Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách quận năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 22:47:00 đến ngày 2020-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,193,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,667 | 100m2 |
| 2 | Lưới bao che, chắn bụi công trình (kích thước lỗ nhỏ, chắn bụi) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.666,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.197,803 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.755,204 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 86,328 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.438,713 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 135,35 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 353,079 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 135,35 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 353,079 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.419,481 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4.546,996 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 495,373 | m2 |
| 17 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,841 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,841 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 69,28 | md |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,118 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 492,819 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 141,333 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 492,819 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,641 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 492,819 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 175,811 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 245,461 | 1m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 509,973 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 113,065 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 509,973 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 509,973 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 600x100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,941 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 89,124 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 630,652 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 630,652 | 1m2 |
| 44 | Thay thế toàn bộ tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi bằng tay nắm tròn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 45 | Thay thế ray trượt cửa cửa đi và cửa sổ bằng bộ 2 ray trượt nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 88,92 | md |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 87,686 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 87,686 | 1m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,56 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 486,224 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 179,933 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,122 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 157,095 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ máng tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 133,747 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,122 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 266,006 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 179,933 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 555,054 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,56 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,56 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 90,365 | m2 |
| 67 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 138,488 | m2 |
| 68 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,483 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,426 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,426 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,426 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,55 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,387 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,054 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,005 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,977 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,131 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,527 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,185 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,772 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | md |
| 31 | Máng inox 304 dày 0,6mm, rộng thu nước mưa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | md |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,426 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,426 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,426 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa sắt thép bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,954 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,779 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,954 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa sắt thép bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,945 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,644 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,945 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp Aptomat 4 modul | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 150 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led ốp trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt hút mùi nhà vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 300x200x150 (vỏ tủ) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Hộp Aptomat 4 modul | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Hộp Aptomat 5 modul | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led học đường (treo trần), 1,2m, -20W | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 164 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 87 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 25W-20x20cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 525 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 150 | hộp |
| 52 | Cút nối, đầu nối điện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 53 | Kẹp ống D16 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 54 | Kẹp ống D20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 55 | Tủ Rack 10U | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 10U | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 57 | Cáp HDMI | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp camera CAT6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét tròn D16, dài 1,5m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 62 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 63 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 64 | Hộp Aptomat 4 modul | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18W, gắn tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máng rửa tay inox trẻ em | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo người lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam người lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt mới xí bệt trẻ em | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt mới xí bệt người lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mới chậu rửa lavabo trẻ em | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa lavabo người lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mới chậu tiểu nam trẻ em | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương gắn tường 2080x500mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương gắn tường 800x1200mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống cấp nước nóng bằng ống nhựa chịu nhiệt PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D63 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Thoát sàn inox D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 80 | Xiphong thoát sàn D42 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 110 | cấu kiện |
| 92 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 93 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 98 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 99 | Hút bể phốt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,519 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn exit | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Cuộn vòi D50x20m, áp lực làm việc 16Bar, áp lực phun 30Bar | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh kích thước 430mmx560mm bằng tôn dày 1mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 9 - 42 m3/h H = 75 - 61 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=9-42 m3/h H=75-61 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng thang tời thực phẩm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi