Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp cao trình đê bao Hưng Đạo, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071757-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp cao trình đê bao Hưng Đạo, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20201071074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại do thiên tai đầu tháng 9 năm 2019;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:58:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÊ
1 Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8593 100m3
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8593 100m3
3 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8593 100m3
4 Đào giật cấp bằng thủ công (5% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4615 m3
5 Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 (95% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5077 100m3
6 Giá đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0755 100m3
7 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0755 100m3
8 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0755 100m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5,6km cuối-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0755 100m3
10 Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K=0,95 (95% KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1874 100m3
11 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 (5% KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7467 100m3
12 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m3
13 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 100m3
14 Trồng vầng cỏ mái kênh đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9994 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9994 100m2
B CỐNG
1 BTCT thân cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m3
2 BTCT tường bể tiêu năng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
3 BTCT móng bể tiêu năng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
4 BTCT bản đáy cửa vào cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 BTCT mái kênh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
6 Bê tông bậc lên xuống, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
8 Ván khuôn thép cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 100m2
9 Ván khuôn thép tường bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
10 Ván khuôn thép móng bể tiêu năng 0,098 100m2
11 Ván khuôn thép đáy cửa vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
12 Ván khuôn thép mái cửa vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
13 Ván khuôn thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
14 Cốt thép cống nguyên đơn 1& 3, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
15 Cốt thép cống nguyên đơn 1& 3, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 tấn
16 Cốt thép cống nguyên đơn 2, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 tấn
17 Cốt thép cống nguyên đơn 2, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Cốt thép bể tiêu năng phía đồng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
19 Cốt thép bể tiêu năng phía đồng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
20 Cốt thép bể tiêu năng phía sông, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
21 Cốt thép bể tiêu năng phía sông, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
22 Cốt thép tấm mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
23 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m2
24 Khớp nối PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
25 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,71 m2
26 Sản xuất thép hình dàn, cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
27 Lắp đặt thép hình dàn, cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
28 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,013 100m
30 Phá dỡ cống cũ bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m3
31 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô 7T, cự ly 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 10m3/1km
32 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô 7T, cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 10m3/1km
33 Đào móng công trình bằng thủ công (5% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,945 m3
34 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 (95% KL đất đào) 2,6496 100m3
35 Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3945 100m3
36 Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3945 100m3
37 Giá đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9431 100m3
38 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9431 100m3
39 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9431 100m3
40 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5,6km cuối-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9431 100m3
41 Đắp đất bằng đầm máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3744 100m3
42 Đắp đất bằng đầm máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng 50% Kl đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3946 100m3
43 Giá đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5796 100m3
44 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5796 100m3
45 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5796 100m3
46 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5,6km cuối-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5796 100m3
47 Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu bằng cơ giới (Lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2542 100m3
48 Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu bằng cơ giới (sử dụng lại đất đào giật cấp đê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9538 100m3
49 Phá đê quai sanh bằng cơ giới 6,208 100m3
50 Vận chuyển đất đào quai sanh ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 100m3
51 Vận chuyển đất đào quai sanh ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->