Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Quy hoạch bán đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Đồng Nang, xã Đông Bắc, huyện Kim Bôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Quy hoạch bán đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Đồng Nang, xã Đông Bắc, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn vốn vay quỹ đầu tư phát triển của tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:56:00 đến ngày 2020-11-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,1631 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2065 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5082 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6156 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,0521 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 289,2514 | m3 |
| 7 | Làm khe co giãn chống nứt mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,9173 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9884 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1888 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2989 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4602 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0674 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5107 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0272 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1016 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 21 | Mua bộ bó vỉa hàm ếch tại miệng thu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,8701 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1636 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,41 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1082 | 100m3 |
| 27 | Lớp lót đá dăm đáy rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2131 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,592 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,048 | m3 |
| 31 | Láng đáy rãnhkhông đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,8 | m2 |
| 32 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 236,8 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,392 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,439 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 296 | cái |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,744 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0874 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1613 | m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,3227 | 100m3 |
| 41 | Lớp đá dăm đáy cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,536 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0092 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0324 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 46 | Mua ống BTCT D300 tải trọng C | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 48 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | ống cống |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san nền vào các lô đất và vỉa hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 353,3108 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5331 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5331 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng chân kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200,2268 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,2884 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140,1972 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc ngược, bao gồm lớp cát vàng hạt thô, đá dăm 1x2, 2x4, đất sét và ống nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43 | cái |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đến cao độ tự nhiên phần trong và ngoài chân kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,0681 | m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, phần đất đào chân kè chiếm chỗ, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140,1588 | 100m3 |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6438 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi