Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Sự nghiệp Mầm non |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 14:41:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,576,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,5528 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 282,96 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.117,9128 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 371,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 687,2032 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 802,3096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2976 | m2 |
| 8 | Sản xuất khung bông sắt ( tính cả công lắp dựng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7976 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt sàn hành lang bê tông, sàn sê nô | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,36 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,36 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| B | NHÀ XE GIÁO VIÊN; LÁT GẠCH TERRAZZO NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 3 | Chi phí mua đất đắp nền | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7794 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7394 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6708 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0604 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40cm, vữa M75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4202 | tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,744 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,972 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,33 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,33 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,33 | m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8428 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7608 | 100m2 |
| 30 | Khung lưới B40 bằng thép V30x30x3 (xem BVTK) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,941 | m2 |
| 31 | Chi phí mua cửa đi khung kéo lưới B40 thép V30x30x3 (xem BVTK) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,741 | m2 |
| 33 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tole úp nóc rộng 40cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 35 | Máng xối bằng tole tráng kẽm D250, dày 4zem | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 36 | Cầu chặn rác inox D150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Bulong phi 18 cấp 8.8 theo TCVN, L=100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Bulong phi 18 cấp 8.8 theo TCVN, L=600 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 224,7864 | m2 |
| 40 | Kẻ Joint chống nứt kích thước 3100x4000 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led búp Điện quang 40W+ chuôi xoắn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P, 16A-6KA có vỏ hộp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi