Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ATGT Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:26:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,775,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông quốc lộ 1A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6082 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6082 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6082 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,432 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 483,3544 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 483,3544 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3104 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,48 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3998 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4868 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,1 | m2 |
| 23 | Cửa đi Pano gỗ đặc, gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,19 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung gỗ kính, gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,07 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,26 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,896 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6637 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9493 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9493 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7144 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7144 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239,5574 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,179 | 100m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 356,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,948 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép uPVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 203,0325 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,553 | 10m |
| B | Cải tạo sửa chữa cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông đường thủy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5175 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5175 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5175 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,984 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4012 | 100m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.053,4094 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | m |
| 10 | Mua khuôn đơn gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | m |
| 11 | Mua cửa đi Pano gỗ đặc; gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,74 | m2 |
| 12 | Mua cửa sổ khung gỗ kính; gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | 1m |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,3 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | md |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0752 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7024 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | 1m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,418 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,002 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,51 | 10m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0068 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1872 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,156 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3764 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5061 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,362 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1971 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,961 | m2 |
| 36 | Đánh màu thành bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,96 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3944 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,62 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 40 | Mua và lắp tấm tôn miệng bể, kích thước 65x70x10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Mua và lắp khoá Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,29 | m3 |
| C | Cải tạo sửa chữa cơ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,7108 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 9 | Mua khuôn đơn gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 10 | Mua cửa đi Pano gỗ đặc; gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ khung gỗ kính; gỗ Chò chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,44 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,4 | md |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,6455 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,6455 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7204 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9032 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3043 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7512 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,2217 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi