Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076723-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201076710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách quận năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 22:47:00 đến ngày 2020-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,438,193,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,667 100m2
2 Lưới bao che, chắn bụi công trình (kích thước lỗ nhỏ, chắn bụi) Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.666,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.197,803 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 2.755,204 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 86,328 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.438,713 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V yêu cầu kỹ thuật 135,35 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V yêu cầu kỹ thuật 353,079 m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 135,35 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 353,079 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.419,481 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 4.546,996 m2
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V yêu cầu kỹ thuật 495,373 m2
17 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,841 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,841 100m2
19 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 69,28 md
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V yêu cầu kỹ thuật 83,118 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V yêu cầu kỹ thuật 492,819 m2
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m3
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V yêu cầu kỹ thuật 141,333 m2
26 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái Chương V yêu cầu kỹ thuật 492,819 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 24,641 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 492,819 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V yêu cầu kỹ thuật 175,811 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,777 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,777 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 245,461 1m2
33 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V yêu cầu kỹ thuật 509,973 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V yêu cầu kỹ thuật 113,065 m2
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 509,973 m2
39 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 509,973 m2
40 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 600x100mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 23,941 m2
41 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x600mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 89,124 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V yêu cầu kỹ thuật 630,652 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 630,652 1m2
44 Thay thế toàn bộ tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi bằng tay nắm tròn Chương V yêu cầu kỹ thuật 78 cái
45 Thay thế ray trượt cửa cửa đi và cửa sổ bằng bộ 2 ray trượt nhôm Chương V yêu cầu kỹ thuật 88,92 md
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V yêu cầu kỹ thuật 87,686 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 87,686 1m2
48 Tháo dỡ trần Chương V yêu cầu kỹ thuật 187,56 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V yêu cầu kỹ thuật 486,224 m2
50 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V yêu cầu kỹ thuật 179,933 m2
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,144 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,122 m3
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 157,095 m2
54 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m3
57 Tháo dỡ máng tiểu nam Chương V yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
58 Tháo dỡ vách ngăn compact Chương V yêu cầu kỹ thuật 133,747 m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,122 m3
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V yêu cầu kỹ thuật 266,006 m2
61 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 179,933 m2
62 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x600mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 555,054 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Chương V yêu cầu kỹ thuật 187,56 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V yêu cầu kỹ thuật 187,56 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 187,56 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 90,365 m2
67 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Chương V yêu cầu kỹ thuật 138,488 m2
68 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,483 tấn
69 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,483 tấn
70 Lát đá mặt bệ các loại Chương V yêu cầu kỹ thuật 28,483 m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,426 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,543 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,543 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,426 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,426 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,775 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,056 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,033 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,471 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,107 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 21,55 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,387 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 18,054 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,005 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,977 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,131 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 31,527 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 25,185 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,775 m2
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,772 m2
26 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
27 Gia công xà gồ thép Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
30 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 14 md
31 Máng inox 304 dày 0,6mm, rộng thu nước mưa Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,8 md
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,426 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,426 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,426 m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,049 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,095 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,41 m2
38 Láng granitô cầu thang Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,735 m2
39 Tháo dỡ cửa sắt thép bằng thủ công Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,954 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 18,24 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 18,24 m2
42 Gia công cổng sắt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,258 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 14,779 1m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,954 m2
45 Tháo dỡ cửa sắt thép bằng thủ công Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,945 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,072 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,072 m2
48 Gia công cổng sắt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,237 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,644 1m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,945 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT
1 Tháo dỡ hộp Aptomat 4 modul Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V yêu cầu kỹ thuật 150 bộ
3 Tháo dỡ đèn led ốp trần Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
4 Tháo dỡ đèn trang trí âm trần Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
5 Tháo dỡ quạt hút mùi nhà vệ sinh Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 300x200x150 (vỏ tủ) Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Hộp Aptomat 4 modul Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
8 Hộp Aptomat 5 modul Chương V yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
9 Lắp đặt đèn tuýp led học đường (treo trần), 1,2m, -20W Chương V yêu cầu kỹ thuật 164 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W Chương V yêu cầu kỹ thuật 87 bộ
11 Lắp đặt quạt hút gió âm tường 25W-20x20cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 cái
15 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 43 hộp
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 27 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
19 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 22 cái
22 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 40 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 25 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 25 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 55 m
32 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 55 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 25 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 25 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 250 m
38 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 250 m
39 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 180 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Chương V yêu cầu kỹ thuật 180 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 525 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 350 m
47 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Chương V yêu cầu kỹ thuật 350 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 250 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 500 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 60 m
51 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Chương V yêu cầu kỹ thuật 150 hộp
52 Cút nối, đầu nối điện Chương V yêu cầu kỹ thuật 125 cái
53 Kẹp ống D16 Chương V yêu cầu kỹ thuật 120 cái
54 Kẹp ống D20 Chương V yêu cầu kỹ thuật 145 cái
55 Tủ Rack 10U Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
56 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 10U Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
57 Cáp HDMI Chương V yêu cầu kỹ thuật 10 m
58 Lắp đặt cáp camera CAT6 Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 10m
59 Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 10m
60 Lắp đặt kim thu sét tròn D16, dài 1,5m Chương V yêu cầu kỹ thuật 14 cái
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 265 m
62 Ốc siết chặt kim thu sét Chương V yêu cầu kỹ thuật 56 cái
63 Bulong M12x35 + Ecu 12 Chương V yêu cầu kỹ thuật 120 cái
64 Hộp Aptomat 4 modul Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
65 Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18W, gắn tường Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
66 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 m
72 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m
73 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 27 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V yêu cầu kỹ thuật 43 bộ
2 Tháo dỡ máng rửa tay inox trẻ em Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
3 Tháo dỡ lavabo người lớn Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu nam người lớn Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
6 Tháo dỡ ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
7 Tháo dỡ ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Tháo dỡ ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
9 Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
10 Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m
11 Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m
12 Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m
13 Lắp đặt mới xí bệt trẻ em Chương V yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
14 Lắp đặt mới xí bệt người lớn Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
15 Lắp đặt mới chậu rửa lavabo trẻ em Chương V yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa lavabo người lớn Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
17 Lắp đặt mới chậu tiểu nam trẻ em Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt gương gắn tường 2080x500mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 20 cái
20 Lắp đặt gương gắn tường 800x1200mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,24 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
27 Lắp đặt ống cấp nước nóng bằng ống nhựa chịu nhiệt PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,02 100m
28 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V yêu cầu kỹ thuật 25 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
33 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 9 cái
34 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 cái
40 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Chương V yêu cầu kỹ thuật 11 cái
41 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V yêu cầu kỹ thuật 130 cái
42 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Chương V yêu cầu kỹ thuật 60 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D63 Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Chương V yêu cầu kỹ thuật 40 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Chương V yêu cầu kỹ thuật 52 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Chương V yêu cầu kỹ thuật 82 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" Chương V yêu cầu kỹ thuật 130 cái
50 Lắp đặt măng sông PPR D63 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cái
51 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cái
54 Thoát sàn inox D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 43 cái
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,52 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,22 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
61 Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 7 cái
62 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 48 cái
63 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 7 cái
64 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 25 cái
65 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 65 cái
67 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 Chương V yêu cầu kỹ thuật 35 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 38 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 35 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 29 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V yêu cầu kỹ thuật 32 cái
73 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 45 cái
74 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 32 cái
75 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
76 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V yêu cầu kỹ thuật 60 cái
77 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V yêu cầu kỹ thuật 28 cái
78 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 18 cái
79 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 Chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
80 Xiphong thoát sàn D42 Chương V yêu cầu kỹ thuật 84 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 13 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
85 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
86 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
87 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 22 cái
88 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V yêu cầu kỹ thuật 14 cái
89 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
90 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
91 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 110 cấu kiện
92 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
93 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,432 m3
94 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m3
95 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m3
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m3
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 124 cái
98 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 18 cấu kiện
99 Hút bể phốt Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,519 m3
100 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m3
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m3
102 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m3
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 18 cái
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6 5 nút
2 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6 5 chuông
3 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6 5 đèn
4 Lắp đặt đèn sự cố Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,2 5 đèn
5 Lắp đặt đèn exit Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,4 5 đèn
6 Cuộn vòi D50x20m, áp lực làm việc 16Bar, áp lực phun 30Bar Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 Cuộn
7 Nội quy tiêu lệnh kích thước 430mmx560mm bằng tôn dày 1mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
8 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Bảo dưỡng hệ thống báo cháy Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 HT
13 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 9 - 42 m3/h H = 75 - 61 m Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=9-42 m3/h H=75-61 m Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Sửa chữa, bảo dưỡng thang tời thực phẩm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->