Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Tân Hưng - Lý Đỏ đoạn từ đình thôn Tân Hưng đến trạm biến thế thôn Tân Hưng và đoạn từ trạm biến thế thôn Lý Đỏ đến đình thôn Lý Đỏ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Tân Hưng - Lý Đỏ đoạn từ đình thôn Tân Hưng đến trạm biến thế thôn Tân Hưng và đoạn từ trạm biến thế thôn Lý Đỏ đến đình thôn Lý Đỏ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:35:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,584,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,163 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0946 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6687 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,672 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0404 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3945 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,6714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6327 | 100m2 |
| 3 | Rải Nilong lớp cách ly, chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0405 | 100m2 |
| C | BLOCK, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,81 | m |
| 2 | Bê tông móng block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng (viên đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7025 | m2 |
| 5 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1399 | 100m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,76 | m2 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2266 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7627 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,25 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2337 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,95 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M100, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m3 |
| 8 | Trát thân rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,78 | m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3584 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4027 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0947 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch bê tông M100, KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 23 | Trát tường hố thu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,37 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đa hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5433 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 35 | Lắp tấm chắn rác loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 36 | Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông bó vỉa cưa thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| E | CỐNG NGANG, RÃNH DẪN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 12 | Bê tông đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| F | TƯỜNG KÈ AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 5 | Xây tường kè bằng gạch bê tông M100, KT: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,53 | m3 |
| 6 | Trát tường kè xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,54 | m2 |
| 7 | Bê tông giẳng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1635 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 10 | Ca bơm nước 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm (Biển W.245a + W.203c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT: 125x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80, mạ kẽm nhúng nóng, L = 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ - tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,8485 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi