Gói thầu: thi công xây lắp công trình cứng hóa ô bao số 45
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Thái Huy Phong |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình cứng hóa ô bao số 45 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn NSNN( vốn hỗ trợ đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP) năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:27:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,799,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT BỜ BAO | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,364 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,315 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngàm vào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngàm vào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, ngọn >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | kg |
| 13 | Trải mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 14 | Rải ni lông - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,712 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,341 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể vật liệu gỗ và nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,287 | m3 |
| 18 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m3 |
| 21 | Cung cấp trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,448 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 10 | Cung cấp bu lông M10 cửa ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | kg |
| 12 | Cung cấp ống STK phi 27 treo cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 14 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, ngọn >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - ngập đất - chưa tính vật liệu bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - ngập đất - chưa tính vật liệu tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,128 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, ngọn >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4 | m |
| 18 | Cung cấp cừ tràm, L=4.5m, ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350,8 | m |
| 19 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | kg |
| 20 | Cung cấp thép tròn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | kg |
| 21 | Trải mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi