Gói thầu: Thi công xây lắp công trình mở rộng, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 176 (3 2 Quỳ Hợp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình mở rộng, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 176 (3 2 Quỳ Hợp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:10:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4493 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8825 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Kè, Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,0893 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,3315 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6952 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1202 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1829 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6048 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,2258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3833 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3206 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1045 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,514 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4825 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1966 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,837 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,393 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3069 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8407 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3697 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9349 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6275 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,0677 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,011 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5345 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2283 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0332 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1172 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,504 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 545,1226 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100,303 | m |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 627,627 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bán hàng, trưng bày sản phẩm, nghỉ ca, vệ sinh, kho, máy phát | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93,2948 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2807 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0292 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7824 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7999 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,325 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,9753 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0874 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5544 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4617 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3965 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,594 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3619 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0757 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0064 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5799 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7938 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0372 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2571 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8231 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3568 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0905 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9968 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,1071 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2006 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9532 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,9893 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65,7701 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,603 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4886 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0962 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0933 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2657 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8168 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0873 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0817 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô 600x600mm A1 hoặc tương đương, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 171,0972 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch men khô chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,6672 | m2 |
| 45 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm men bóng XM PCB40. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 121,5208 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3956 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3956 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn OLYMPIC sóng vuông dày 0.45mm màu xanh dương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6856 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,62 | md |
| 50 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 274,4 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SikaTopSeal 107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79,5496 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79,55 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung tiết diện 300x300mm, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,1 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,2944 | m2 |
| 55 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,532 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,05 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,1 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp;kính an toàn 02 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,07 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn Việt Nhật, dày 6.3mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,304 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,136 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay pano nhôm lá toàn bộ. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,04 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,94 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính cường lực 6.38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,24 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính cường lực 6.38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,12 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,48 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang, hành lang tay vịn bằng Inox D76x1.5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,494 | md |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 155,075 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,5748 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,224 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 429,6546 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 99,1684 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 157,0726 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 195,3 | m2 |
| 76 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm, Sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4235 | 100m2 |
| 77 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (vận chuyển tấm ALUMEX) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,423 | 100m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà. Bột trét Goldsun | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160,35 | m2 |
| 79 | Bả tường trong nhà. Bột trét Goldsun | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 334,415 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột trét Goldsun | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 451,541 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex sọc đen vàng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,324 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 157,026 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 785,956 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8586 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt biển tên các phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | cái |
| 86 | Lưới chống chuột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,1218 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4671 | m3 |
| 89 | Bồn tự hoại Sơn Hà Septic 2500L | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 91 | Lấp đất móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,04 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,671 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0106 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,571 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0475 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,571 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7324 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1376 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0039 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0165 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0269 | 100m2 |
| 11 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6864 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,232 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4616 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0653 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5856 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể Inox Sơn Hà trong lòng bể xây kích thước 2,8x1,2x1,2 m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Vận chuyển bể từ xưởng sản xuất đến chân công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Chuyến |
| E | Hạng mục 5: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,8779 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0969 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2379 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3027 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4076 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0812 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5472 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,85 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1763 | 100m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4936 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,494 | tấn |
| 15 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1987 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1987 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4859 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,672 | tấn |
| 19 | Gia công giằng xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng xà gồ thép bu lông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,289 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,806 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,806 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lót chống rỉ + phủ màu) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 388,8727 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0.45mm màu xanh dương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5292 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc rộng 600, dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,22 | md |
| 26 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 616 | cái |
| 27 | Làm trần bằng tấm Alumex màu trắng dày 3mm phủ nhôm 0.12mm + khung xương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 155,054 | m2 |
| 28 | Thanh treo dầm trần vào xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 168 | cái |
| 29 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm nhận diện thương hiệu diềm mái che | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,042 | 100m2 |
| 30 | Máng nước bằng Inox dày 0.45mm khổ 1200mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 31 | Đai giữ máng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,56 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,68 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8354 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,969 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1196 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7929 | m3 |
| 38 | Láng granitô nền sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,93 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0079 | 100m3 |
| 40 | Sơn vạch vàng, đen đảo bơm không bả bằng bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Khu bể chứa xăng dầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 301,344 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,34 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8461 | tấn |
| 8 | Sản xuất cốt thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3316 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cốt thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3316 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,7415 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7061 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền bể chứa, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1899 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền bể chứa, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3731 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,0706 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3208 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2577 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8343 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,587 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6039 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển và cẩu lắp bể chứa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | ca |
| 21 | Đánh mặt nền bê tông tạo nhám | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62 | m2 |
| 22 | Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0.5mm bao gồm khung xương Inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9912 | m2 |
| 23 | Làm biển báo nhập xăng dầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | biển |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng gang nắp hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4448 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh công nghệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,736 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6028 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,76 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1242 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3176 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7208 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | cấu kiện |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1163 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống đường ống, thiết bị công nghệ nhập, xuất xăng dầu | |||
| 1 | Lắp đặt van đóng nhanh ống nhập | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van đóng nhanh ống xuất, thu hồi hơi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu, van 1 chiều Dy50 (vật tư Bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng nhập kín (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng thu hồi hơi (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4" (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầubọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 90 (mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép ra van thở d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống D60 (mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống D50 (mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 90 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 90 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 45 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 45 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép treo ống nhập F91x160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép treo ống xuất F62x160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép nối van thở f62x140 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cặp bích |
| 19 | Đệm bích ống D50 dày 4mm . | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | cái |
| 20 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật (2 cột đơn + 2 cột kép) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 21 | Bơm nước 5CV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | ca |
| 22 | Máy nén khí 300m3/h | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | ca |
| 23 | Nhân công súc rửa bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| I | Hạng mục 9: Chống sét, tiếp địa chống tĩnh điện | |||
| 1 | Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 57m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Chụp đỡ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 4 | Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | hộp |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D32 luồn cáp dẫn sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20 dài 2,5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cọc |
| 13 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 14 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3444 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0211 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0457 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0327 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0385 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,032 | m3 |
| 23 | Khung móng bu lông chân cột M24x450x450x1200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 24 | Thân cột BG 10m (210/78-4mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 25 | Bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng cột chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 27 | Dây đồng trần M10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 28 | Kéo rải Dây đồng trần M10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 29 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20 dài 2,5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cọc |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 32 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 33 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,051 | 100m3 |
| 35 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | cái |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20 dài 2,5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cọc |
| 39 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44 | m |
| 40 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 41 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,8 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,238 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFL4-ABC -4kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MFL4-BC -4kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFL4-BC -8kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MT-C02 -5kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 5 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Biển cấm lửa + cấm thuốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 7 | Chăn sợi chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| K | Hạng mục 11: Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều loại 60A VINAKIP | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC (3x16+10)mm2 Trần Phú | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU- 4*6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU- 4*2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU- 2*6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chống cháy D65/50 luồn cáp của SANTO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D140x4.78mm, | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110x4.78mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x5.16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0544 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,075 | 1000 viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A Roman | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.330 | m |
| 8 | Dây đơn 1x1,5mm2, dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 909 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 900 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn áp trần D300-15W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led 300x1200 - 40W/220V lắp nổi Rạng Đông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led dài 1200 - 25W/220V lắp nổi Rạng Đông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chống nổ (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn âm trần LED 80W-600x600 (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350x350 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia có điều khiển X16002 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | hộp |
| M | Hạng mục 13: Cấp, thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm Caesar C1230 và van xả thẳng | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt vệ sinh INAX CFV 102A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường INAX U431- VR + van xả bồn tiểu UF5V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu bàn đá INAX L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lạnh INAX LFV 12A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi INAX KF 4560VA | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động LFV 1102S-1 INAX | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Bơm nước sinh hoạt H=30m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ferolli QQE V0020 20LH | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN10 Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27*20mm, bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x15mm (1 đầu ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa UPVC - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 35 | Lắp thông tắc nhựa UPVC - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 36 | Lắp thông tắc nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp chóp thông hơi nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Lưới thoát sàn Inox 100x100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,83 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chếch 120 độ UPVC - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 42 | Qủa cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 43 | Đai vít giữ ống D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90x110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| N | Hạng mục 14: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3125 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe, lăn tạo nhám sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 770 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 100mm dày 3.96 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5642 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Đất cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0226 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3075 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3075 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ giếng, đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2526 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng giếng (BT đổ tại chỗ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0099 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ (BT đổ tại chỗ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0328 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7216 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,192 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0243 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 24 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0508 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0196 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Đất cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0305 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng giếng (BT đổ tại chỗ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0108 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,036 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1536 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0258 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1156 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,39 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0138 | 100m2 |
| 37 | Gia công cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0258 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,445 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1315 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Đất cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2634 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,042 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,664 | m3 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9 | m2 |
| 46 | Bê tông mũ mỗ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0812 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ mũ mố giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,032 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mũ mỗ giếng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0944 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mũ mố giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2296 | tấn |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan thép rãnh hở (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43 | Cái |
| P | Hạng mục 16: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5232 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5375 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,845 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,818 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,7142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lan can thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,93 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1073 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2343 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,7395 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3748 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6208 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,194 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,4607 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,1778 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,01 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thép hình làm trụ đỡ, tường chắn đất; đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn; nhổ cọc thép hình; lắp dựng thép hình văng chống và gỗi đỡ H300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi