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo trên cột loại cáp <=50x2 (cáp treo tận dụng 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,405 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo trên cột loại cáp <=50x2 (cáp treo tận dụng 30x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,362 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo trên cột loại cáp <=50x2 (cáp treo tận dụng 20x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,71 | km cáp |
| 17 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn. Loại tủ 200x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn. Loại tủ 100x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt hộp cáp lên cột có tiếp đất (hộp cáp 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 6 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp lên cột có tiếp đất (hộp cáp 30x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp lên cột có tiếp đất (hộp cáp 20x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5 | tủ |
| 22 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng trên tuyến cột điện có sẵn. Cột điện lực vuông | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 49 | 1 cột |
| 23 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng trên tuyến cột điện có sẵn. Cột điện lực tròn | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 209 | 1 cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới. (Hiệu chỉnh lại cột bê tông nghiêng đổ) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 2 | 1 cột |
| 25 | Nối cột sắt đôi bằng sắt L. Sắt nối dài 2,55m (Áp dụng tạm tính lắp đặt xà treo cáp trên cột điện lực) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | 2 thanh sắt |
| 26 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp 200x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | tủ |
| 27 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp 100x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 2 | tủ |
| 28 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 50x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 6 | hộp cáp |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 30x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3 | hộp cáp |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 20x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5 | hộp cáp |
| C | Hạng mục vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cáp đồng 20x2 từ địa điểm thu hồi về kho (Cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 1,281 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển cáp đồng 30x2 từ địa điểm thu hồi về kho (Cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 1,005 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cáp đồng 50x2 từ địa điểm thu hồi về kho (Cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 2,89 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cáp đồng 100x2 từ địa điểm thu hồi về kho (Cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 4,239 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển cáp đồng 200x2 từ địa điểm thu hồi về kho (Cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 1,201 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cáp và phụ kiện từ kho đến chân công trình (Cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 0,312 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển dụng cụ thi công (Cự ly vận chuyển 30km, đường cấp 3) | 0,5 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại (Cự ly vận chuyển 30km, đường cấp 3) | 0,5 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi