Gói thầu: Thi công xây lắp công trình mở rộng, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 176 (3 2 Quỳ Hợp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078626-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình mở rộng, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 176 (3 2 Quỳ Hợp)
Số hiệu KHLCNT 20201009097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:10:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4493 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,8825 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4493 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,8825 100m3
B Hạng mục 2: Kè, Hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 73,0893 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,3315 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3474 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6952 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,1202 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1829 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6048 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,2258 m3
9 Ván khuôn thép móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3833 100m2
10 Ván khuôn thép, móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3206 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1045 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,62 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,514 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4825 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1966 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,837 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,393 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7163 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3069 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,8407 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3697 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9349 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6275 tấn
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,0677 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,011 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5345 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2283 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0332 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1172 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 82,504 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 545,1226 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 100,303 m
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 627,627 m2
C Hạng mục 3: Nhà bán hàng, trưng bày sản phẩm, nghỉ ca, vệ sinh, kho, máy phát
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 93,2948 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2807 100m3
3 Ván khuôn thép, móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,112 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,0292 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7824 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7999 tấn
7 Ván khuôn thép, móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,325 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,9753 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8122 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0874 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5544 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0264 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4617 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,572 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3965 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1046 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,594 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3619 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0757 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0064 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,5799 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7938 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0372 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1582 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2571 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8231 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3568 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0905 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9968 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,1071 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2006 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9532 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,9893 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 65,7701 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,603 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4886 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0962 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0933 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2657 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8168 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0873 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0817 100m2
43 Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô 600x600mm A1 hoặc tương đương, XM PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 171,0972 m2
44 Lát nền, sàn gạch bằng gạch men khô chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 83,6672 m2
45 Ốp tường bằng gạch 300x600mm men bóng XM PCB40. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 121,5208 m2
46 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3956 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3956 tấn
48 Lợp mái bằng tôn OLYMPIC sóng vuông dày 0.45mm màu xanh dương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6856 100m2
49 Tôn úp nóc khổ 600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,62 md
50 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 274,4 cái
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SikaTopSeal 107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79,5496 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79,55 m2
53 Lát gạch đất nung tiết diện 300x300mm, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,1 m2
54 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,2944 m2
55 Vách ngăn vệ sinh Compact Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,532 m2
56 Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,05 m2
57 Vách kính cố định phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,1 m2
58 Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp;kính an toàn 02 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,07 m2
59 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn Việt Nhật, dày 6.3mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,304 m2
60 SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,136 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở quay pano nhôm lá toàn bộ. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,04 m2
62 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dày 6.38mm, đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,94 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính cường lực 6.38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,24 m2
65 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính cường lực 6.38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,16 m2
66 Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,12 m2
67 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, đã sơn 3 nước và lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,48 m2
68 Lan can cầu thang, hành lang tay vịn bằng Inox D76x1.5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 47,494 md
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 155,075 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 47,5748 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,224 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 429,6546 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 99,1684 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 157,0726 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 195,3 m2
76 Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm, Sê nô mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4235 100m2
77 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (vận chuyển tấm ALUMEX) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,423 100m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà. Bột trét Goldsun Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 160,35 m2
79 Bả tường trong nhà. Bột trét Goldsun Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 334,415 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột trét Goldsun Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 451,541 m2
81 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex sọc đen vàng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,324 m2
82 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 157,026 m2
83 Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 785,956 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8586 100m2
85 Lắp đặt biển tên các phòng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 cái
86 Lưới chống chuột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 m2
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,1218 1m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4671 m3
89 Bồn tự hoại Sơn Hà Septic 2500L Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
90 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bể
91 Lấp đất móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,04 m3
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,671 m2
D Hạng mục 4: Bể nước sạch
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,0106 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,571 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0202 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0475 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,571 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7324 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1376 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0039 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0165 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0269 100m2
11 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,6864 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,232 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4616 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0653 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 1cấu kiện
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,5856 m2
18 Lắp đặt bể Inox Sơn Hà trong lòng bể xây kích thước 2,8x1,2x1,2 m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
19 Vận chuyển bể từ xưởng sản xuất đến chân công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Chuyến
E Hạng mục 5: Mái che cột bơm
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52,8779 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,08 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0969 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2379 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3027 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,626 m3
7 Ván khuôn thép, móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,088 100m2
8 Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4076 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0812 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5472 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,85 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1763 100m3
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4936 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,494 tấn
15 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1987 tấn
16 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1987 tấn
17 Gia công hệ khung dàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4859 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,672 tấn
19 Gia công giằng xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2885 tấn
20 Lắp dựng giằng xà gồ thép bu lông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,289 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,806 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,806 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lót chống rỉ + phủ màu) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 388,8727 1m2
24 Lợp mái Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0.45mm màu xanh dương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5292 100m2
25 Tôn úp nóc rộng 600, dày 0.45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,22 md
26 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 616 cái
27 Làm trần bằng tấm Alumex màu trắng dày 3mm phủ nhôm 0.12mm + khung xương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 155,054 m2
28 Thanh treo dầm trần vào xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 168 cái
29 Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm nhận diện thương hiệu diềm mái che Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,042 100m2
30 Máng nước bằng Inox dày 0.45mm khổ 1200mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 m
31 Đai giữ máng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 cái
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,56 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,68 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8354 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,969 m3
36 Ván khuôn thép, móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1196 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7929 m3
38 Láng granitô nền sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,93 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0079 100m3
40 Sơn vạch vàng, đen đảo bơm không bả bằng bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,6 m2
F Hạng mục 6: Khu bể chứa xăng dầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 301,344 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3078 m3
3 Ván khuôn thép, móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3674 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,34 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1419 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2052 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8461 tấn
8 Sản xuất cốt thép neo bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3316 tấn
9 Lắp đặt cốt thép neo bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3316 tấn
10 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,7415 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,7061 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền bể chứa, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1899 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền bể chứa, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3731 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,0706 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3208 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2577 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,8343 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,587 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6039 100m3
20 Vận chuyển và cẩu lắp bể chứa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 ca
21 Đánh mặt nền bê tông tạo nhám Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62 m2
22 Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0.5mm bao gồm khung xương Inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9912 m2
23 Làm biển báo nhập xăng dầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 biển
24 Lắp đặt tấm đan bằng gang nắp hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
G Hạng mục 7: Rãnh công nghệ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,4448 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,29 m3
3 Ván khuôn thép rãnh công nghệ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,736 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6028 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,76 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1242 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3176 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7208 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23 cấu kiện
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1163 100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống đường ống, thiết bị công nghệ nhập, xuất xăng dầu
1 Lắp đặt van đóng nhanh ống nhập Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
2 Lắp đặt van đóng nhanh ống xuất, thu hồi hơi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
3 Lắp đặt van dẫn xăng dầu, van 1 chiều Dy50 (vật tư Bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
4 Van thở có bình ngăn tia lửa 2" (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
5 Lắp đặt họng nhập kín (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
6 Lắp đặt họng thu hồi hơi (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
7 Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4" (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
8 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầubọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 90 (mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
9 Lắp đặt đường ống thép ra van thở d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống D60 (mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,35 100m
10 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống D50 (mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,35 100m
11 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 90 độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cái
12 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 90 độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 47 cái
13 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 45 độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cái
14 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 45 độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
15 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 cặp bích
16 Lắp bích thép treo ống nhập F91x160 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cặp bích
17 Lắp bích thép treo ống xuất F62x160 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cặp bích
18 Lắp bích thép nối van thở f62x140 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cặp bích
19 Đệm bích ống D50 dày 4mm . Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 cái
20 Lắp và cài đặt cột bơm Nhật (2 cột đơn + 2 cột kép) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
21 Bơm nước 5CV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 ca
22 Máy nén khí 300m3/h Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5 ca
23 Nhân công súc rửa bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
I Hạng mục 9: Chống sét, tiếp địa chống tĩnh điện
1 Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 57m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
2 Chụp đỡ kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
3 Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
4 Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
5 Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
6 Phụ kiện lắp đầu cáp vào Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
7 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
8 Sơn xịt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 hộp
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 hộp
10 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC -D32 luồn cáp dẫn sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
12 Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20 dài 2,5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cọc
13 Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
14 Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,051 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,3444 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0211 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,484 m3
19 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0457 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0327 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0385 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,032 m3
23 Khung móng bu lông chân cột M24x450x450x1200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
24 Thân cột BG 10m (210/78-4mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cột
25 Bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
26 Lắp dựng cột chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
27 Dây đồng trần M10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 m
28 Kéo rải Dây đồng trần M10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 m
29 Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
30 Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20 dài 2,5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cọc
31 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 hộp
32 Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
33 Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1 1m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,051 100m3
35 Bản đồng tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
36 Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 cái
37 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 hộp
38 Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20 dài 2,5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cọc
39 Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 44 m
40 Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 m
41 Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,8 1m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,238 100m3
J Hạng mục 10: Phòng cháy chữa cháy
1 Bình cứu hỏa MFL4-ABC -4kg/bình Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bình
2 Bình cứu hỏa MFL4-BC -4kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bình
3 Bình cứu hỏa MFL4-BC -8kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bình
4 Bình cứu hỏa MT-C02 -5kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bình
5 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
6 Biển cấm lửa + cấm thuốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
7 Chăn sợi chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
K Hạng mục 11: Cấp điện tổng thể
1 Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều loại 60A VINAKIP Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 50A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 20A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 10A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
6 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC (3x16+10)mm2 Trần Phú Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 100m
7 Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU- 4*6mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
8 Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU- 4*2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,45 100m
9 Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU- 2*6mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,55 100m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn chống cháy D65/50 luồn cáp của SANTO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D140x4.78mm, Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110x4.78mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x5.16mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
15 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0544 100m3
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,075 1000 viên
18 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m3
L Hạng mục 12: Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Roman Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 160 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 540 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.330 m
8 Dây đơn 1x1,5mm2, dây tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 909 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 900 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 900 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
14 Lắp đặt đèn áp trần D300-15W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 bộ
15 Lắp đặt đèn Led 300x1200 - 40W/220V lắp nổi Rạng Đông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
16 Lắp đặt đèn Led dài 1200 - 25W/220V lắp nổi Rạng Đông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
17 Lắp đặt đèn chống nổ (vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 bộ
18 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 bộ
19 Lắp đặt đèn âm trần LED 80W-600x600 (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 bộ
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350x350 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
21 Lắp đặt quạt trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
22 Lắp đặt quạt đảo trần Asia có điều khiển X16002 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 cái
24 Lắp đặt hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 hộp
25 Lắp đặt đế nhựa chôn tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45 hộp
M Hạng mục 13: Cấp, thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt xí xổm Caesar C1230 và van xả thẳng Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt vệ sinh INAX CFV 102A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường INAX U431- VR + van xả bồn tiểu UF5V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
4 Lắp đặt chậu bàn đá INAX L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
5 Lắp đặt vòi lạnh INAX LFV 12A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi INAX KF 4560VA Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động LFV 1102S-1 INAX Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
8 Bơm nước sinh hoạt H=30m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 máy
9 Lắp đặt giá treo khăn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
10 Lắp đặt bình nóng lạnh Ferolli QQE V0020 20LH Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN10 Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,55 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 100m
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27*20mm, bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x15mm (1 đầu ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
21 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
22 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
23 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
24 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
27 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 cái
28 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 cái
31 Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
32 Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
33 Lắp nút bịt nhựa UPVC - Đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
34 Lắp nút bịt nhựa UPVC - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
35 Lắp thông tắc nhựa UPVC - Đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
36 Lắp thông tắc nhựa UPVC - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
37 Lắp chóp thông hơi nhựa UPVC - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
38 Lưới thoát sàn Inox 100x100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
39 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,83 100m
40 Lắp đặt chếch 120 độ UPVC - Đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC - Đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
42 Qủa cầu chắn rác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
43 Đai vít giữ ống D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 cái
44 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90x110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
45 Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
46 Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
47 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
N Hạng mục 14: Sân bê tông
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 77 m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3125 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 192,5 m3
4 Cắt khe, lăn tạo nhám sân bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 770 m2
O Hạng mục 15: Thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 100mm dày 3.96 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,54 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 cái
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,61 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5642 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0132 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Đất cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0226 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3075 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3075 m3
15 Bê tông mũ giếng, đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2526 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng giếng (BT đổ tại chỗ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0099 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ (BT đổ tại chỗ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0328 100m2
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7216 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,192 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0096 100m2
21 Gia công cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0243 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
23 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,88 m2
24 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,72 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0508 1m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0196 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Đất cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0305 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng giếng (BT đổ tại chỗ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0108 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,036 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0092 100m2
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1536 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0258 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1156 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,39 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0138 100m2
37 Gia công cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0258 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
39 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,84 m2
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,445 1m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1315 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Đất cấp đất II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2634 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,042 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,664 m3
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,9 m2
46 Bê tông mũ mỗ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0812 m3
47 Ván khuôn gỗ mũ mố giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,032 100m2
48 Lắp dựng cốt thép mũ mỗ giếng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0944 tấn
49 Lắp dựng cốt thép mũ mố giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2296 tấn
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,6 m2
51 Lắp đặt tấm đan thép rãnh hở (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43 Cái
P Hạng mục 16: Phá dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5232 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5375 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,845 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,818 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,7142 m3
6 Phá dỡ lan can thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,17 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,93 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1073 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2343 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,7395 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 m2
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3748 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,6208 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,08 m2
15 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,194 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,4607 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,1778 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,01 m2
Q Hạng mục 17: Biện pháp thi công
1 Thép hình làm trụ đỡ, tường chắn đất; đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn; nhổ cọc thép hình; lắp dựng thép hình văng chống và gỗi đỡ H300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->