Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072519-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng công trình Nhà vật lý trị liệu Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn do ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn -Agribank tài trợ, vốn ngân sách nhà nước huyện Hạ Hòa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 08:59:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7542 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đất để đắp tại mỏ CĐT chỉ định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,255 100m3
6 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,255 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,255 100m3
B PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8557 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4684 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3582 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9476 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,462 100m2
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9955 10 tấn/1km
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9955 10 tấn/1km
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2578 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 mối nối
13 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 lần TN
14 Chế tạo cọc dẫn bằng thép 200x200x20x2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2 kg
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm cọc dẫn bằng thép, hệ số 1,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100m
16 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100m cọc
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
C PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Mở rộng hố đào theo khoản 4.2.3 TCVN 4447:2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1744 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6805 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4229 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3714 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6612 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7573 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,488 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0463 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3537 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0866 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3899 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7042 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3282 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4431 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0313 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7821 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đất để đắp tại mỏ CĐT chỉ định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0344 100m3
19 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5894 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5894 100m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.000, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4141 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7595 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9712 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3417 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5143 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9634 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2503 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4078 m3
D PHẦN THÂN:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6039 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1631 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3727 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0261 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6134 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3136 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8014 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8025 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,738 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5563 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,976 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4701 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0619 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5554 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0271 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,0754 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8491 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8544 m3
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,655 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,655 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,512 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 100m2
26 Tôn úp sườn, khổ 0.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,16 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75, ốp gạch chân tường 53,2733 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, ốp gạch giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,7638 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75, ốp gạch thẻ giả đá mặt kẻ chỉ ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,606 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,4119 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, trát gờ móc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,12 m
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,772 m2
7 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,494 m2
8 Trần nhôm khu WC và xông hơi, thi công hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0345 m2
9 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,0917 m2
10 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,3371 m2
11 Phào cổ trần hành lang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3 m
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tính bằng diện tích trần giật cấp nhân hệ số 1,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,1708 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,1708 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,6779 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,0105 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,357 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét vén chân 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,76 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0345 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,8672 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, láng tạo dốc mái dày trung bình 5cm, lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng tạo dốc mái dày trung bình 5cm, lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2708 m2
23 Nhân công cắt vạch đường dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2708 m2
24 Sơn epoxy đường dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2708 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,709 m2
26 Vách compact 12mm khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,912 m2
27 Vách kính cường lực 12 ly, có cửa đẩy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m2
28 Cửa đi bản lề thủy lực, vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,844 m2
29 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,336 m2
30 Cửa nhôm đi nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
31 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở quay liền vách kính nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m2
33 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
34 Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,858 m2
36 Thi công ốp trụ, mái sảnh chính bằng aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
37 Thi công ốp trụ, mái sảnh phụ bằng aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
38 Logo chữ thập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bộ chữ Trung Tâm Y tế huyện Hạ Hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cầu thu mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng (hộp giấy + xà phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt bộ phụ kiện phòng WC 6 món Inax H-AC480V6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Ống thải chữ P chậu rửa Inax A-675PV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Ống thải chữ P tiểu nam Inax A-325PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
18 Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Bơm tăng áp Q=1(l/s); H=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
23 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
59 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
66 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
67 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
68 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
73 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
76 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
77 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm 20 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6989 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4592 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9392 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8184 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7952 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m2
H HỐ GA:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7976 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4031 m3
3 Xây gạch khôhg nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0096 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6771 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0294 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
I PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn âm trần 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
3 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Bộ chuyển đổi điện ATS 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Tủ điện tổng. KT: 1200x800x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Tủ điện tầng. KT: 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Bảng điện phòng 8 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
25 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
26 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.470 m
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.900 m
28 Lắp đặt dây đơn, dây nối đất E.1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
32 Lắp đặt máng cáp. Kích thước 300x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
33 Lắp đặt hệ thông chống sét PULSAR30, bán kính bảo vệ 71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
34 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
35 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m3
36 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
39 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
41 Tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tủ
42 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
44 Bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->