Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Nhà vật lý trị liệu Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn -Agribank tài trợ, vốn ngân sách nhà nước huyện Hạ Hòa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 08:59:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7542 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đất để đắp tại mỏ CĐT chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,255 | 100m3 |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8557 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4684 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3582 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9476 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,462 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9955 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9955 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2578 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | mối nối |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lần TN |
| 14 | Chế tạo cọc dẫn bằng thép 200x200x20x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | kg |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm cọc dẫn bằng thép, hệ số 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m cọc |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Mở rộng hố đào theo khoản 4.2.3 TCVN 4447:2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6805 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6612 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7573 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0463 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3537 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0866 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3899 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4431 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0313 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7821 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đất để đắp tại mỏ CĐT chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0344 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5894 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5894 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.000, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4141 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7595 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9712 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3417 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5143 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9634 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2503 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4078 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6039 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1631 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3727 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0261 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6134 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3136 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8014 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8025 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,738 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5563 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,976 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4701 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0619 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5554 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0271 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,0754 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8491 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8544 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,512 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp sườn, khổ 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,16 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75, ốp gạch chân tường | 53,2733 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, ốp gạch giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,7638 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75, ốp gạch thẻ giả đá mặt kẻ chỉ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,606 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,4119 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,12 | m |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,772 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,494 | m2 |
| 8 | Trần nhôm khu WC và xông hơi, thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0345 | m2 |
| 9 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,0917 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,3371 | m2 |
| 11 | Phào cổ trần hành lang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tính bằng diện tích trần giật cấp nhân hệ số 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1708 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1708 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,6779 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,0105 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,357 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét vén chân 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0345 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,8672 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, láng tạo dốc mái dày trung bình 5cm, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng tạo dốc mái dày trung bình 5cm, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2708 | m2 |
| 23 | Nhân công cắt vạch đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2708 | m2 |
| 24 | Sơn epoxy đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2708 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,709 | m2 |
| 26 | Vách compact 12mm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,912 | m2 |
| 27 | Vách kính cường lực 12 ly, có cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 28 | Cửa đi bản lề thủy lực, vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,844 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,336 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm đi nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay liền vách kính nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,858 | m2 |
| 36 | Thi công ốp trụ, mái sảnh chính bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 37 | Thi công ốp trụ, mái sảnh phụ bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 38 | Logo chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ chữ Trung Tâm Y tế huyện Hạ Hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu thu mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng (hộp giấy + xà phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng WC 6 món Inax H-AC480V6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Ống thải chữ P chậu rửa Inax A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống thải chữ P tiểu nam Inax A-325PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Bơm tăng áp Q=1(l/s); H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 20 | cái | |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| H | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4031 | m3 |
| 3 | Xây gạch khôhg nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0096 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0294 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| I | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn âm trần 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 3 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Bộ chuyển đổi điện ATS 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện tổng. KT: 1200x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện tầng. KT: 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bảng điện phòng 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, dây nối đất E.1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp. Kích thước 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt hệ thông chống sét PULSAR30, bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 39 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 41 | Tủ đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 42 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi