Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077247-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201077138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Lê Thanh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 09:19:00 đến ngày 2020-11-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa cổng 14,854 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,2295 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,1128 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0634 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0634 100m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,48 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,8895 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,8567 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1775 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1775 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,1405 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,9779 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,2212 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,2212 100m3
15 Đào hữu cơ, đất cấp I (TC10%) 53,844 m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (M90%) 4,846 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 5,3844 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 5,3844 100m3
B SAN NỀN
1 Đất K95 572,6953 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,0681 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,672 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,116 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0256 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0256 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,54 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,012 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây 110) 0,6336 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0408 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,026 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,1404 m3
12 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,6 m2
13 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,88 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0552 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0344 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,36 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC10%) 2,054 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M90%) 0,1849 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,913 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 24 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm 14 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm 13 mối nối
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0685 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1369 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1369 100m3
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC10%) 16,383 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M90%) 1,4745 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5283 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,11 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,11 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 23,5712 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 14,732 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 88,392 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 85,344 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,6096 100m
11 Đắp đất tầng lọc ngược 0,6096 m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0061 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,381 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0495 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3073 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 5,715 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 57,15 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,15 m2
19 Trụ inox 43 cái
20 Gia công lan can inox 1,0311 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt 152,4 m2
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 5,58 100m
23 Phên lứa 62 m2
24 Đắp đất bờ vây 9,92 m3
25 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 9,92 m3
F NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) 0,8998 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,081 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0518 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,4681 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3389 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0452 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2584 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,73 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0718 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0182 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0182 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1576 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,1424 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,5808 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,072 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0138 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0846 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7436 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,072 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0264 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1301 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,3859 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4452 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2526 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,153 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0521 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0014 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0164 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,954 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,954 tấn
32 Bu lông M18 16 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,464 m2
34 Gia công xà gồ thép 0,0835 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,0835 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,776 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4589 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1146 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,2169 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,9514 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9559 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,58 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,4722 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,32 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,2 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 43,3268 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20,08 m
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 32,8364 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 14,5924 m2
50 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,64 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,6224 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 49,2766 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 11,6026 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,014 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0442 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,36 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,8766 m2
58 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 1,782 m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 3,36 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,142 m2
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
65 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây 3 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 17 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 20 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 20 m
71 Lắp đặt tủ 1 MCB 1 hộp
72 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 1 cái
73 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 1 cái
74 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
75 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 6 m
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 5,5 m
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD8mm 2 m
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,25 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
81 Đai giữ ống 12 cái
G CỔNG XÂY MỚI, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II (10% đào máy) 14,7218 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 1,325 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2325 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2325 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2397 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,137 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,6861 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1608 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2106 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6514 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7452 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,2179 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1747 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0727 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,4054 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,9702 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,05 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,0714 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,1948 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0226 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6999 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 2,3868 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4454 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0305 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1192 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0696 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,4036 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,7796 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,624 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0292 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1826 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,232 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,4666 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,7243 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8484 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,6191 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,5795 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,9684 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,798 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,18 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,8576 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 52,2378 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 79,4443 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,2784 m2
46 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 0,54 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 434,816 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,8181 m2
49 Làm mũi cong các góc 12 cái
50 Đắp long chầu nguyệt 16 cái
51 Đắp mặt nguyệt 1 cái
52 Đắp hoa văn trên mái 9,12 m
53 Đắp chữ 2 mặt nghĩa trang 2 bộ
54 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 64,5489 m2
H CỔNG SẮT
1 Gia công cổng sắt 0,6972 tấn
2 Lắp dựng cửa sắt 18,8175 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,413 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
4 Lắp đặt tủ điện 1 MCB 1 hộp
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu 3 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 75 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 40 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 7 m
J CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 373,3728 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 86,116 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào 82,7696 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 82,7696 1m2
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,8037 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,9412 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan , đường kính <= 10mm 0,1057 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3989 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 54 cái
10 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 381,5079 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 467,6239 1m2
12 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 21,3192 m2
K BÓ VỈA, BỒN CÂY, ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,5858 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,1708 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 37,1708 m2
4 Trồng lại cây sấu cao 2-2,5m, d=25cm 6 cây
5 Trồng cây sấu cao 2-2,5m, d=25cm 7 cây
6 Trồng cây phượng cao 2-2,5m, d=25cm 7 cây
7 Trồng cây cọ cảnh cao 0.8-1m 6 khóm
8 Trồng cây duối ngọc 31 m
9 Trồng tường vi, mào gà.. 10 khóm
10 Trồng cỏ Nhật 36 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,4793 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1598 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,195 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 47,93 m3
15 Lát nền gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 312,5 m2
16 Đất đồi đầm chặt K95 256,4535 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2695 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,227 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,539 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 45,39 m3
21 Lát nền gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 444 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,34 m3
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 90 m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh ghé, đá 1x2, mác 250 2,5313 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->