Gói thầu: Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc và các Trạm kiểm lâm: Liêng Ka, Hòn Giao, K’Long Lanh, Giang Ly thuộc Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071794-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc và các Trạm kiểm lâm: Liêng Ka, Hòn Giao, K’Long Lanh, Giang Ly thuộc Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà
Số hiệu KHLCNT 20201071527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tự bảo vệ rừng của Vườn Quốc Gia Bidoup - Núi Bà (theo văn bản số 6795/UBND-LN ngày 13/08/2020 của UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 16:29:00 đến ngày 2020-11-03 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM LIÊNG KA
B SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,004 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,236 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,472 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,008 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Tháo dỡ đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
11 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100 m2
12 Lắp đặt cửa đi khung sắt kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 công
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
17 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,936 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,936 m2
20 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,61 m2
21 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09 m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,61 m2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 m2
23 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Thay thế kính vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
C PHẦN MÁI VÀ SÂN
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,429 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM K'LONG LANH
E SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,928 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,93 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,86 m2
4 Quét vôi ngoài nhà 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,586 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
13 Lắp đặt cửa đi khung sắt kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
19 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,236 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,263 m2
23 Hút hầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
24 Thay thế kính vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
F KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
G PHẦN MÁI VÀ SÂN
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,429 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100 m2
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
9 kẻ ron kt 1500x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM GIANG LY
I NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,194 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,427 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,588 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,588 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09 m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,854 m2
7 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,389 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Tháo dỡ đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m2
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
19 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,51 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,51 m2
23 Hút hầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,351 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
27 Thay thế kính vỡ 2 m2
J PHẦN MÁI VÀ SÂN
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,866 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100 m2
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM HÒN GIAO
L NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,185 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,593 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,639 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,578 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,639 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,185 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,528 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,371 m2
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,268 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,003 m2
12 Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,003 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
29 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
35 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100 m2
36 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m2
37 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
M PHẦN MÁI VÀ SÂN
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,038 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100 m2
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC VƯỜN QUỐC GIA BIDOUP - NÚI BÀ
O SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,14 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,457 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,315 m2
4 Phá lớp vữa trát sê nô, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,266 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,213 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,14 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,266 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,266 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,266 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444,687 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,315 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,14 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,862 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,163 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->