Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Quảng Uyên và huyện Phục Hòa (nay là huyện Quảng Hòa), tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Quảng Uyên và huyện Phục Hòa (nay là huyện Quảng Hòa), tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 11:04:00 đến ngày 2020-11-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Trường Tiểu học Lạc Giao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ đáy bể, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 5 | Xây thành bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1293 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Láng bề mặt tấm đan, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3084 | m2 |
| 14 | Hút bể phốt WC cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,364 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6428 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0388 | m3 |
| 22 | Đắp trả đất sau móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3562 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền bậc thềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3242 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3695 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 29 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2196 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 39 | Ốp tường, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,72 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1178 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,252 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9807 | m2 |
| 43 | Trát má cửa đi, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 44 | Láng trên mái, tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,404 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,404 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4909 | m2 |
| 47 | Lát gạch gốm bậc tam cấp KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8008 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1178 | m2 |
| 50 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,3247 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 52 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 54 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Mặt-đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 89 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | Trường PTCS Hồng Quang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (20% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0963 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 (80% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ đáy bể, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 6 | Xây thành bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1293 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Láng bề mặt tấm đan, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3084 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7635 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 (80% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,054 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,969 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,497 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1594 | m3 |
| 21 | Xây bó nền bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6574 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0224 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất về đắp, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7789 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8689 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4224 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6467 | m3 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 33 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1055 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 43 | Ốp tường, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,092 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4727 | m2 |
| 47 | Trát má cửa đi, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 48 | Láng trên mái, tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7347 | m2 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 52 | Lát gạch gốm bậc tam cấp KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 55 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6567 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 57 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Mặt-đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Trường THPT Quảng Uyên | |||
| 1 | Đào móng hố, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ đáy bể, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 5 | Xây thành bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1293 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Láng bề mặt tấm đan, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3084 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7374 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | m3 |
| 18 | Xây bó nền bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6459 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8689 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4224 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6467 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 29 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1055 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 39 | Ốp tường, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,092 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4727 | m2 |
| 43 | Trát má cửa đi, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 44 | Láng trên mái, tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7347 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7132 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 49 | Lát gạch gốm bậc tam cấp KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 52 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6567 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 54 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Mặt-đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Trường THCS Hồng Định | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6719 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 9 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5919 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 11 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 20 | Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1445 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3435 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3563 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2304 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8278 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7382 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9429 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,754 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5768 | m2 |
| 47 | Trát má cửa đi, má ô thoáng, vách ngăn... dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4504 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,388 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 52 | Giá thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,096 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7458 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 57 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 66 | Mặt - đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm (cút 135 độ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| G | Trường THCS Phi Hải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5919 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 6 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 15 | Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1445 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3435 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3563 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1156 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1078 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7382 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9429 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,754 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5768 | m2 |
| 42 | Trát má cửa đi, má ô thoáng, vách ngăn... dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4504 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,388 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 47 | Giá thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,096 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7458 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 52 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 61 | Mặt - đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm (cút 135 độ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 89 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| H | Trường THCS Tự Do | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (30% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9324 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 (70% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 5 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5919 | m3 |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 8 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 16 | Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1445 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (30% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,603 | m3 |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 (70% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7404 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 20 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3563 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2304 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1878 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7382 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9429 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,754 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5768 | m2 |
| 44 | Trát má cửa đi, má ô thoáng, vách ngăn... dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4504 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,388 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 49 | Giá thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,096 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7458 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 54 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 59 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8397 | m3 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,801 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 65 | Mặt - đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm (cút 135 độ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| I | Trường THCS Chí Thảo | |||
| 1 | Đào móng hố, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ đáy bể, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 5 | Xây thành bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1293 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Láng bề mặt tấm đan, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3084 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7374 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | m3 |
| 18 | Xây bó nền bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6459 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8689 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4224 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6467 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 29 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1055 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 39 | Ốp tường, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,092 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4727 | m2 |
| 43 | Trát má cửa đi, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 44 | Láng trên mái, tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7347 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7132 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 49 | Lát gạch gốm bậc tam cấp KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 52 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6567 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 54 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Mặt-đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4413 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 98 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5919 | m3 |
| 99 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 100 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 101 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 102 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 109 | Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1445 | m3 |
| 110 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3435 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 112 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3563 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1156 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1078 | m3 |
| 120 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7382 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9429 | m3 |
| 122 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 132 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,754 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5768 | m2 |
| 136 | Trát má cửa đi, má ô thoáng, vách ngăn... dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 137 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4504 | m2 |
| 139 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,388 | m2 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 141 | Giá thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,096 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7458 | m2 |
| 144 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 146 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 147 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 155 | Mặt - đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm (cút 135 độ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| J | Trường THCS Hang Chấu | |||
| 1 | Đào móng hố, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ đáy bể, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 5 | Xây thành bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1293 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9892 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4132 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Láng bề mặt tấm đan, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3084 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7374 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | m3 |
| 18 | Xây bó nền bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6459 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8689 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4224 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6467 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 29 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1055 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 39 | Ốp tường, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,092 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4727 | m2 |
| 43 | Trát má cửa đi, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 44 | Láng trên mái, tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7347 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7132 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 49 | Lát gạch gốm bậc tam cấp KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2978 | m2 |
| 52 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6567 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 54 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Mặt-đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4413 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 98 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5919 | m3 |
| 99 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 100 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 101 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2128 | m2 |
| 102 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 109 | Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1445 | m3 |
| 110 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3435 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 112 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3563 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1156 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1078 | m3 |
| 120 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7382 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9429 | m3 |
| 122 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 132 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,754 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5768 | m2 |
| 136 | Trát má cửa đi, má ô thoáng, vách ngăn... dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 137 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4504 | m2 |
| 139 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,388 | m2 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 141 | Giá thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,096 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7458 | m2 |
| 144 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 146 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 147 | Vách kính ,khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 25W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 155 | Mặt - đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (tê xiên 76x76) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm-76mm (cút 135 độ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| K | Trường PTDT nội trú Phục Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 16x19x39cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 9 | Máy bơm Pentax AP100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 20 | Tôn tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 21 | Khóa Việt Tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| L | Trường Tiểu học Phi Hải | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,0124 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 3 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,6824 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,7007 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,3017 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4047 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2777 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7037 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4047 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mái, nền nhà, gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi