Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074626-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201067889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 17:38:00 đến ngày 2020-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,257,278,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B KNC - Phần cọc
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,038 100m
2 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,148 100m
3 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 mối
4 Đập đầu cọc Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5713 m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,4594 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2273 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1586 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0822 tấn
9 Gia công thép tấm cọc Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3818 tấn
C KNC - Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8578 100m3
2 Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,474 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7701 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2628 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2628 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2628 100m3/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7642 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9505 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,3063 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,008 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,8238 m3
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0055 m3
13 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,5396 m3
14 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,494 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3264 m3
16 Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,344 m3
17 Ván khuôn lót móng cột, giằng móng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1496 100m2
18 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6264 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6502 100m2
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0709 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,11 m3
22 Trải bạt nhựa Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6773 100m2
23 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2416 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8562 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1128 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5435 tấn
27 Sản xuất thép hình liên kết xà gồ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0348 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3029 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8503 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6534 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4957 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7979 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,039 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7682 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2983 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4109 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,2206 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,1043 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0035 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340,948 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 244,91 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,53 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dín) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 232,83 m2
44 Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,84 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dín) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 224,16 m2
46 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 348,076 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 244,91 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 511,52 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 756,43 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 348,076 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 ( Láng bù kiến trúc không tính nhân công và ca máy) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 232,46 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,7 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 307,31 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,94 m2
55 Lát đá granite, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,31 m2
56 Ốp tường gạch ceramic KT 400x250 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 258,76 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,66 m2
58 Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách 100x200 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,712 m2
59 Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 149,82 m2
60 CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 m2
61 CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,94 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,9 m
64 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,93 m2
65 CCLD Lan can inox 304 dày 1.5mm + phụ kiện Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,32 m2
66 CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,4 m2
67 Ổ khóa tay nắm gạt Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
68 CCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,24 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,36 m2
70 CCLD Vách ngăn vệ sinh khung inox, kính cường lực màu dày 10mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,28 m2
71 CCLD Chân đế vách ngăn vệ sinh bằng inox Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
72 CCLD Nẹp kính bằng inox Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
73 CCLD Ổ khóa inox cửa vệ sinh Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
74 CCLD Bản lề cửa vệ sinh Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
75 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (không nung) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5873 100m2
76 CCLD Ngói bò úp nóc Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,22 m
77 CCLD Ngói chạc 3 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 viên
78 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3512 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3512 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,906 1m2
81 CCLD Lưới mắt cáo (VT + NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145,86 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5843 100m2
D KNC - Phần điện
1 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 m
2 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
3 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CXV-1x(4cx6.0mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 m
4 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx4.0mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
5 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx2.5mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 280 m
6 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx1.5mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 940 m
7 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx2.5mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
8 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx4.0mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
9 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-1x(1cx6.0mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
10 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng phòng học lắp trần bóng led (1.2m) - 2x36W - hoặc tương đương Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
11 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng phòng học (1.2m) - 1x36W - hoặc tương đương Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
12 Lắp đặt Bộ đèn Downlight áp trần bóng Led 18W - hoặc tương đương Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
13 Lắp đặt Bộ đèn Downlight âm trần bóng Led 18W - hoặc tương đương Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
14 Lắp đặt Bộ quạt trần Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
15 Lắp đặt Bộ quạt treo tường Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 1 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
17 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 2 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
18 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 3 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp đặt Bộ DIMMER điều chỉnh quạt (4 cái ) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
21 Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
22 Lắp đặt Hộp nối các thiết bị 11x11 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 cái
23 Lắp đặt MCB: 3P - 32A - 10KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB: 2P - 25A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
25 Lắp đặt MCB: 1P - 20A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
26 Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
27 Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 4-6 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
28 Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 14-16 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
30 Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
31 Bộ phát wifi Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
E KNC- Phần nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
3 Lắp đặt Tê giảm nhựa PP-R Þ40/25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ40/25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt Van bướm Þ40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
10 Lắp đặt Nối trong nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt Van bướm Þ32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
16 Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ25/20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
17 Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
18 Lắp đặt Van bướm Þ25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
20 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
22 Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
23 Lắp đặt Co ren trong nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
24 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
25 Lắp đặt Bàn cầu xí bệt + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
26 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
27 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
28 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo + vòi nước + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
29 Lắp đặt Gương đơn 1 lavabo Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
30 Lắp đặt Vòi rửa sàn Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
31 Lắp đặt Van phao Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt Bồn nước Inox 2m3 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
33 Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 cái
34 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
36 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
37 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ114/60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
39 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
40 Lắp nút Bích thăm nhựa Þ114 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
42 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
44 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
45 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ90/60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
46 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ90/60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
47 Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
48 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
49 Lắp nút Bích thăm nhựa Þ90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
50 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 thông hơi Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
53 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
54 Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
57 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ60/42 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
58 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
59 Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ42 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
60 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ42 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
61 Lắp đặt Phễu thu nước inox 150x150 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
62 Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 cái
63 Lắp đặt Ống xuyên đà thép STK Þ60 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
F HÀNG RAO
G Hàng rào xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8844 100m3
2 Đào dầm móng bằng thủ công, Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8053 1m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,5m, d80-100mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,0235 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0445 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6536 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2488 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2488 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2488 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4465 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,1357 m3
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,564 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,148 m3
13 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2218 m3
14 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6449 m3
15 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0756 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1512 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4552 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8608 100m2
19 Trải bạt ni lông Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1741 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3958 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3967 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6298 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3242 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0557 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,583 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,6753 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 412,715 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127,84 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,544 m2
30 Trát bánh ú, vữa xi măng M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,44 m2
31 Bả matít vào tường ngoài Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 412,715 m2
32 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,824 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 599,539 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,23 m
35 CCLD Thép gai đầu tường (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,23 m
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,046 1m2
H Hàng rào cải tạo
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 442,807 m2
2 Xả nhám bề mặt tường, trụ, cột Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 442,807 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 221,4035 m2
4 Bả matít vào cột, tường ngoài Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 442,807 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 442,807 m2
6 Gia công hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,353 m2
7 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,353 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,54 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,54 1m2
I THÁO DỠ
J Khối nhà hiện hữu
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,2 m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,72 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,398 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,892 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,3776 1m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,096 m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3739 100m3
10 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3739 100m3/1km
11 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3739 100m3/1km
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1438 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 100m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,22 m2
K Hàng rào hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,4296 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,748 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,21 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,68 m3
5 Vận chuyển xà bần, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2686 100m3
6 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2686 100m3/1km
7 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2686 100m3/1km
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2921 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0368 100m3
10 Tháo dỡ hàng rào lưới thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 418,61 m2
L TỔNG MẶT BẰNG
M TMB - Phần PCCC + CS
1 Lắp đặt kim thu sét R=43m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét L=5m (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt Gíá đỡ kim (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt Cáp lụa 4mm (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
6 Lắp đặt Cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
7 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây cáp D32 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 m
8 Lắp đặt Ốc xiết cáp + tăng đơ (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Lắp đặt Kẹp định vị cáp (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
10 Khoan giếng tiếp địa sâu 15m (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 giếng
11 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cọc
12 Hàn hóa nhiệt cọc đồng (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 mối
13 Hóa chất giảm điện trở (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 kg
14 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 LẮp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (VT+NC) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
N TMB - Sân đường cải tạo
1 Phá dỡ sân đường hiện trạng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 357,6 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 357,6 m3
3 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (không tính đơn giá NC và MTC, chì tính hao phí VT) Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.980 m2
4 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.980 m2
5 TMB - Phần nước 0
6 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 100m
7 Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
8 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
10 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
11 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 mối nối
13 Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D300 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
14 Cung cấp Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
15 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 đoạn ống
16 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 mối nối
18 Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D400 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,7 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3106 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5984 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4092 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4092 100m3/1km
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4092 100m3/1km
25 Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,888 m3
26 Bê tông hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,55 m3
27 Bê tông thành hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,856 m3
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9652 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,55 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,667 100m2
31 Trải bạt nhựa tránh mất nước bê tông Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,155 100m2
32 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1858 tấn
33 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0059 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->