Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077794-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TAM BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201075942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 10% xổ số kiến thiết năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:48:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 910 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn 182 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T 9,1 100m2
4 Đào hố ga, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 1,3854 100m3
5 Đào cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 6,9292 100m3
6 Đào gối cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 22,7948 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) 7,2739 100m3
8 Đóng cừ tràm L=3,7-4,0m, fi ngọn>=3,5cm, bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35,1613 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,8757 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (đáy hố ga) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,0345 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (hố ga) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 37,4802 m3
12 Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,5974 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43 1cấu kiện
14 Ván khuôn đáy hố ga Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7735 100m2
15 Ván khuôn gỗ hố ga Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,9724 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,0183 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Thép tròn D<=18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. 0,3329 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6296 tấn
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D225x16,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,551 100m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D110x10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,464 100m
21 Cung cấp mối nối hàn nhiệt ống HDPE D110 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17 mối
22 Cung cấp mối nối hàn nhiệt ống HDPE D225 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 63 mối
23 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 91 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 91 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 910 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI KHU WC - BỂ BÁN TỰ HOẠI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bó vỉa hiện trạng) 0,24 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 1,068 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) 1,0602 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 27,31 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 27,3 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,248 100m2
7 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1036 tấn
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,432 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,356 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 28,8 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,7 m2
12 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,56 100m
13 Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44 cái
14 Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC D114-45o Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42 cái
15 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg 75 cấu kiện
16 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 51 cấu kiện
17 Hút cặn lắng dưới đáy BTH 57 m3
18 Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công 57 m3
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 114 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 469,836 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 114 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 171,69 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 469,836 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp lại nắp đan BTH) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 126 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->