Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:14:00 đến ngày 2020-11-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,121,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9214 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6203 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền taluy bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4914 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,843 | 100m³ |
| 5 | Đắp trả đá dăm sau khi đào bỏ,K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,843 | 100m³ |
| 6 | Bù vênh đá dăm nền đường bằng cấp phối đá dăm K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,0904 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3251 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 125,3004 | 100m³/km |
| 9 | ĐÁ HỘC GIA CỐ TALUY - Bê tông lót gia cố đá hộc, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,33 | m³ |
| 10 | Đắp cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m³ |
| 11 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 62,6338 | 100m |
| 12 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 473,59 | m³ |
| 13 | GỜ CHẶN LỀ - Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 775,25 | m³ |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,8 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bêtông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3494 | 100m² |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4493 | tấn |
| 17 | BÓ NỀN - Bê tông bó nền, đá 1x2, Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,99 | m³ |
| 18 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,77 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho betong đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3987 | 100m² |
| 20 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 33,686 | 100m³ |
| 21 | Tưới nhựa lớp lót tc 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,43 | 100m² |
| 22 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,3176 | 100m² |
| 23 | Láng nhựa lề đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,1124 | 100m² |
| 24 | CỌC TIÊU - Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 943 | cái |
| 25 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5828 | m³ |
| 26 | TƯỜNG HỘ LAN - Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 184,8 | m³ |
| 27 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m³ |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m³ |
| 29 | Gia công trụ đở tole | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7424 | tấn |
| 30 | Sản xuất bulong d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 31 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7424 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 705,36 | 1m² |
| 33 | PHẦN CỐNG - Đào cống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,412 | 100m³ |
| 34 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 366,39 | 100m |
| 35 | Đắp cát nền móng cống công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 19,08 | m³ |
| 36 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,904 | m³ |
| 37 | Bê tông móng cống, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,282 | m³ |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,381 | 100m³ |
| 39 | Đắp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,997 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,412 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 53,648 | 100m³/km |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn cống |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 48 | Gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 49 | Gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 50 | Gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tơng đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | cấu kiện |
| 52 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,466 | 100m³ |
| 53 | Đóng cừ tràm chiều dài >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 33,575 | 100m |
| 54 | Đắp cát đệm cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,992 | m³ |
| 55 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,992 | m³ |
| 56 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,73 | m³ |
| 57 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m² |
| 58 | Cốt thép D<=10, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,631 | tấn |
| 59 | Cốt thép D<=18, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 60 | Đắp cát hố ga, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,207 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ơtơ tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,259 | 100m³ |
| 62 | PHẦN NẮP ĐAN - Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m³ |
| 63 | Đường kính cốt thép <=10mm, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 64 | Đường kính cốt thép > 10mm, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 65 | Sản xuất thép khung tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 67 | ĐÀ HẦM DƯỚI TƯỜNG - Bê tông khuôn hầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m³ |
| 68 | Cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 69 | Cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tơng đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 72 | CỬA XẢ - Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40,35 | 100m |
| 73 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m³ |
| 74 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,366 | 100m² |
| 75 | Bê tông lót cửa xả, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m³ |
| 76 | Cốt thép cửa xả, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 77 | Cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1214 | tấn |
| 78 | Bê tông cửa xả, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,87 | m³ |
| 79 | Gia cố chống xối bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | m³ |
| 80 | PHẦN BIỂN BÁO - Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bêtông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m³ |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m² |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2257 | m² |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | m² |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9583 | m² |
| 7 | Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1083 | m² |
| 8 | Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 562,66 | kg |
| 9 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 817,11 | kg |
| 10 | Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.639,93 | kg |
| 11 | Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 3.469,12 | kg |
| 12 | Khung thép hình đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 392,01 | kg |
| 13 | Lắp đặt đế cột | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m² |
| 15 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 440 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 441 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi