Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 11:15:00 đến ngày 2020-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,046,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.104,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 198,971 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 1.480,945 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 11,05 | m |
| 5 | Phá lớp Granito tam cấp, bậc cấp bị nứt bể | Theo bản vẽ thiết kế | 50,373 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 201,96 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc nước sê nô, sàn mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 201,96 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm sê nô, sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 201,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.028,11 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 198,971 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.480,945 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 592,39 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 641,731 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 34,38 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 15,993 | m2 |
| 20 | Lan can cầu thang Inox 304 thanh trụ D60, song đứng D21, cao 1,1m | Theo bản vẽ thiết kế | 11,05 | m |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 12,155 | m2 |
| 22 | Khung bảo vệ khung nhôm, song nhôm luồn lõi thép | Theo bản vẽ thiết kế | 90,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung bảo vệ khung nhôm, song nhôm luồn lõi thép | Theo bản vẽ thiết kế | 90,28 | m2 |
| 24 | Thay mới ổ khóa cửa đi bằng ổ khóa tay năm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 25 | Vệ sinh, chống thấm mái ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 410,88 | m2 |
| 26 | Vệ sinh cửa kính, thay mới Jont kính | Theo bản vẽ thiết kế | 172,58 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 31 | Lan can Inox D60, thanh chống D49, cao 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 41,42 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 95,83 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,343 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 41,42 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 39 | Vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 32,355 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn Compact 12 ly, khung Ionx | Theo bản vẽ thiết kế | 32,355 | m2 |
| 41 | Lát nền khung vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 nhám | Theo bản vẽ thiết kế | 41,42 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 172,35 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung sắt đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,251 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,67 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng thạch cao khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 43,33 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,18 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 6,478 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,26 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,289 | m3 |
| 52 | Phá dỡ bê tông nền đá 4x6M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,971 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,971 | m3 |
| 54 | Đào đường ông thoát | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng đường ống, đường độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 56 | Tháo dở hệ thống ống cấp, thoát nước bị nghẹt, hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co 1 đầu ren uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 64 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 66 | Lắp đặt T uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 67 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 68 | Lắp đặt T uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Tê rút uPVC D21x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Tê rút uPVC D42x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Tê rút uPVC D60x42 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt van vặn khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 75 | Lắp đặt van vặn khóa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van vặn khóa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 77 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 78 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Tê rút uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Tê rút uPVC D114x90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 99 | Hút bể phốt hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn áp trần D300mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn đơn Led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt áp trần 60W-230V + điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V + điều khiển từ xa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 106 | Lắp nổi nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn D20x10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 109 | Quạt hút âm tường 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Phụ kiện điện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG UBND XÃ ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 319,288 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 290,306 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 139,789 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 17,9 | m |
| 5 | Lan can Inox D60, thanh chống D49, cao 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,9 | m |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,685 | m2 |
| 7 | Thay mới ổ khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Vệ sinh, chống thấm mái ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 168,81 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 186,567 | m2 |
| 10 | Láng tạo dốc nước sê nô, sàn mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 186,567 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm sê nô, sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 186,567 | m2 |
| 12 | Dán Decal cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa kính, thay mới Jont kính | Theo bản vẽ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 14 | Phá lớp Granito tam cấp, bậc cấp bị nứt bể | Theo bản vẽ thiết kế | 13,072 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 13,072 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần hội trường vị trí bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 43,032 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,032 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 459,077 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 290,306 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 124,417 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 334,66 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,765 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,485 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,805 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn áp trần D300mm, 15W-250V (NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn đơn Led mica 1,2m, 36W-230V(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút D300x300(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 12W(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + nạ(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Lắp nổi nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn D20x10mm(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CÔNG AN UBND XÃ ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 344,873 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 251,937 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12,285 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chống thấm mái ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 179,215 | m2 |
| 6 | Thay mới ổ khoá cửa đi bằng ổ khoá tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 7 | Vệ sinh cửa kính, thay mới Jont kính | Theo bản vẽ thiết kế | 38,34 | m2 |
| 8 | Phá lớp Granito tam cấp hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 385,823 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 288,89 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 251,937 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 107,973 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 16 | Lan can Inox D60, thanh chống D49, cao 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 17 | Lắp dựng lan can Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn áp trần D300mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn đơn Led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt treo trần 60W-230V + điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V + điều khiển từ xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Lắp nổi nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn D20x10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Phụ kiện điện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, hư hỏng, đèn chiếu sáng, quạt, MCB, công tắc, ổ cắm… | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TRỰC XÃ ĐỘI UBND XÃ ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 365,598 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 258,094 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12,285 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chống thấm mái ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 179,215 | m2 |
| 6 | Thay mới ổ khoá cửa đi bằng ổ khoá tay nắm dẹp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 7 | Vệ sinh cửa kính, thay mới Jont kính | Theo bản vẽ thiết kế | 51,69 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 406,548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 289,34 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 119,098 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 258,094 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 17 | Lan can Inox D60, thanh chống D49, cao 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, hư hỏng, đèn chiếu sáng, quạt, MCB, công tắc, ổ cắm… | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Phụ kiện điện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH UBND XÃ ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 434,174 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 434,174 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 134,7 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền nhà để xe bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 134,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 6 | Giá đỡ máng xối tôn thép V30x30x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150x150 (NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa uPVC D60 (NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m 36W-230V(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công đơn(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây D20x10(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm(NC/0,917*1,029) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 969,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 456,521 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 704,26 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 265,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 985,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 456,521 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ XÀ BANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 949,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 276,685 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 897,225 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 276,685 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 897,225 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 276,685 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch granito cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 27,688 | m2 |
| 8 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 27,688 | m2 |
| 9 | Đánh bóng granite tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,52 | m2 |
| 10 | Đánh bóng đá hoa cương tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 40,551 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 234,1 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 234,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 12,1 | m |
| 14 | Cung cấp, lan can Inox 304 tay vịn D60, khung hộp 40x40, cao 1100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,1 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can INOX | Theo bản vẽ thiết kế | 13,31 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 18 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch nền xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 17,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,72 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 300x300 Ceramic | Theo bản vẽ thiết kế | 17,72 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,1 | m2 |
| 25 | Đúc nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 72,12 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 72,12 | m2 |
| 27 | Láng tạo dốc sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,12 | m2 |
| 28 | Chống thấm mái tôn bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế | 564,4 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20,034 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 20,034 | m2 |
| 31 | Sơn nhũ đồng Quốc huy hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x200 đá xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 20,034 | m2 |
| 34 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,65 | m3 |
| 35 | Lát nền bằng gạch Terrazoo 400x400x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 56,5 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 74,16 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,16 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 31,96 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 26,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 25,88 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 19,12 | m2 |
| 46 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30,992 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 126,64 | m2 |
| 52 | Sản xuất khung sắt đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,131 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương sắt L3x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,28 | m2 |
| 57 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,397 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 6,857 | m3 |
| 59 | Phá dỡ bê tông nền đá 4x6M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 61 | Đào đường ông thoát | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 63 | Tháo dở hệ thống ống cấp, thoát nước bị nghẹt, hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co 1 đầu ren uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 70 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Tê rút uPVC D42x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 77 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Y rút uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 98 | Hút bể phốt hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 100 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 106 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 7,017 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ MỘT CỬA UBND XÃ XÀ BANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 24,529 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 72,35 | m2 |
| 6 | Tháo dở hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 63,08 | m2 |
| 8 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 63,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 177,769 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 26,86 | m2 |
| 11 | Vệ sinh xã nhàm tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 77,207 | m2 |
| 12 | Đúc nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 13 | Láng tạo dốc sê nô mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 15 | Chống thấm mái tôn bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế | 62,103 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 63,08 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,428 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Theo bản vẽ thiết kế | 22,627 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 177,769 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 26,86 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 152,37 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,089 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 77,207 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm , kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Ynghua hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,471 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,471 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,169 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,496 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 15,096 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5,681 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương sắt L3x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,681 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,195 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 1,695 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,15 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách ngăn và cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9,645 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,535 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,681 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,681 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung sắt đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,131 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | m2 |
| 50 | Tháo dở hệ thống ống cấp, thoát nước bị nghẹt, hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co 1 đầu ren uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 57 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Tê rút uPVC D42x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Tê rút uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 63 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Y rút uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 84 | Hút bể phốt hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 85 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,33 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TIẾP DÂN - KHO LƯU TRỮ UBND XÀ BANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 258,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 29,032 | m2 |
| 4 | Làm trần tôn lạnh dày 2,7 zem + khung xương sắt L3x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,032 | m2 |
| 5 | Đục vệ sinh sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái tôn bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế | 64,094 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp granito hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 5,628 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 5,628 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp gạch Cẻamic hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 29,032 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,032 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,032 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,516 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 240,516 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 167,996 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 82,52 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực, | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 23 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Đèn áp trần D300mm, 15W-240V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CÔNG AN - XA ĐỘI UBND XÀ BANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 766,576 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 109,535 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 87,14 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,535 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 87,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 50,36 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 766,755 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 109,535 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 766,755 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 109,535 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,113 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT UBND XÀ BANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 202,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,025 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 53,349 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 101,157 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 190,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 190,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,645 | m2 |
| 12 | Làm trần tôn lạnh dày 2,7 zem + khung xương sắt L3x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 16 | Chống thấm mái tôn bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,43 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 48,43 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,43 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính dày 8ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,645 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,28 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,28 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 2,125 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 17,04 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 660,8 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 660,8 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 325 | cấu kiện |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo bản vẽ thiết kế | 56,875 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 325 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 266,714 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 176,916 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 266,714 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 266,714 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 176,916 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| L | THIẾT BỊ TRỤ SỞ UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ XÀ BANG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: 1,40m x 0,6m x 0,75m ván tự nhiên vân gỗ nâu dày 17mm, phun PU cao cấp, hộc bàn có khoá và tay nắm | 8 | cái |
| 2 | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | 8 | cái |
| 3 | Máy vi tính văn phòng: - Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M | Máy vi tính văn phòng: - Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M; 2 Slots, 1x4GB, DDR4 2400, 1TB 7200rpm (chỉ nâng cấp được M.2 2280 Pcle), DVD-RW; Intel UHD Graphics 630; 2xUSB 3.0, 4xUSB 2.0, Pclex16, 2x PCle x1; D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader - Keyboard + Mouse - Màn hình Dell E1916 HV 18,5''. | 8 | Cái |
| 4 | Máy in laser A4 trắng đen (tự động đảo giấy) | In khổ: A4; Tốc độ: 21 trang/phút; Độ phân giải: 2400x600dpi; Công suất: 446W; Mực dùng: cartridge 308; Bảo hành: 12 Tháng | 8 | Cái |
| 5 | – Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. | – Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. – Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. – Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. – Nóc tủ nằm trong hồi, liên kết nóc – hồi bằng 4 vít rem M6 giúp tăng độ cứng vững. – Hồi tủ đột bẻ tạo khung cứng vững, lắp ráp dễ dàng. – Nẹp tăng cứng hàn giữa đáy tủ, được gia cố nhiều điểm hàn giúp tăng cứng vững. | 5 | Cái |
| 6 | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ. | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ. Kích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao 780 Loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chỗ Ghế phòng chờ GPC02-3 chất liệu chân khung thép, đệm tựa tôn | 4 | Cái |
| 7 | Máy Photocopy : Loại:Laser trắng đen Kỹ thuật số | Máy Photocopy :' Loại:Laser trắng đen Kỹ thuật số; Độ phân giải: 600 dpi; Tốc độ in: 40/50 trang/ phút (A4); Thời gian khởi động: 15 giây; Công suất trung bình: 50.000 bản / tháng; Số bản chụp tối đa: 999 tờ; Khay giấy chuẩn: 2×500+100 bypass; Bộ nhớ: 1GB +128GB HDD; Tỉ lệ phóng to / thu nhỏ: 25%-400%; Cân nặng: 97kg; Kích thước: 670 x 682 x 895 mm; Nguồn điện: 120 volts 20Amps. 1.85KW; Hệ điều hành: Windows® XP, Windows® Vista, Windows®7, Windows® Server 2003, Windows®Server 2008, Windows® Server 2008R2; Giao thức: TCP/IP (IP v4, IP v6), IPX/SPX; Tuổi thọ Drum trung bình: 600.000 trang; Hộp mực : 20.000 trang (độ phủ mực 5%) | 1 | Cái |
| M | THIẾT BỊ TRỤ SỞ UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: 1,40m x 0,6m x 0,75m ván tự nhiên vân gỗ nâu dày 17mm, phun PU cao cấp, hộc bàn có khoá và tay nắm | 10 | cái |
| 2 | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | 10 | cái | |
| 3 | Máy vi tính văn phòng: '- Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M | Máy vi tính văn phòng: '- Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M - 2 Slots, 1x4GB, DDR4 2400, 1TB 7200rpm (chỉ nâng cấp được M.2 2280 Pcle), DVD-RW - Intel UHD Graphics 630 - 2xUSB 3.0, 4xUSB 2.0, Pclex16, 2x PCle x1 - D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader - Keyboard + Mouse - Màn hình Dell E1916 HV 18,5''. | 10 | Cái |
| 4 | Máy in laser A4 trắng đen (tự động đảo giấy) | Máy in laser A4 trắng đen (tự động đảo giấy) In khổ: A4 Tốc độ: 21 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 308 Bảo hành: 12 Tháng | 5 | Cái |
| 5 | – Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. | – Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. – Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. – Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. – Nóc tủ nằm trong hồi, liên kết nóc – hồi bằng 4 vít rem M6 giúp tăng độ cứng vững. – Hồi tủ đột bẻ tạo khung cứng vững, lắp ráp dễ dàng. – Nẹp tăng cứng hàn giữa đáy tủ, được gia cố nhiều điểm hàn giúp tăng cứng vững. | 5 | Cái |
| 6 | Tủ Quần áo: | tủ sắt sơn tĩnh điện, KT 1,8x0,55*2,2 | 6 | Cái |
| 7 | Giường tầng: | Giường sắt sơn tĩnh điện, KT: 1,96*0,85*1,65 | 6 | Cái |
| 8 | Máy Photocopy :' Loại:Laser trắng đen Kỹ thuật số | Máy Photocopy :' Loại:Laser trắng đen Kỹ thuật số Độ phân giải: 600 dpi Tốc độ in: 40/50 trang/ phút (A4) Thời gian khởi động: 15 giây Công suất trung bình: 50.000 bản / tháng Số bản chụp tối đa: 999 tờ Khay giấy chuẩn: 2×500+100 bypass Bộ nhớ: 1GB +128GB HDD Tỉ lệ phóng to / thu nhỏ: 25%-400% Cân nặng: 97kg Kích thước: 670 x 682 x 895 mm Nguồn điện: 120 volts 20Amps. 1.85KW Hệ điều hành: Windows® XP, Windows® Vista, Windows®7, Windows® Server 2003, Windows®Server 2008, Windows® Server 2008R2 Giao thức: TCP/IP (IP v4, IP v6), IPX/SPX Tuổi thọ Drum trung bình: 600.000 trang Hộp mực : 20.000 trang (độ phủ mực 5%) | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi